⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
ESP32-C5-WROOM-1-N16R4 RepresentativeESP32-C5-WROOM-1-N16R4 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ESPRESSIF›SMD,27.5x18mm›ESP32-C5-WROOM-1-N16R4

ESP32-C5-WROOM-1-N16R4

MFR#: ESP32-C5-WROOM-1-N16R4SMD,27.5x18mm · 37 chân · Pitch 1.27mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

ESP32-C5-WROOM-1-N16R4 (SMD,27.5x18mm) là module vi điều khiển soc không dây (wi-fi / bluetooth le) gồm 28 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 27.50 × 18.00 × 3.10 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Standard I/O / Passive.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · ESP32-C5-WROOM-1-N16R4 (SMD,27.5x18mm)1GND23V33EN4IO25IO36IO07IO18IO69IO710IO811IO912IO1013IO1314IO1415IO2816IO517IO418IO2719NC/IO1537GND36GND35GND34GND33GND32GND31GND30GND29GND28GND27IO2626IO2525TX024RX023IO2422NC21IO2320NCGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-20.3-15.2-10.2-5.105.110.215.220.330.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
ANTENNA KEEPOUT (7.2mm)29303132333435363712822732642552462372282192010191118121713161415E=18.00mm · Pitch e=1.27mmD=27.50mm-17-15-13-11-9-7-5-3-1135791113151721191715131197531-1-3-5-7-9-11-13-15-17-19-21mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 18.00mm × 27.50mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (37/37)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
23V3PowerChân cấp nguồn dương (3V3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
3ENIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (EN)
4IO2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO2 (General)
5IO3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO3 (General)
6IO0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO0 (General)
7IO1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO1 (General)
8IO6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO6 (General)
9IO7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO7 (General)
10IO8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO8 (General)
11IO9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO9 (General)
12IO10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO10 (General)
13IO13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO13 (General)
14IO14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO14 (General)
15IO28I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO28 (General)
16IO5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO5 (General)
17IO4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO4 (General)
18IO27I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO27 (General)
19NC/IO15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC/IO15 (General)
20NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
21IO23I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO23 (General)
22NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
23IO24I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO24 (General)
24RX0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RX0 (General)
25TX0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TX0 (General)
26IO25I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO25 (General)
27IO26I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO26 (General)
28GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
29GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
30GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
31GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
32GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
33GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
34GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
35GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
36GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
37GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
PIN 1 GND
GND
Chân Mass Tham chiếu (GND)
Lưu ý thiết kế: 0V electrical ground return terminal (GND) for internal core logic, I/O drivers, and analog sub-blocks.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã ESP32-C5-WROOM-1-N16R4 (SMD,27.5x18mm)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
ESP32-C5-WROOM-1-N16R4 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
ESP32-C5-WROOM-1-N16R4 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SMD,27.5x18mm · 18.00×27.50mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
ESP32-C5-WROOM-1-N16R4 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (37 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
ESP32-C5-WROOM-1-N16R4 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 37 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
ESP32-C5-WROOM-1-N16R4 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

ESP32-C5-WROOM-1-N16R4 (SMD,27.5x18mm) là module vi điều khiển soc không dây (wi-fi / bluetooth le) gồm 28 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 27.50 × 18.00 × 3.10 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Standard I/O / Passive.
Module Vi điều khiển SoC Không dây (Wi-Fi / Bluetooth LE)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_TX(peak) ≈ 310 mA @ 3.3V | Deep-Sleep ≈ 10 µA | I_GPIO(max) = 40 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
27.50 × 18.00 × 3.10 mm (A1=0.00 mm)
Họ đóng gói: CASTELLATED_MODULE (SMD,27.5x18mm)
Số lượng chân & Bước chânN / e
28 Pins | Pitch e = 1.27 mm (50.0 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
Standard I/O / Passive
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol37 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern37 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SMD,27.5x18mm)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
27.50 × 18.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=3.10mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.90 × 1.39 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
37P / 37Pad (CASTELLATED_MODULE)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc nguồn 3V3 chịu xung dòng phát Wi-Fi TX (đỉnh ~500mA)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Mạch tạo trễ khởi động Power-On Reset tại chân EN (CHIP_PU)
C3
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Chân chọn chế độ nạp Firmware (IO0 trên ESP32/S2/S3, hoặc IO9 trên ESP32-C3)
C4
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Bảo vệ chống phóng tĩnh điện ESD trên đường USB D+/D-
ESP32-S3-MINI-1-N8 / 1U-N4R2
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho ESP32-C5-WROOM-1-N16R4 (SMD,27.5x18mm)

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — ESP32-C5-WROOM-1-N16R4 (SMD,27.5x18mm)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của ESP32-C5-WROOM-1-N16R4 (SMD,27.5x18mm) như thế nào?

Linh kiện ESP32-C5-WROOM-1-N16R4 do ESPRESSIF sản xuất đóng gói kiểu SMD,27.5x18mm gồm 37 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 2 (3V3: Chân cấp nguồn dương (3V3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))), Chân 3 (EN: Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (EN)), Chân 4 (IO2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO2 (General)), Chân 5 (IO3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO3 (General)), Chân 6 (IO0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO0 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của ESP32-C5-WROOM-1-N16R4 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ ESP32-C5-WROOM-1-N16R4 (SMD,27.5x18mm) có kích thước danh định 18.00 × 27.50 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 37 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho ESP32-C5-WROOM-1-N16R4 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của ESP32-C5-WROOM-1-N16R4 (ESPRESSIF, SMD,27.5x18mm) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).