⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH9344Q RepresentativeCH9344Q Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-48(7x7)›CH9344Q

CH9344Q

MFR#: CH9344QLQFP-48(7x7) · 48 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH9344Q (LQFP-48(7x7)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.2V to 3.3V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, RTC/CLK. · Điện áp hoạt động (VCC): 1.2V to 3.3V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH9344Q (LQFP-48(7x7))1GND2NC3VDDK4NC5NC6NC7NC8NC9NC10NC11CTS1/GPIO312RTS1/GPIO413CTS2/GPIO614RTS2/GPIO715CTS3/GPIO916RTS3/GPIO1017TEST18VIO19TXD020RTS0/GPIO121DTR022RXD023DCD024RI048VIO47TNOW3/GPIO1146TNOW2/GPIO845TXD144RXD143TXD242RXD241TXD340RXD339TNOW1/GPIO538RST#37ISP36TNOW0/GPIO235VDDK34GND33VCC3332UD-31UD+30NC29XI28XO27VCC526CTS0/GPIO025DSR0Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.235.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748E=7.00mm · Pitch e=0.50mmD=7.00mm-7-5-3-113577531-1-3-5-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (48/48)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
2NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
3VDDKPowerChân cấp nguồn dương (VDDK — 1.2V to 3.3V)
4NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
5NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
6NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
7NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
8NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
9NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
10NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
11CTS1/GPIO3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS1/GPIO3 (UART)
12RTS1/GPIO4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS1/GPIO4 (UART)
13CTS2/GPIO6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS2/GPIO6 (UART)
14RTS2/GPIO7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS2/GPIO7 (UART)
15CTS3/GPIO9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS3/GPIO9 (UART)
16RTS3/GPIO10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS3/GPIO10 (UART)
17TESTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TEST (General)
18VIOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VIO (General)
19TXD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD0 (UART)
20RTS0/GPIO1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS0/GPIO1 (UART)
21DTR0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR0 (UART)
22RXD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD0 (UART)
23DCD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD0 (General)
24RI0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI0 (General)
25DSR0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR0 (UART)
26CTS0/GPIO0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS0/GPIO0 (UART)
27VCC5PowerChân cấp nguồn dương (VCC5 — 1.2V to 3.3V)
28XOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)
29XII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)
30NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
31UD+I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD+ (USB)
32UD-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD- (USB)
33VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 1.2V to 3.3V)
34GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
35VDDKPowerChân cấp nguồn dương (VDDK — 1.2V to 3.3V)
36TNOW0/GPIO2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TNOW0/GPIO2 (General)
37ISPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ISP (General)
38RST#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RST# (General)
39TNOW1/GPIO5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TNOW1/GPIO5 (General)
40RXD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD3 (UART)
41TXD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD3 (UART)
42RXD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD2 (UART)
43TXD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD2 (UART)
44RXD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD1 (UART)
45TXD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD1 (UART)
46TNOW2/GPIO8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TNOW2/GPIO8 (General)
47TNOW3/GPIO11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TNOW3/GPIO11 (General)
48VIOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VIO (General)
PIN 1 GND
GND
Chân Mass Tham chiếu (GND)
Lưu ý thiết kế: 0V electrical ground return terminal (GND) for internal core logic, I/O drivers, and analog sub-blocks.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 6 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH9344Q (LQFP-48(7x7))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH9344Q - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH9344Q - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-48(7x7) · 7.00×7.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH9344Q - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (48 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH9344Q - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 48 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH9344Q - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (6 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–6 trên tổng 6 hình đúng phiên bản CH9344Q
Trang 2 · p02_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH9344Q p02_fig01
V1E 2
Trang 8 · p08_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH9344Q p08_fig01
7.1 LQFP48 封装
Trang 1 · p01_fig011585×691px
CH9344Q p01_fig01
图1-1 应用框图
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH9344Q p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 4 · p04_fig011686×544px
CH9344Q p04_fig01
4.2 VIO 引脚说明
Trang 9 · p09_fig011701×1682px
CH9344Q p09_fig01
图8-1 CH9344Q 实现USB 转四路TTL 串口参考电路图

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH9344Q (LQFP-48(7x7)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.2V to 3.3V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.2V to 3.3V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-48(7x7))
Số lượng chân & Bước chânN / e
48 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol48 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern48 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-48(7x7))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
48P / 48Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH9344Q (LQFP-48(7x7))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH9344Q (LQFP-48(7x7)) như thế nào?

Linh kiện CH9344Q do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-48(7x7) gồm 48 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.2V to 3.3V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 2 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)), Chân 3 (VDDK: Chân cấp nguồn dương (VDDK — 1.2V to 3.3V)), Chân 4 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)), Chân 5 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)), Chân 6 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH9344Q là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH9344Q (LQFP-48(7x7)) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 48 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH9344Q ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH9344Q (WCH, LQFP-48(7x7)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).