⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) RepresentativeESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ESPRESSIF›VFQFN-56-EP›ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0)

ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0)

MFR#: ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0)VFQFN-56-EP · 44 chân · Pitch 1.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) (VFQFN-56-EP) là module vi điều khiển soc không dây (wi-fi / bluetooth le) gồm 56 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 31.00 × 18.00 × 3.30 mm (bước chân e = 1.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0 ~ 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Wi-Fi, USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG, TOUCH. · Điện áp hoạt động (VCC): 3.0 ~ 3.6 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) (VFQFN-56-EP)1GPIO023V33IO04IO15IO26IO37IO48IO59IO610IO711IO812IO913IO1014IO1115IO1216IO1317IO1418IO1519IO1620IO1721IO1822IO19EPGPIO4543GND42GND41EN40IO4639IO4538RXD037TXD036IO4235IO4134IO4033IO3932IO3831IO3730IO3629IO3528IO3427IO3326GND25IO2624IO2123IO20Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-20.3-15.2-10.2-5.105.110.215.220.333.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
ANTENNA KEEPOUT (6.7mm)123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434343434343434343E=18.00mm · Pitch e=1.50mmD=31.00mm-18-16-14-12-10-8-6-4-2024681012141618242220181614121086420-2-4-6-8-10-12-14-16-18-20-22-24mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 18.00mm × 31.00mm · Pitch: 1.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (44/44)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1GPIO0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO0 (General)
23V3PowerChân cấp nguồn dương (3V3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
3IO0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO0 (RTC/CLK)
4IO1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO1 (RTC/CLK, TOUCH)
5IO2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO2 (RTC/CLK, TOUCH)
6IO3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO3 (RTC/CLK, TOUCH)
7IO4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO4 (RTC/CLK, TOUCH)
8IO5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO5 (RTC/CLK, TOUCH)
9IO6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO6 (RTC/CLK, TOUCH)
10IO7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO7 (RTC/CLK, TOUCH)
11IO8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO8 (RTC/CLK, TOUCH)
12IO9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO9 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
13IO10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO10 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
14IO11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO11 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
15IO12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO12 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
16IO13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO13 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
17IO14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO14 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
18IO15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO15 (ADC, RTC/CLK)
19IO16I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO16 (ADC, RTC/CLK)
20IO17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO17 (UART, ADC, RTC/CLK)
21IO18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO18 (UART, ADC, DAC, RTC/CLK)
22IO19I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO19 (ADC, RTC/CLK)
23IO20I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO20 (USB, ADC, RTC/CLK)
24IO21I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO21 (RTC/CLK)
25IO26I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO26 (SPI)
26GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
27IO33I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO33 (SPI)
28IO34IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) IO34 (SPI)
29IO35IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) IO35 (SPI)
30IO36IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) IO36 (SPI)
31IO37IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) IO37 (SPI)
32IO38IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) IO38 (SPI)
33IO39IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) IO39 (SWD/JTAG)
34IO40I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO40 (SWD/JTAG)
35IO41I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO41 (SWD/JTAG)
36IO42I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO42 (SWD/JTAG)
37TXD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD0 (UART)
38RXD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD0 (UART)
39IO45I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO45 (General)
40IO46I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO46 (General)
41ENIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (EN)
42GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
43GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
EPGPIO45I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO45 (General)
PIN 1 GPIO0
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO0 (General)
Lưu ý thiết kế: Pull -up
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 15 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) (VFQFN-56-EP)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
VFQFN-56-EP · 18.00×31.00mm · Pitch 1.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (51 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 44 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (15 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 15 hình đúng phiên bản ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0)
Trang 1 · p01_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) p01_fig01
Version1.2
Trang 1 · p01_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) p01_fig02
ESP32-S2-WROVER ESP32-S2-WROVER-I
Trang 1 · p01_fig03ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) p01_fig03
ESP32-S2-WROVER ESP32-S2-WROVER-I
Trang 1 · p01_fig04726×314px
ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) p01_fig04
www.espressif.com
Trang 1 · p01_fig03Trang 1
ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) p01_fig03
Datasheet Page 1 (p01_fig03)
Trang 8 · p08_fig011197×1971px
ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) p08_fig01
Figure 3: Pin Layout (Top View)
Trang 17 · p17_fig011043×1031px
ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) p17_fig01
VDD_SPI
Trang 17 · p17_fig021269×685px
ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) p17_fig02
CLK 6
Trang 19 · p19_fig011806×1608px
ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) p19_fig01
Figure 6: Peripheral Schematics
Trang 19 · p19_fig01Trang 19
ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) p19_fig01
Datasheet Page 19 (p19_fig01)
Trang 20 · p20_fig011576×1046px
ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) p20_fig01
Figure 7: Physical Dimensions
Trang 20 · p20_fig01Trang 20
ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) p20_fig01
Datasheet Page 20 (p20_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) (VFQFN-56-EP) là module vi điều khiển soc không dây (wi-fi / bluetooth le) gồm 56 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 31.00 × 18.00 × 3.30 mm (bước chân e = 1.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0 ~ 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Wi-Fi, USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG, TOUCH.
Module Vi điều khiển SoC Không dây (Wi-Fi / Bluetooth LE)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
3.0 ~ 3.6 V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
2.4 GHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_TX(peak) ≈ 310 mA @ 3.3V | Deep-Sleep ≈ 10 µA | I_GPIO(max) = 40 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
31.00 × 18.00 × 3.30 mm (A1=0.00 mm)
Họ đóng gói: CASTELLATED_MODULE (VFQFN-56-EP)
Số lượng chân & Bước chânN / e
56 Pins | Pitch e = 1.50 mm (59.1 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
Wi-Fi, USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG, TOUCH
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (GPIO0, IO0, IO45, IO46): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol44 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern51 pads · Pitch 1.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 1.50×1.50mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (VFQFN-56-EP)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
31.00 × 18.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=3.30mm · e=1.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
1.00 × 1.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
44P / 51Pad (CASTELLATED_MODULE)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc nguồn 3V3 chịu xung dòng phát Wi-Fi TX (đỉnh ~500mA)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Mạch tạo trễ khởi động Power-On Reset tại chân EN (CHIP_PU)
C3
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Chân chọn chế độ nạp Firmware (IO0 trên ESP32/S2/S3, hoặc IO9 trên ESP32-C3)
C4
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Bảo vệ chống phóng tĩnh điện ESD trên đường USB D+/D-
ESP32-S3-MINI-1-N8 / 1U-N4R2
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) (VFQFN-56-EP)

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) (VFQFN-56-EP)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) (VFQFN-56-EP) như thế nào?

Linh kiện ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) do ESPRESSIF sản xuất đóng gói kiểu VFQFN-56-EP gồm 44 chân với bước chân (pitch) 1.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 3.0 ~ 3.6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (GPIO0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO0 (General)), Chân 2 (3V3: Chân cấp nguồn dương (3V3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))), Chân 3 (IO0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO0 (RTC/CLK)), Chân 4 (IO1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO1 (RTC/CLK, TOUCH)), Chân 5 (IO2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO2 (RTC/CLK, TOUCH)), Chân 6 (IO3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO3 (RTC/CLK, TOUCH)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) (VFQFN-56-EP) có kích thước danh định 18.00 × 31.00 mm, bước chân e = 1.50 mm, tổng số 51 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 1.50 × 1.50 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của ESP32-S2-WROVER(M22S2H3216PH3Q0) (ESPRESSIF, VFQFN-56-EP) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).