⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH9126 RepresentativeCH9126 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-64M(10x10)›CH9126

CH9126

MFR#: CH9126LQFP-64M(10x10) · 64 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH9126 (LQFP-64M(10x10)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 64 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 10.00 × 10.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH9126 (LQFP-64M(10x10))1RSETE2VCC333GND4RXP5RXN6VCC187TXP8TXN9GND10XI11XO12VCC3313GND14NC15NC16NC17VCC3318GND19VCC1820GND21VCC3322NC23NC24NC25NC26CMD_DATA27MODVer28VCC1829VCC3330PULSEIN31RESV32NC64VCC1863VCC3362NC61NC60PULSEOUT59RESET58TXD57RXD56NC55NC54VCC1853NC52ELINK51DIR50NC49NC48GND47NC46NC45VCC3344GND43VCC1842VCC3341GND40VCC3339NC38NC37GND36RSTI35NC34NC33NCGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.245.740.635.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6-40.6-45.7mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546474849505152535455565758596061626364E=10.00mm · Pitch e=0.50mmD=10.00mm-9-7-5-3-11357997531-1-3-5-7-9mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 10.00mm × 10.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (64/64)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1RSETEI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSETE (General)
2VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
3GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
4RXPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXP (General)
5RXNI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXN (General)
6VCC18PowerChân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
7TXPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXP (General)
8TXNI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXN (General)
9GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
10XII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)
11XOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)
12VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
13GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
14NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
15NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
16NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
17VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
18GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
19VCC18PowerChân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
20GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
21VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
22NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
23NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
24NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
25NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
26CMD_DATAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CMD_DATA (General)
27MODVerI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MODVer (General)
28VCC18PowerChân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
29VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
30PULSEINI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PULSEIN (General)
31RESVI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RESV (General)
32NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
33NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
34NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
35NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
36RSTII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSTI (General)
37GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
38NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
39NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
40VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
41GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
42VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
43VCC18PowerChân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
44GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
45VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
46NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
47NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
48GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
49NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
50NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
51DIRI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIR (General)
52ELINKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ELINK (General)
53NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
54VCC18PowerChân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
55NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
56NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
57RXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD (UART)
58TXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD (UART)
59RESETIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (RESET)
60PULSEOUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PULSEOUT (General)
61NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
62NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
63VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
64VCC18PowerChân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
PIN 1 RSETE
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSETE (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal RSETE (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: RSETE. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 7 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH9126 (LQFP-64M(10x10))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH9126 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH9126 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-64M(10x10) · 10.00×10.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH9126 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (64 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH9126 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 64 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH9126 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (7 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–7 trên tổng 7 hình đúng phiên bản CH9126
Trang 2 · p02_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
CH9126 p02_fig02
封装形式 塑体尺寸 引脚间距 封装说明 订货型号 | LQFP64M 10.0*10.0mm 0.5mm 19.7mil LQFP64M(10*10)贴片 CH9126 | 4、引脚 | CH9126 引脚号 引脚名称 类型 引脚说明 | 2、12、17、 21、29、40、 42、45、63 VCC33 电源 3.3V 正电源输入端,外接0.1uF 电源退耦电容 | 6、19、28、 43、54、64 VCC18 电源 1.8V 正电源输入端,外接0.1uF 电源退耦电容
Trang 1 · p01_fig011551×705px
CH9126 p01_fig01
2、特点
Trang 2 · p02_fig011659×1652px
CH9126 p02_fig01
封装形式 塑体尺寸 引脚间距 封装说明 订货型号
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH9126 p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 2 · p02_fig02Trang 2
CH9126 p02_fig02
Datasheet Page 2 (p02_fig02)
Trang 3 · p03_fig011687×1959px
CH9126 p03_fig01
5、功能说明
Trang 4 · p04_fig011522×611px
CH9126 p04_fig01
1、命令码:0x51 功能:设置当前的时间 数据:数据区则是时间数据,格式为:年+月+日+小时+分钟+秒,BCD 码格式,比如:0x16、0x11、 0x22、0x14、0x44、0x57,表示2016 年11 月22 日,14 点44 分57 秒。 说明:该命令是实时有效的,随时配置则芯片会实时更改内部时间参数。 应答:正确响应则返回0xAA。 2、命令码:0x52 功能:设置网络参数 数据: | 大小(字节) 名称 功能 备注 | 6 MAC 地址 设置MAC 地址 暂时

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH9126 (LQFP-64M(10x10)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 64 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 10.00 × 10.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
10.00 × 10.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-64M(10x10))
Số lượng chân & Bước chânN / e
64 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
UART, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol64 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern64 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-64M(10x10))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
10.00 × 10.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
64P / 64Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH9126 (LQFP-64M(10x10))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH9126 (LQFP-64M(10x10)) như thế nào?

Linh kiện CH9126 do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-64M(10x10) gồm 64 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (RSETE: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSETE (General)), Chân 2 (VCC33: Chân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 3 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 4 (RXP: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXP (General)), Chân 5 (RXN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXN (General)), Chân 6 (VCC18: Chân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH9126 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH9126 (LQFP-64M(10x10)) có kích thước danh định 10.00 × 10.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 64 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH9126 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH9126 (WCH, LQFP-64M(10x10)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).