⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
ESP-PSRAM64H RepresentativeESP-PSRAM64H Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ESPRESSIF›SOP-8›ESP-PSRAM64H

ESP-PSRAM64H

MFR#: ESP-PSRAM64HSOP-8 · 8 chân · Pitch 1.27mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

ESP-PSRAM64H (SOP-8) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 8 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.90 × 3.90 × 1.75 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức SPI, I2C.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · ESP-PSRAM64H (SOP-8)1CE#2SO/SIO13SIO24VSS8VCC7SIO36SCLK5SI/SIO0Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.810.25.10-5.1-10.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678E=3.90mm · Pitch e=1.27mmD=4.90mm-5-4-3-2-101234543210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 3.90mm × 4.90mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (8/8)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1CE#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CE# (General)
2SO/SIO1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SO/SIO1 (General)
3SIO2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SIO2 (General)
4VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
5SI/SIO0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SI/SIO0 (General)
6SCLKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCLK (SPI, I2C)
7SIO3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SIO3 (General)
8VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
PIN 1 CE#
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CE# (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal CE# (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: CE#. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 9 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã ESP-PSRAM64H (SOP-8)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
ESP-PSRAM64H - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
ESP-PSRAM64H - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SOP-8 · 3.90×4.90mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
ESP-PSRAM64H - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (8 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
ESP-PSRAM64H - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 8 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
ESP-PSRAM64H - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (9 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–9 trên tổng 9 hình đúng phiên bản ESP-PSRAM64H
Trang 5 · p05_fig011159×784px
ESP-PSRAM64H p05_fig01
Figure 2-1 shows the pin layout of ESP-PSRAM64 and ESP-PSRAM64H.
Trang 5 · p05_fig02830×453px
ESP-PSRAM64H p05_fig02
Figure 2-1 shows the pin layout of ESP-PSRAM64 and ESP-PSRAM64H.
Trang 5 · p05_fig01Trang 5
ESP-PSRAM64H p05_fig01
Datasheet Page 5 (p05_fig01)
Trang 22 · p22_fig01936×601px
ESP-PSRAM64H p22_fig01
芯查查
Trang 22 · p22_fig021769×1160px
ESP-PSRAM64H p22_fig02
芯查查 | 芯查查 | 芯查查 > VARIATIONS (ALL DIMENSIONS SHOWN IN. MM) ——, ———_ } a [| - | 175 | EE |“) seatine rane = | a2 | 125 | = | O83] | > | 031 | 051 | | o | 490 Bsc | |e | 1.27 esc__| a ° GAUGE PLANE Le [| o | 8 | SEATING PLANE NOTES: e Fl 1.JE
Trang 22 · p22_fig02Trang 22
ESP-PSRAM64H p22_fig02
Datasheet Page 22 (p22_fig02)
Trang 23 · p23_fig011840×2171px
ESP-PSRAM64H p23_fig01
Espressif Systems / 20 21 Submit Documentation Feedback
Trang 23 · p23_fig02214×213px
ESP-PSRAM64H p23_fig02
ESP PSRAM64
Trang 23 · p23_fig03214×214px
ESP-PSRAM64H p23_fig03
ESP PSRAM64H

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

ESP-PSRAM64H (SOP-8) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 8 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.90 × 3.90 × 1.75 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức SPI, I2C.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
33 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
4.90 × 3.90 × 1.75 mm (A1=0.15 mm)
Họ đóng gói: SOP (SOP-8)
Số lượng chân & Bước chânN / e
8 Pins | Pitch e = 1.27 mm (50.0 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
SPI, I2C
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol8 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern8 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SOP-8)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
4.90 × 3.90 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.75mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.60 × 1.55 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
8P / 8Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — ESP-PSRAM64H (SOP-8)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của ESP-PSRAM64H (SOP-8) như thế nào?

Linh kiện ESP-PSRAM64H do ESPRESSIF sản xuất đóng gói kiểu SOP-8 gồm 8 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (CE#: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CE# (General)), Chân 2 (SO/SIO1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SO/SIO1 (General)), Chân 3 (SIO2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SIO2 (General)), Chân 4 (VSS: Chân Mass Tham chiếu (VSS)), Chân 5 (SI/SIO0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SI/SIO0 (General)), Chân 6 (SCLK: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCLK (SPI, I2C)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của ESP-PSRAM64H là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ ESP-PSRAM64H (SOP-8) có kích thước danh định 3.90 × 4.90 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 8 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho ESP-PSRAM64H ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của ESP-PSRAM64H (ESPRESSIF, SOP-8) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).