⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH9350L RepresentativeCH9350L Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-48(7x7)›CH9350L

CH9350L

MFR#: CH9350LLQFP-48(7x7) · 48 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH9350L (LQFP-48(7x7)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH9350L (LQFP-48(7x7))1LED12LED23RST4S05S16XOSC7DEBUG8NC9NC10NC11NC12NC13NC14NC15NC16XI17XO18VSS/GND19NC20NC21IO122IO223IO324IO448LED047NC46NC45SEL44NC43NC42VDD3341VIN540NC39NC38BAUD037BAUD136NC35NC34NC33NC32DM31DP30HM29HP28TXD27RXD26TNOW25NCGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.235.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748E=7.00mm · Pitch e=0.50mmD=7.00mm-7-5-3-113577531-1-3-5-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (48/48)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1LED1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED1 (General)
2LED2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED2 (General)
3RSTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RST (General)
4S0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi S0 (General)
5S1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi S1 (General)
6XOSCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XOSC (RTC/CLK)
7DEBUGI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DEBUG (General)
8NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
9NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
10NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
11NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
12NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
13NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
14NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
15NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
16XII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)
17XOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)
18VSS/GNDGNDChân Mass Tham chiếu (VSS/GND)
19NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
20NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
21IO1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO1 (General)
22IO2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO2 (General)
23IO3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO3 (General)
24IO4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO4 (General)
25NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
26TNOWI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TNOW (General)
27RXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD (UART)
28TXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD (UART)
29HPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi HP (General)
30HMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi HM (General)
31DPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DP (General)
32DMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DM (General)
33NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
34NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
35NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
36NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
37BAUD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi BAUD1 (General)
38BAUD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi BAUD0 (General)
39NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
40NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
41VIN5PowerChân cấp nguồn dương (VIN5 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
42VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
43NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
44NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
45SELI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEL (General)
46NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
47NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
48LED0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED0 (General)
PIN 1 LED1
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED1 (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal LED1 (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: LED1. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 6 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH9350L (LQFP-48(7x7))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH9350L - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH9350L - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-48(7x7) · 7.00×7.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH9350L - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (48 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH9350L - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 48 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH9350L - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (6 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–6 trên tổng 6 hình đúng phiên bản CH9350L
Trang 3 · p03_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH9350L p03_fig01_variant_crop
Pinout Diagram (CH9350L — LQFP-48(7x7))
Trang 1 · p01_fig011679×1177px
CH9350L p01_fig01
2、 应用于KVM 延长+切换,或者矩阵式切换使用(多对键盘鼠标在多台主机上使用情况), 多使用工作状态2,该状态支持多对不同的键盘鼠标对应多台主机的使用;
Trang 3 · p03_fig011715×2363px
CH9350L p03_fig01
LED0 48 | LED1 1 | LED2 2 | RST 3 | S0 4 | xOSC 6 | DEBUG 7 | XI 16 XO 17 VSS/GND 18 | TNOW 26 RXD 27 TXD 28 HP 29 HM 30 DP 31 DM 32 | BAUD1 37 | BAUD0 38 | VIN5 41 | VDD33 42 | SEL 45 | S1 5 | NC 8 | NC 9 | NC 10 | NC 11 | NC 12 | NC 15 |
Trang 7 · p07_fig011713×1395px
CH9350L p07_fig01
图7-1 下位机模式
Trang 7 · p07_fig01Trang 7
CH9350L p07_fig01
Datasheet Page 7 (p07_fig01)
Trang 8 · p08_fig011713×1395px
CH9350L p08_fig01
图7-2 上位机模式

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH9350L (LQFP-48(7x7)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-48(7x7))
Số lượng chân & Bước chânN / e
48 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol48 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern48 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-48(7x7))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
48P / 48Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH9350L (LQFP-48(7x7))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH9350L (LQFP-48(7x7)) như thế nào?

Linh kiện CH9350L do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-48(7x7) gồm 48 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (LED1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED1 (General)), Chân 2 (LED2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED2 (General)), Chân 3 (RST: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RST (General)), Chân 4 (S0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi S0 (General)), Chân 5 (S1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi S1 (General)), Chân 6 (XOSC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XOSC (RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH9350L là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH9350L (LQFP-48(7x7)) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 48 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH9350L ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH9350L (WCH, LQFP-48(7x7)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).