⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
0805W8F1004T5E Representative0805W8F1004T5E Package Dimensions
Kho Linh Kiện›UNI-ROYAL›0805›0805W8F1004T5E

0805W8F1004T5E

MFR#: 0805W8F1004T5E0805 · 2 chân · Pitch 1.90mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

0805W8F1004T5E (0805) is a 2-pin standard electronic & interconnect component featuring a 2.00 × 1.25 × 0.50 mm mechanical envelope (lead pitch e = 0.00 mm). Rated for 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet) supply operation across -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) with integrated Standard I/O / Passive interfaces.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · 0805W8F1004T5E (0805)1TERM_12TERM_2Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.810.25.10-5.1-10.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12E=2.00mm · Pitch e=1.90mmD=1.25mm-3-2-10123210-1-2mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 2.00mm × 1.25mm · Pitch: 1.90mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (2/2)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (EN)
1TERM_1PassivePassive / Electro-Mechanical Terminal (TERM_1)
2TERM_2PassivePassive / Electro-Mechanical Terminal (TERM_2)
PIN 1 TERM_1
Passive
Passive / Electro-Mechanical Terminal (TERM_1)
Lưu ý thiết kế: Thick-film SMD resistor terminal 1 (non-polarized, 1/8W 150V max working voltage)
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 29 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã 0805W8F1004T5E (0805)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
0805W8F1004T5E - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
0805W8F1004T5E - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
0805 · 2.00×1.25mm · Pitch 1.90mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
0805W8F1004T5E - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (2 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
0805W8F1004T5E - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 2 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
0805W8F1004T5E - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (29 hình · Trang 1/3)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 29 hình đúng phiên bản 0805W8F1004T5E
Trang 2 · p02_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
0805W8F1004T5E p02_fig01
Feb.12,2019 V.3 www.uniohm.com Page 2/9
Trang 1 · p01_fig013307×1133px
0805W8F1004T5E p01_fig01
DATA SHEET
Trang 1 · p01_fig02704×328px
0805W8F1004T5E p01_fig02
Brands RoyalOhm UniOhm
Trang 1 · p01_fig02Trang 1
0805W8F1004T5E p01_fig02
Datasheet Page 1 (p01_fig02)
Trang 3 · p03_fig01Trang 3
0805W8F1004T5E p03_fig01
Datasheet Page 3 (p03_fig01)
Trang 3 · p03_fig02Trang 3
0805W8F1004T5E p03_fig02
Datasheet Page 3 (p03_fig02)
Trang 3 · p03_fig03Trang 3
0805W8F1004T5E p03_fig03
Datasheet Page 3 (p03_fig03)
Trang 3 · p03_fig04Trang 3
0805W8F1004T5E p03_fig04
Datasheet Page 3 (p03_fig04)
Trang 4 · p04_fig01588×301px
0805W8F1004T5E p04_fig01
So the resistance value are marked as the following examples
Trang 4 · p04_fig02585×316px
0805W8F1004T5E p04_fig02
333=33K 680=68 5. Dimension
Trang 4 · p04_fig032942×3120px
0805W8F1004T5E p04_fig03
1.96K=196101=29B 12.4=12410-1=10X (7) Standard E-24 and not belong to E-96 series values ( ± ≤1%) of 0603 size: the marking is the same as 5% tolerance but marking as underli | 333=33K 680=68 5. Dimension | 6. Resistance Range | Res
Trang 4 · p04_fig04566×298px
0805W8F1004T5E p04_fig04
01005 0.40±0.02 0.20±0.02 0.13±0.02 0.10±0.05 0.10±0.03

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (EN)

0805W8F1004T5E (0805) is a 2-pin standard electronic & interconnect component featuring a 2.00 × 1.25 × 0.50 mm mechanical envelope (lead pitch e = 0.00 mm). Rated for 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet) supply operation across -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) with integrated Standard I/O / Passive interfaces.
Standard Electronic & Interconnect Component
Operating Supply VoltageV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Place 100nF + 10µF X7R decoupling capacitors < 2mm from supply pins
Ambient Operating TemperatureT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Industrial temperature grade; T_J(max) = +125°C
Clock / RF Operating Frequencyf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Extracted from authoritative PDF specification tables
Current & Power RatingI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Observe per-pin absolute maximum current limits
Package Envelope (D × E × A)D × E × A
2.00 × 1.25 × 0.50 mm (A1=0.00 mm)
Package family: CHIP_2PAD (0805)
Pin Count & Lead PitchN / e
2 Pins
Normalized to Center-to-Center Span C per IPC-7351B
Integrated Peripheral InterfacesBuses
Standard I/O / Passive
Cross-linked with 4D Pinout & Schematic Symbol
Reflow & Moisture SensitivityIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% windowed solder paste stencil on thermal EPAD
Cảnh báo: Verify Pin-1 chamfer orientation on Top Silkscreen prior to SMT pick-and-place assembly.
Cảnh báo: Connect exposed thermal pad (if present) to internal ground plane via 0.3mm stitched thermal vias.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol2 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern2 pads · Pitch 1.90mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (0805)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
2.00 × 1.25 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.50mm · e=1.90mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
1.30 × 1.15 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
2P / 2Pad (CHIP_2PAD)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — 0805W8F1004T5E (0805)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của 0805W8F1004T5E (0805) như thế nào?

Linh kiện 0805W8F1004T5E do UNI-ROYAL sản xuất đóng gói kiểu 0805 gồm 2 chân với bước chân (pitch) 1.90 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (TERM_1: Đầu cực Linh kiện Thụ động / Kết nối (TERM_1)), Chân 2 (TERM_2: Đầu cực Linh kiện Thụ động / Kết nối (TERM_2)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của 0805W8F1004T5E là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ 0805W8F1004T5E (0805) có kích thước danh định 1.25 × 2.00 mm, bước chân e = 1.90 mm, tổng số 2 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho 0805W8F1004T5E ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của 0805W8F1004T5E (UNI-ROYAL, 0805) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).