⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH9329F RepresentativeCH9329F Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-32(4x4)›CH9329F

CH9329F

MFR#: CH9329FQFN-32(4x4) · 33 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH9329F (QFN-32(4x4)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 32 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.3V to 5V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART. · Điện áp hoạt động (VCC): 3.3V to 5V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH9329F (QFN-32(4x4))1ACT# O USB配置2NC3NC4NC5NC6VDD337UD-8UD+9USB 数据包上传成功指10DEF11SET12UD+13UD -14GND15VCC16V3317GPIO433GND32GPIO331GPIO230GPIO129GPIO028CFG127CFG026TXD25RXD24TNOW23CTS22RTS/FLC_EN21DEF20SET19VIO18TP_ENGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.227.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233E=4.00mm · Pitch e=0.50mmD=4.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.00mm × 4.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (33/33)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1ACT# O USB配置完成状态输出引脚 低电平有效 , 。I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ACT# O USB配置完成状态输出引脚 低电平有效 , 。 (USB)
2NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
3NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
4NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
5NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
6VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V to 5V)
7UD-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD- (USB)
8UD+I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD+ (USB)
9USB 数据包上传成功指示引脚 ,每成功上传 一包数据 ,该引 UP I/O 脚I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB 数据包上传成功指示引脚 ,每成功上传 一包数据 ,该引 UP I/O 脚 (USB)
10DEFI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DEF (General)
11SETI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SET (General)
12UD+I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD+ (USB)
13UD -I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD - (General)
14GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
15VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V to 5V)
16V33PowerChân cấp nguồn dương (V33 — 3.3V to 5V)
17GPIO4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO4 (General)
18TP_ENI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TP_EN (General)
19VIOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VIO (General)
20SETI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SET (General)
21DEFI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DEF (General)
22RTS/FLC_ENI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS/FLC_EN (UART)
23CTSI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS (UART)
24TNOWI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TNOW (General)
25RXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD (UART)
26TXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD (UART)
27CFG0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CFG0 (General)
28CFG1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CFG1 (General)
29GPIO0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO0 (General)
30GPIO1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO1 (General)
31GPIO2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO2 (General)
32GPIO3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO3 (General)
33GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
PIN 1 ACT# O USB配置完成状态输出引脚 低电平有效 , 。
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ACT# O USB配置完成状态输出引脚 低电平有效 , 。 (USB)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal ACT# O USB配置完成状态输出引脚 低电平有效 , 。 (I/O, 3.3V to 5V domain). Multiplexed alternate functions: ACT# O USB配置完成状态输出引脚 低电平有效 , 。. Supported peripheral buses: USB.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 8 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH9329F (QFN-32(4x4))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH9329F - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH9329F - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-32(4x4) · 4.00×4.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH9329F - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (33 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH9329F - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 33 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH9329F - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (8 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–8 trên tổng 8 hình đúng phiên bản CH9329F
Trang 2 · p02_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH9329F p02_fig01_variant_crop
2、CH9329F 的0#引脚是QFN 封装的底板,是必要连接。 3、优选CH9329F,性能更优,速度更快,功能更齐全。 4、本手册中当CH9329 与CH9329F 并列或先后出现时,CH9329 特指CH9329(无后缀)芯片。 (CH9329F — QFN-32(4x4))
Trang 2 · p02_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH9329F p02_fig01
2、CH9329F 的0#引脚是QFN 封装的底板,是必要连接。 3、优选CH9329F,性能更优,速度更快,功能更齐全。 4、本手册中当CH9329 与CH9329F 并列或先后出现时,CH9329 特指CH9329(无后缀)芯片。
Trang 9 · p09_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH9329F p09_fig01
7.1 QFN32 封装
Trang 9 · p09_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH9329F p09_fig01_variant_crop
Datasheet Page 9 (p09_fig01_variant_crop)
Trang 1 · p01_fig011453×604px
CH9329F p01_fig01
图1-1 CH9329 应用框图 2、特点
Trang 9 · p09_fig021103×1140px
CH9329F p09_fig02
V1.2 9
Trang 10 · p10_fig011808×1909px
CH9329F p10_fig01
CH9329 手册 https://wch.cn
Trang 10 · p10_fig01Trang 10
CH9329F p10_fig01
Datasheet Page 10 (p10_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH9329F (QFN-32(4x4)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 32 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.3V to 5V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
3.3V to 5V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
4.00 × 4.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-32(4x4))
Số lượng chân & Bước chânN / e
32 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (GPIO0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol33 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern33 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 2.56×2.56mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-32(4x4))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
4.00 × 4.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
33P / 33Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH9329F (QFN-32(4x4))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH9329F (QFN-32(4x4)) như thế nào?

Linh kiện CH9329F do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-32(4x4) gồm 33 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 3.3V to 5V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (ACT# O USB配置完成状态输出引脚 低电平有效 , 。: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ACT# O USB配置完成状态输出引脚 低电平有效 , 。 (USB)), Chân 2 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)), Chân 3 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)), Chân 4 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)), Chân 5 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)), Chân 6 (VDD33: Chân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V to 5V)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH9329F là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH9329F (QFN-32(4x4)) có kích thước danh định 4.00 × 4.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 33 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 2.56 × 2.56 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH9329F ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH9329F (WCH, QFN-32(4x4)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).