⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
ESP32-WROVER-IB RepresentativeESP32-WROVER-IB Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ESPRESSIF›SMD,31.4x18mm›ESP32-WROVER-IB

ESP32-WROVER-IB

MFR#: ESP32-WROVER-IBSMD,31.4x18mm · 39 chân · Pitch 1.27mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

ESP32-WROVER-IB (SMD,31.4x18mm) là module vi điều khiển soc không dây (wi-fi / bluetooth le) gồm 39 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 31.65 × 19.00 × 3.30 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức ADC, UART.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · ESP32-WROVER-IB (SMD,31.4x18mm)1GND2VDD333EN4SENSOR_VP5SENSOR_VN6IO347IO358IO329IO3310IO2511IO2612IO2713IO1414IO1215GND16IO1317SD218SD319CMD20CLK39GND38GND37IO2336IO2235TXD034RXD033IO2132NC31IO1930IO1829IO528NC27NC26IO425IO024IO223IO1522SD121SD0Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.830.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
ANTENNA KEEPOUT (6.8mm)123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839E=19.00mm · Pitch e=1.27mmD=31.65mm-18-16-14-12-10-8-6-4-2024681012141618242220181614121086420-2-4-6-8-10-12-14-16-18-20-22-24mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 19.00mm × 31.65mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (39/39)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
2VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
3ENIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (EN)
4SENSOR_VPIChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) SENSOR_VP (ADC)
5SENSOR_VNIChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) SENSOR_VN (ADC)
6IO34IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) IO34 (General)
7IO35IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) IO35 (General)
8IO32I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO32 (General)
9IO33I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO33 (General)
10IO25I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO25 (General)
11IO26I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO26 (General)
12IO27I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO27 (General)
13IO14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO14 (General)
14IO12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO12 (General)
15GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
16IO13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO13 (General)
17SD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SD2 (General)
18SD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SD3 (General)
19CMDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CMD (General)
20CLKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CLK (General)
21SD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SD0 (General)
22SD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SD1 (General)
23IO15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO15 (General)
24IO2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO2 (General)
25IO0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO0 (General)
26IO4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO4 (General)
27NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
28NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
29IO5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO5 (General)
30IO18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO18 (General)
31IO19I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO19 (General)
32NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
33IO21I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO21 (General)
34RXD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD0 (UART)
35TXD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD0 (UART)
36IO22I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO22 (General)
37IO23I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO23 (General)
38GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
39GNDGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND)
PIN 1 GND
GND
Chân Mass Tham chiếu (GND)
Lưu ý thiết kế: 0V electrical ground return terminal (GND) for internal core logic, I/O drivers, and analog sub-blocks.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 9 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã ESP32-WROVER-IB (SMD,31.4x18mm)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
ESP32-WROVER-IB - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
ESP32-WROVER-IB - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SMD,31.4x18mm · 19.00×31.65mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
ESP32-WROVER-IB - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (39 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
ESP32-WROVER-IB - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 39 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
ESP32-WROVER-IB - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (9 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–9 trên tổng 9 hình đúng phiên bản ESP32-WROVER-IB
Trang 1 · p01_fig01642×314px
ESP32-WROVER-IB p01_fig01
XXXFTQSFTTJGDPN
Trang 8 · p08_fig011399×1804px
ESP32-WROVER-IB p08_fig01
 管脚描述
Trang 8 · p08_fig01Trang 8
ESP32-WROVER-IB p08_fig01
Datasheet Page 8 (p08_fig01)
Trang 17 · p17_fig012504×1182px
ESP32-WROVER-IB p17_fig01
 
Trang 18 · p18_fig011970×863px
ESP32-WROVER-IB p18_fig01
   
Trang 19 · p19_fig011245×680px
ESP32-WROVER-IB p19_fig01
放电电路用在需要快速反复开关7%%,且7%% 外围电路上有大电容的场景。详情请参考《&41 技术规格书》中电源管理章节。
Trang 21 · p21_fig012060×993px
ESP32-WROVER-IB p21_fig01
ESP32-WROVER-B PCB/IPEX DIMENSIONS
Trang 22 · p22_fig011044×1478px
ESP32-WROVER-IB p22_fig01
Unit: mm
Trang 22 · p22_fig01Trang 22
ESP32-WROVER-IB p22_fig01
Datasheet Page 22 (p22_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

ESP32-WROVER-IB (SMD,31.4x18mm) là module vi điều khiển soc không dây (wi-fi / bluetooth le) gồm 39 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 31.65 × 19.00 × 3.30 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức ADC, UART.
Module Vi điều khiển SoC Không dây (Wi-Fi / Bluetooth LE)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_TX(peak) ≈ 310 mA @ 3.3V | Deep-Sleep ≈ 10 µA | I_GPIO(max) = 40 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
31.65 × 19.00 × 3.30 mm (A1=0.00 mm)
Họ đóng gói: CASTELLATED_MODULE (SMD,31.4x18mm)
Số lượng chân & Bước chânN / e
39 Pins | Pitch e = 1.27 mm (50.0 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
ADC, UART
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (IO0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol39 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern39 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 5.00×5.00mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SMD,31.4x18mm)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
31.65 × 19.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=3.30mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.90 × 2.00 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
39P / 39Pad (CASTELLATED_MODULE)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc nguồn 3V3 chịu xung dòng phát Wi-Fi TX (đỉnh ~500mA)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Mạch tạo trễ khởi động Power-On Reset tại chân EN (CHIP_PU)
C3
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Chân chọn chế độ nạp Firmware (IO0 trên ESP32/S2/S3, hoặc IO9 trên ESP32-C3)
C4
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Bảo vệ chống phóng tĩnh điện ESD trên đường USB D+/D-
ESP32-S3-MINI-1-N8 / 1U-N4R2
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho ESP32-WROVER-IB (SMD,31.4x18mm)

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — ESP32-WROVER-IB (SMD,31.4x18mm)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của ESP32-WROVER-IB (SMD,31.4x18mm) như thế nào?

Linh kiện ESP32-WROVER-IB do ESPRESSIF sản xuất đóng gói kiểu SMD,31.4x18mm gồm 39 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 2 (VDD33: Chân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))), Chân 3 (EN: Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (EN)), Chân 4 (SENSOR_VP: Chân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) SENSOR_VP (ADC)), Chân 5 (SENSOR_VN: Chân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) SENSOR_VN (ADC)), Chân 6 (IO34: Chân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) IO34 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của ESP32-WROVER-IB là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ ESP32-WROVER-IB (SMD,31.4x18mm) có kích thước danh định 19.00 × 31.65 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 39 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 5.00 × 5.00 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho ESP32-WROVER-IB ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của ESP32-WROVER-IB (ESPRESSIF, SMD,31.4x18mm) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).