⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH9434D RepresentativeCH9434D Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-20(3x3)›CH9434D

CH9434D

MFR#: CH9434DQFN-20(3x3) · 21 chân · Pitch 0.50mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

CH9434D (QFN-20(3x3)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 20 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 3.00 × 3.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Wi-Fi, SPI, I2C, CAN, RTC/CLK, UART.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH9434D (QFN-20(3x3))1PIN12 PIN13 2PIN5 PIN6 、3PIN9 PIN10 、4PIN7 PIN8 、5PIN2 PIN3 、6PIN14 PIN15 7-8RXD49CTS310RXD311SCS/AD021GND20MISO/AD119MOSI/SDA18SCK/SCL17RTS4/INT#/SE16/TNOW315/TNOW114/TNOW013/GPIO3 CTS2#12/TNOW1Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.220.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021E=3.00mm · Pitch e=0.50mmD=3.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 3.00mm × 3.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (21/21)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1PIN12 PIN13 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN12 PIN13 、 (UART)
2PIN5 PIN6 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN5 PIN6 、 (UART)
3PIN9 PIN10 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN9 PIN10 、 (UART)
4PIN7 PIN8 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN7 PIN8 、 (UART)
5PIN2 PIN3 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN2 PIN3 、 (RTC/CLK)
6PIN14 PIN15 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN14 PIN15 、 (CAN)
7-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
8RXD4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD4 (UART)
9CTS3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS3 (UART)
10RXD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD3 (UART)
11SCS/AD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCS/AD0 (General)
12/TNOW1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi /TNOW1 (UART)
13/GPIO3 CTS2# /GPIO4 RTS2#I/O/GPIO3 CTS2# /GPIO4 RTS2# (UART)
14/TNOW0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi /TNOW0 (UART)
15/TNOW1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi /TNOW1 (UART)
16/TNOW3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi /TNOW3 (UART)
17RTS4/INT#/SELI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS4/INT#/SEL (UART)
18SCK/SCLI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCK/SCL (SPI, I2C)
19MOSI/SDAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MOSI/SDA (SPI, I2C)
20MISO/AD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MISO/AD1 (SPI)
21GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
PIN 1 PIN12 PIN13 、
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN12 PIN13 、 (UART)
Lưu ý thiết kế: UART0_TXRX_
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 17 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH9434D (QFN-20(3x3))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH9434D - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH9434D - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-20(3x3) · 3.00×3.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH9434D - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (21 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH9434D - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 21 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH9434D - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (17 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 17 hình đúng phiên bản CH9434D
Trang 1 · p01_fig011493×518px
CH9434D p01_fig01
CH9434D 是一款SPI/IIC 转四串口和一路CAN 扩展芯片,提供四组全双工异步串口,用于单片机 /嵌入式系统扩展异步串口。CH9434D 包含四个兼容16C550 的异步串口,最高支持6Mbps 波特率通讯。 最多支持4 路GPIO,提供半双工收发自动切换引脚TNOW,提供一路CAN 收发控制器。
Trang 1 · p01_fig021494×619px
CH9434D p01_fig02
2、特点
Trang 1 · p01_fig02Trang 1
CH9434D p01_fig02
Datasheet Page 1 (p01_fig02)
Trang 3 · p03_fig011318×1269px
CH9434D p03_fig01
SCS/AD0 11 TXD0 12 RXD0 13 CTS0/TNOW0/GPIO 0/CAN_RX 14 RTS0/TNOW1/GPIO 1/CAN_TX 15
Trang 3 · p03_fig021045×1002px
CH9434D p03_fig02
V1.6 3
Trang 3 · p03_fig01Trang 3
CH9434D p03_fig01
Datasheet Page 3 (p03_fig01)
Trang 40 · p40_fig01880×492px
CH9434D p40_fig01
11.2 初始化串口 例1:CH9434A 初始化串口1 为115200 波特率,8Bit 数据位,1Bit 停止位,无校验。 1)、读出串口1 的LCR 寄存器值,假设读出0x00。
Trang 40 · p40_fig02883×492px
CH9434D p40_fig02
2)、写串口1 的LCR 寄存器值,设DLAB 位,设8Bit 数据位,1Bit 停止位,无校验。
Trang 40 · p40_fig03883×491px
CH9434D p40_fig03
3)、设置串口1 的波特率除数锁存器DLL 和DLM:32000000*15/13/8/115200 ≈ 40,DLL 为0x28, DLM 为0x00。
Trang 40 · p40_fig04883×492px
CH9434D p40_fig04
V1.6 40
Trang 41 · p41_fig011238×782px
CH9434D p41_fig01
SCS#
Trang 41 · p41_fig021238×805px
CH9434D p41_fig02
例2:CH9434D 初始化串口1 为115200 波特率,8Bit 数据位,1Bit 停止位,无校验。 1)、开启串口1 的引脚功能

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH9434D (QFN-20(3x3)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 20 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 3.00 × 3.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Wi-Fi, SPI, I2C, CAN, RTC/CLK, UART.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
3.00 × 3.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-20(3x3))
Số lượng chân & Bước chânN / e
20 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
Wi-Fi, SPI, I2C, CAN, RTC/CLK, UART
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol21 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern21 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 1.92×1.92mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-20(3x3))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
3.00 × 3.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
21P / 21Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH9434D (QFN-20(3x3))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH9434D (QFN-20(3x3)) như thế nào?

Linh kiện CH9434D do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-20(3x3) gồm 21 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PIN12 PIN13 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN12 PIN13 、 (UART)), Chân 2 (PIN5 PIN6 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN5 PIN6 、 (UART)), Chân 3 (PIN9 PIN10 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN9 PIN10 、 (UART)), Chân 4 (PIN7 PIN8 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN7 PIN8 、 (UART)), Chân 5 (PIN2 PIN3 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN2 PIN3 、 (RTC/CLK)), Chân 6 (PIN14 PIN15 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN14 PIN15 、 (CAN)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH9434D là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH9434D (QFN-20(3x3)) có kích thước danh định 3.00 × 3.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 21 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 1.92 × 1.92 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH9434D ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH9434D (WCH, QFN-20(3x3)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).