⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
ESP32-P4NRW32 RepresentativeESP32-P4NRW32 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ESPRESSIF›QFN-104(10x10)›ESP32-P4NRW32

ESP32-P4NRW32

MFR#: ESP32-P4NRW32QFN-104(10x10) · 105 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

ESP32-P4NRW32 (QFN-104(10x10)) là module vi điều khiển soc không dây (wi-fi / bluetooth le) gồm 104 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 10.00 × 10.00 × 0.90 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, JTAG / SWD, RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · ESP32-P4NRW32 (QFN-104(10x10))1GPIO12GPIO23GPIO34GPIO45GPIO56GPIO67GPIO78GPIO89VDDPST_110GPIO911GPIO1012GPIO1113GPIO1214GPIO1315GPIO1416GPIO1517GPIO1618GPIO1719GPIO1820GPIO1921VDDPST_222GPIO2023GPIO2124GPIO2225GPIO2326VDD_HP_027FLASH_CS28FLASH_Q29FLASH_WP30VDDPST_331FLASH_HOLD32FLASH_CK33FLASH_D34DSI_REXT35DSI_DATAP136DSI_DATAN137DSI_CLKN38DSI_CLKP39DSI_DATAP040DSI_DATAN041VDD_MIPI_DPH42CSI_DATAN043CSI_DATAP044CSI_CLKP45CSI_CLKN46CSI_DATAN147CSI_DATAP148CSI_REXT49DM50DP51VCCA52GPIO2453GPIO25105GND104GPIO0103CHIP_PU102VBAT101VDDA100XTAL_P99XTAL_N98GPIO5497GPIO5396VDDPST_695GPIO5294GPIO5193GPIO5092GPIO4991VDD_HP_390GPIO4889GPIO4788GPIO4687GPIO4586GPIO4485VDDPST_584GPIO4383GPIO4282GPIO4181GPIO4080GPIO3979EN_DCDC78FB_DCDC77VDDPST_DCDC76VDD_HP_275VDDPST_LDO74VFB/VO473VFB/VO372VFB/VO271VFB/VO170GPIO3869GPIO3768GPIO3667VDDPST66GPIO3565GPIO3464GPIO3363GPIO3262VDDPST_461GPIO3160GPIO3059VDDPST58GPIO2957GPIO2856GPIO2755GPIO2654NCGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.873.768.663.558.453.348.343.238.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1-43.2-48.3-53.3-58.4-63.5-68.6-73.7mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100101102103104105E=10.00mm · Pitch e=0.50mmD=10.00mm-9-7-5-3-11357997531-1-3-5-7-9mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 10.00mm × 10.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (105/105)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1GPIO1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO1 (General)
2GPIO2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO2 (General)
3GPIO3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO3 (General)
4GPIO4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO4 (General)
5GPIO5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO5 (General)
6GPIO6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO6 (General)
7GPIO7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO7 (General)
8GPIO8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO8 (General)
9VDDPST_1PowerChân cấp nguồn dương (VDDPST_1 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
10GPIO9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO9 (General)
11GPIO10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO10 (General)
12GPIO11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO11 (General)
13GPIO12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO12 (General)
14GPIO13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO13 (General)
15GPIO14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO14 (General)
16GPIO15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO15 (General)
17GPIO16I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO16 (General)
18GPIO17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO17 (General)
19GPIO18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO18 (General)
20GPIO19I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO19 (General)
21VDDPST_2PowerChân cấp nguồn dương (VDDPST_2 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
22GPIO20I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO20 (General)
23GPIO21I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO21 (General)
24GPIO22I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO22 (General)
25GPIO23I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO23 (General)
26VDD_HP_0PowerChân cấp nguồn dương (VDD_HP_0 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
27FLASH_CSI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi FLASH_CS (General)
28FLASH_QI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi FLASH_Q (General)
29FLASH_WPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi FLASH_WP (General)
30VDDPST_3PowerChân cấp nguồn dương (VDDPST_3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
31FLASH_HOLDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi FLASH_HOLD (General)
32FLASH_CKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi FLASH_CK (General)
33FLASH_DI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi FLASH_D (General)
34DSI_REXTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSI_REXT (General)
35DSI_DATAP1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSI_DATAP1 (General)
36DSI_DATAN1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSI_DATAN1 (General)
37DSI_CLKNI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSI_CLKN (General)
38DSI_CLKPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSI_CLKP (General)
39DSI_DATAP0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSI_DATAP0 (General)
40DSI_DATAN0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSI_DATAN0 (General)
41VDD_MIPI_DPHYPowerChân cấp nguồn dương (VDD_MIPI_DPHY — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
42CSI_DATAN0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CSI_DATAN0 (General)
43CSI_DATAP0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CSI_DATAP0 (General)
44CSI_CLKPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CSI_CLKP (General)
45CSI_CLKNI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CSI_CLKN (General)
46CSI_DATAN1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CSI_DATAN1 (General)
47CSI_DATAP1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CSI_DATAP1 (General)
48CSI_REXTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CSI_REXT (General)
49DMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DM (General)
50DPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DP (General)
51VCCAPowerChân cấp nguồn dương (VCCA — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
52GPIO24I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO24 (General)
53GPIO25I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO25 (General)
54NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
55GPIO26I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO26 (General)
56GPIO27I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO27 (General)
57GPIO28I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO28 (General)
58GPIO29I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO29 (General)
59VDDPSTPowerChân cấp nguồn dương (VDDPST — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
60GPIO30I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO30 (General)
61GPIO31I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO31 (General)
62VDDPST_4PowerChân cấp nguồn dương (VDDPST_4 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
63GPIO32I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO32 (General)
64GPIO33I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO33 (General)
65GPIO34I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO34 (General)
66GPIO35I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO35 (General)
67VDDPSTPowerChân cấp nguồn dương (VDDPST — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
68GPIO36I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO36 (General)
69GPIO37I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO37 (General)
70GPIO38I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO38 (General)
71VFB/VO1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VFB/VO1 (General)
72VFB/VO2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VFB/VO2 (General)
73VFB/VO3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VFB/VO3 (General)
74VFB/VO4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VFB/VO4 (General)
75VDDPST_LDOPowerChân cấp nguồn dương (VDDPST_LDO — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
76VDD_HP_2PowerChân cấp nguồn dương (VDD_HP_2 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
77VDDPST_DCDCPowerChân cấp nguồn dương (VDDPST_DCDC — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
78FB_DCDCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi FB_DCDC (General)
79EN_DCDCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi EN_DCDC (General)
80GPIO39I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO39 (General)
81GPIO40I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO40 (General)
82GPIO41I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO41 (General)
83GPIO42I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO42 (General)
84GPIO43I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO43 (General)
85VDDPST_5PowerChân cấp nguồn dương (VDDPST_5 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
86GPIO44I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO44 (General)
87GPIO45I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO45 (General)
88GPIO46I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO46 (General)
89GPIO47I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO47 (General)
90GPIO48I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO48 (General)
91VDD_HP_3PowerChân cấp nguồn dương (VDD_HP_3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
92GPIO49I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO49 (General)
93GPIO50I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO50 (General)
94GPIO51I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO51 (General)
95GPIO52I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO52 (General)
96VDDPST_6PowerChân cấp nguồn dương (VDDPST_6 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
97GPIO53I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO53 (General)
98GPIO54I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO54 (General)
99XTAL_NI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XTAL_N (RTC/CLK)
100XTAL_PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XTAL_P (RTC/CLK)
101VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
102VBATPowerChân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
103CHIP_PUIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (CHIP_PU)
104GPIO0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO0 (General)
105GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
PIN 1 GPIO1
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO1 (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal GPIO1 (I/O, 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V) domain). Multiplexed alternate functions: GPIO1. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 5 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã ESP32-P4NRW32 (QFN-104(10x10))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
ESP32-P4NRW32 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
ESP32-P4NRW32 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-104(10x10) · 10.00×10.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
ESP32-P4NRW32 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (105 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
ESP32-P4NRW32 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 105 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
ESP32-P4NRW32 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (5 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–5 trên tổng 5 hình đúng phiên bản ESP32-P4NRW32
Trang 1 · p01_fig01645×314px
ESP32-P4NRW32 p01_fig01
CONFIDENTIAL
Trang 2 · p02_fig011082×1567px
ESP32-P4NRW32 p02_fig01
400 MHz
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
ESP32-P4NRW32 p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 12 · p12_fig011828×2241px
ESP32-P4NRW32 p12_fig01
图2-1. ESP32-P4 管脚布局(俯视图)
Trang 12 · p12_fig01Trang 12
ESP32-P4NRW32 p12_fig01
Datasheet Page 12 (p12_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

ESP32-P4NRW32 (QFN-104(10x10)) là module vi điều khiển soc không dây (wi-fi / bluetooth le) gồm 104 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 10.00 × 10.00 × 0.90 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, JTAG / SWD, RTC/CLK.
Module Vi điều khiển SoC Không dây (Wi-Fi / Bluetooth LE)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
400 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
500 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
10.00 × 10.00 × 0.90 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-104(10x10))
Số lượng chân & Bước chânN / e
104 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, JTAG / SWD, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (GPIO0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol105 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern105 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 6.40×6.40mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-104(10x10))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
10.00 × 10.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.90mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
105P / 105Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc nguồn 3V3 chịu xung dòng phát Wi-Fi TX (đỉnh ~500mA)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Mạch tạo trễ khởi động Power-On Reset tại chân EN (CHIP_PU)
C3
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Chân chọn chế độ nạp Firmware (IO0 trên ESP32/S2/S3, hoặc IO9 trên ESP32-C3)
C4
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Bảo vệ chống phóng tĩnh điện ESD trên đường USB D+/D-
ESP32-S3-MINI-1-N8 / 1U-N4R2
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho ESP32-P4NRW32 (QFN-104(10x10))

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — ESP32-P4NRW32 (QFN-104(10x10))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của ESP32-P4NRW32 (QFN-104(10x10)) như thế nào?

Linh kiện ESP32-P4NRW32 do ESPRESSIF sản xuất đóng gói kiểu QFN-104(10x10) gồm 105 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (GPIO1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO1 (General)), Chân 2 (GPIO2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO2 (General)), Chân 3 (GPIO3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO3 (General)), Chân 4 (GPIO4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO4 (General)), Chân 5 (GPIO5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO5 (General)), Chân 6 (GPIO6: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO6 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của ESP32-P4NRW32 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ ESP32-P4NRW32 (QFN-104(10x10)) có kích thước danh định 10.00 × 10.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 105 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 6.40 × 6.40 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho ESP32-P4NRW32 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của ESP32-P4NRW32 (ESPRESSIF, QFN-104(10x10)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).