⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
RP2040 RepresentativeRP2040 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›Raspberry Pi›LQFN-56(7x7)›RP2040

RP2040

MFR#: RP2040LQFN-56(7x7) · 57 chân · Pitch 0.40mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (1)

RP2040 (LQFN-56(7x7)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 56 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 0.90 mm (bước chân e = 0.40 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức ADC, PIO, RTC/CLK, SWD/JTAG, USB, I2C, PWM, SPI, UART.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · RP2040 (LQFN-56(7x7))1IOVDD2GPIO03GPIO14GPIO25GPIO36GPIO47GPIO58GPIO69GPIO710IOVDD11GPIO812GPIO913GPIO1014GPIO1115GPIO1216GPIO1317GPIO1418GPIO1519TESTEN20XIN21XOUT22IOVDD23DVDD24SWCLK25SWD26RUN27GPIO1628GPIO1729GPIO1857GND56QSPI_SS55QSPI_SD154QSPI_SD253QSPI_SD052QSPI_SCLK51QSPI_SD350DVDD49IOVDD48USB_VDD47USB_DP46USB_DM45VREG_VOUT44VREG_IN43ADC_AVDD42IOVDD41GPIO29_ADC340GPIO28_ADC239GPIO27_ADC138GPIO26_ADC037GPIO2536GPIO2435GPIO2334GPIO2233IOVDD32GPIO2131GPIO2030GPIO19Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.243.238.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1-43.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657E=7.00mm · Pitch e=0.40mmD=7.00mm-6-5-4-3-2-101234566543210-1-2-3-4-5-6mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.40mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (57/57)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1IOVDDPowerChân cấp nguồn dương (IOVDD — 3.3V IOVDD (Max 3.63V))
2GPIO0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO0 (UART, SPI, I2C, PWM, PIO)
3GPIO1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO1 (UART, SPI, I2C, PWM, PIO)
4GPIO2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO2 (UART, SPI, I2C, PWM, PIO)
5GPIO3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO3 (UART, SPI, I2C, PWM, PIO)
6GPIO4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO4 (UART, SPI, I2C, PWM, PIO)
7GPIO5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO5 (UART, SPI, I2C, PWM, PIO)
8GPIO6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO6 (UART, SPI, I2C, PWM, PIO)
9GPIO7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO7 (UART, SPI, I2C, PWM, PIO)
10IOVDDPowerChân cấp nguồn dương (IOVDD — 3.3V IOVDD (Max 3.63V))
11GPIO8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO8 (UART, SPI, I2C, PWM, PIO)
12GPIO9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO9 (UART, SPI, I2C, PWM, PIO)
13GPIO10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO10 (UART, SPI, I2C, PWM, PIO)
14GPIO11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO11 (UART, SPI, I2C, PWM, PIO)
15GPIO12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO12 (UART, SPI, I2C, PWM, PIO)
16GPIO13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO13 (UART, SPI, I2C, PWM, PIO)
17GPIO14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO14 (UART, SPI, I2C, PWM, PIO)
18GPIO15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO15 (UART, SPI, I2C, PWM, PIO)
19TESTENIChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) TESTEN (General)
20XINI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XIN (RTC/CLK)
21XOUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XOUT (RTC/CLK)
22IOVDDPowerChân cấp nguồn dương (IOVDD — 3.3V IOVDD (Max 3.63V))
23DVDDPowerChân cấp nguồn dương (DVDD — 1.1V Core DVDD)
24SWCLKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SWCLK (SWD/JTAG)
25SWDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SWD (General)
26RUNIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (RUN)
27GPIO16I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO16 (UART, SPI, I2C, PWM, PIO)
28GPIO17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO17 (UART, SPI, I2C, PWM, PIO)
29GPIO18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO18 (UART, SPI, I2C, PWM, PIO)
30GPIO19I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO19 (UART, SPI, I2C, PWM, PIO)
31GPIO20I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO20 (UART, SPI, I2C, PWM, RTC/CLK, PIO)
32GPIO21I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO21 (UART, SPI, I2C, PWM, RTC/CLK, PIO)
33IOVDDPowerChân cấp nguồn dương (IOVDD — 3.3V IOVDD (Max 3.63V))
34GPIO22I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO22 (UART, SPI, I2C, PWM, RTC/CLK, PIO)
35GPIO23I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO23 (UART, SPI, I2C, PWM, RTC/CLK, PIO)
36GPIO24I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO24 (UART, SPI, I2C, PWM, RTC/CLK, PIO)
37GPIO25I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO25 (UART, SPI, I2C, PWM, RTC/CLK, PIO)
38GPIO26_ADC0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO26_ADC0 (ADC)
39GPIO27_ADC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO27_ADC1 (ADC)
40GPIO28_ADC2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO28_ADC2 (ADC)
41GPIO29_ADC3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO29_ADC3 (ADC)
42IOVDDPowerChân cấp nguồn dương (IOVDD — 3.3V IOVDD (Max 3.63V))
43ADC_AVDDPowerChân cấp nguồn dương (ADC_AVDD — 3.3V IOVDD (Max 3.63V))
44VREG_INPowerChân cấp nguồn dương (VREG_IN — 3.3V IOVDD (Max 3.63V))
45VREG_VOUTPowerNgõ ra nguồn ổn áp (VREG_VOUT — 3.3V IOVDD (Max 3.63V))
46USB_DMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB_DM (USB)
47USB_DPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB_DP (USB)
48USB_VDDPowerChân cấp nguồn dương (USB_VDD — 3.3V IOVDD (Max 3.63V))
49IOVDDPowerChân cấp nguồn dương (IOVDD — 3.3V IOVDD (Max 3.63V))
50DVDDPowerChân cấp nguồn dương (DVDD — 1.1V Core DVDD)
51QSPI_SD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi QSPI_SD3 (SPI)
52QSPI_SCLKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi QSPI_SCLK (SPI, I2C)
53QSPI_SD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi QSPI_SD0 (SPI)
54QSPI_SD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi QSPI_SD2 (SPI)
55QSPI_SD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi QSPI_SD1 (SPI)
56QSPI_SSI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi QSPI_SS (SPI)
57GNDGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND)
PIN 1 IOVDD
Power
Chân cấp nguồn dương (IOVDD — 3.3V IOVDD (Max 3.63V))
Lưu ý thiết kế: Primary positive power supply input (IOVDD) operating in the 3.3V IOVDD (Max 3.63V) domain (Max rating: 3.63V).
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 29 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã RP2040 (LQFN-56(7x7))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
RP2040 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
RP2040 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFN-56(7x7) · 7.00×7.00mm · Pitch 0.40mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
RP2040 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (57 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
RP2040 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 57 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
RP2040 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (29 hình · Trang 1/3)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 29 hình đúng phiên bản RP2040
Trang 13 · p13_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
RP2040 p13_fig01
Figure 3. RP2040 Pinout for QFN-56 7x7mm (reduced ePad size)
Trang 627 · p627_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
RP2040 p627_fig01
Figure 164. Top down view (left, top) and side view (right, top), along with bottom view (left, bottom) of the RP2040 QFN-56
Trang 628 · p628_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
RP2040 p628_fig01
Figure 165. Recommended PCB Footprint for the RP2040 QFN-56 package
Trang 629 · p629_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
RP2040 p629_fig01
Figure 166. RP2040 QFN-56 package pinout
Trang 1 · p01_fig011271×665px
RP2040 p01_fig01
RP2040 Datasheet A microcontroller by Raspberry P1
Trang 12 · p12_fig012491×1826px
RP2040 p12_fig01
Figure 2. A system overview of the RP2040 chip
Trang 12 · p12_fig01Trang 12
RP2040 p12_fig01
Datasheet Page 12 (p12_fig01)
Trang 13 · p13_fig01Trang 13
RP2040 p13_fig01
Datasheet Page 13 (p13_fig01)
Trang 14 · p14_fig01Trang 14
RP2040 p14_fig01
Datasheet Page 14 (p14_fig01)
Trang 15 · p15_fig012491×1053px
RP2040 p15_fig01
Table 3. GPIO bank 0
Trang 179 · p179_fig01Trang 179
RP2040 p179_fig01
Datasheet Page 179 (p179_fig01)
Trang 181 · p181_fig011784×1573px
RP2040 p181_fig01
Figure 16. powering the chip from a single 3.3V supply (simplified diagram omitting decoupling components)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

RP2040 (LQFN-56(7x7)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 56 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 0.90 mm (bước chân e = 0.40 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức ADC, PIO, RTC/CLK, SWD/JTAG, USB, I2C, PWM, SPI, UART.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
Dual Cortex-M0+ 133 MHz (XOSC 12 MHz)
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 0.90 mm (A1=0.00 mm)
Họ đóng gói: QFN (LQFN-56(7x7))
Số lượng chân & Bước chânN / e
56 Pins | Pitch e = 0.40 mm (15.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
ADC, PIO, RTC/CLK, SWD/JTAG, USB, I2C, PWM, SPI, UART
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol57 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern57 pads · Pitch 0.40mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 3.20×3.20mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.01 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFN-56(7x7))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.90mm · e=0.40mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.20 × 0.88 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
57P / 57Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc cho 6 chân IOVDD (Chân 1, 10, 22, 33, 42, 49)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ ổn áp nội VREG_IN (Chân 44) & VREG_VOUT 1.1V (Chân 45)
C3
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc lõi số DVDD 1.1V (Chân 23, 50)
C4
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Điện trở phối hợp trở kháng nối tiếp USB_DM / USB_DP (Chân 46, 47)
RP2350A (QFN-60)
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho RP2040 (LQFN-56(7x7))

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — RP2040 (LQFN-56(7x7))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của RP2040 (LQFN-56(7x7)) như thế nào?

Linh kiện RP2040 do Raspberry Pi sản xuất đóng gói kiểu LQFN-56(7x7) gồm 57 chân với bước chân (pitch) 0.40 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (IOVDD: Chân cấp nguồn dương (IOVDD — 3.3V IOVDD (Max 3.63V))), Chân 2 (GPIO0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO0 (UART, SPI, I2C, PWM, PIO)), Chân 3 (GPIO1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO1 (UART, SPI, I2C, PWM, PIO)), Chân 4 (GPIO2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO2 (UART, SPI, I2C, PWM, PIO)), Chân 5 (GPIO3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO3 (UART, SPI, I2C, PWM, PIO)), Chân 6 (GPIO4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO4 (UART, SPI, I2C, PWM, PIO)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của RP2040 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ RP2040 (LQFN-56(7x7)) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.40 mm, tổng số 57 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 3.20 × 3.20 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho RP2040 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của RP2040 (Raspberry Pi, LQFN-56(7x7)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).