⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH9114F RepresentativeCH9114F Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-32-EP(4x4)›CH9114F

CH9114F

MFR#: CH9114FQFN-32-EP(4x4) · 33 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH9114F (QFN-32-EP(4x4)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 32 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.2V to 3.3V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, RTC/CLK. · Điện áp hoạt động (VCC): 1.2V to 3.3V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH9114F (QFN-32-EP(4x4))11M 1 5M 2 5M21M 1 5M 2M 331M 2M 2 5M 54DTR2/ GPIO145DTR3/ GPIO206CTS3/ GPIO197RTS3/GPIO188CTS1/ GPIO79RTS1/ GPIO610CTS0/ GPIO111RTS0/ GPIO012RXD313TXD314TXD215RTS2/GPIO1216RXD217CTS2/ GPIO1333GND32TNOW0/31RI1/ TNOW1/ 30TXD129RXD128TXD027RXD026RI3/ TNOW3/ 25RESET24RI2/ TNOW2/ 23VDDK22UD+21UD-20VDD3319XO18XIGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.227.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233E=4.00mm · Pitch e=0.50mmD=4.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.00mm × 4.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (33/33)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
11M 1 5M 2 5M 3M 5M 7 5M 15M 、 . 、 . 、 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 1M 1 5M 2 5M 3M 5M 7 5M 15M 、 . 、 . 、 、 (General)
21M 1 5M 2M 3M 4M 6M 12M 、 . 、 、 、 、 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 1M 1 5M 2M 3M 4M 6M 12M 、 . 、 、 、 、 、 (General)
31M 2M 2 5M 5M 10M 、 、 . 、 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 1M 2M 2 5M 5M 10M 、 、 . 、 、 (General)
4DTR2/ GPIO14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR2/ GPIO14 (UART)
5DTR3/ GPIO20I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR3/ GPIO20 (UART)
6CTS3/ GPIO19I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS3/ GPIO19 (UART)
7RTS3/GPIO18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS3/GPIO18 (UART)
8CTS1/ GPIO7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS1/ GPIO7 (UART)
9RTS1/ GPIO6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS1/ GPIO6 (UART)
10CTS0/ GPIO1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS0/ GPIO1 (UART)
11RTS0/ GPIO0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS0/ GPIO0 (UART)
12RXD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD3 (UART)
13TXD3I/OTXD3 (UART)
14TXD2I/OTXD2 (UART)
15RTS2/GPIO12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS2/GPIO12 (UART)
16RXD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD2 (UART)
17CTS2/ GPIO13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS2/ GPIO13 (UART)
18XII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)
19XOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)
20VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33 — 1.2V to 3.3V)
21UD-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD- (USB)
22UD+I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD+ (USB)
23VDDKPowerChân cấp nguồn dương (VDDK — 1.2V to 3.3V)
24RI2/ TNOW2/ GPIO17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI2/ TNOW2/ GPIO17 (UART)
25RESETIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (RESET)
26RI3/ TNOW3/ GPIO23I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI3/ TNOW3/ GPIO23 (UART)
27RXD0I/ORXD0 (UART)
28TXD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD0 (UART)
29RXD1I/ORXD1 (UART)
30TXD1I/OTXD1 (UART)
31RI1/ TNOW1/ GPIO11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI1/ TNOW1/ GPIO11 (UART)
32TNOW0/I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TNOW0/ (General)
33GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
PIN 1 1M 1 5M 2 5M 3M 5M 7 5M 15M 、 . 、 . 、 、
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 1M 1 5M 2 5M 3M 5M 7 5M 15M 、 . 、 . 、 、 (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal 1M 1 5M 2 5M 3M 5M 7 5M 15M 、 . 、 . 、 、 (I/O, 1.2V to 3.3V domain). Multiplexed alternate functions: 1M 1 5M 2 5M 3M 5M 7 5M 15M 、 . 、 . 、 、. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 8 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH9114F (QFN-32-EP(4x4))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH9114F - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH9114F - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-32-EP(4x4) · 4.00×4.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH9114F - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (33 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH9114F - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 33 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH9114F - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (8 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–8 trên tổng 8 hình đúng phiên bản CH9114F
Trang 2 · p02_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH9114F p02_fig01_variant_crop
CH9114 手册 https://wch.cn (CH9114F — QFN-32-EP(4x4))
Trang 9 · p09_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH9114F p09_fig01
7.1 QFN32 封装
Trang 9 · p09_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH9114F p09_fig01_variant_crop
Datasheet Page 9 (p09_fig01_variant_crop)
Trang 1 · p01_fig011387×530px
CH9114F p01_fig01
图1-1 系统框图 2、特点
Trang 2 · p02_fig011751×2301px
CH9114F p02_fig01
CH9114 手册 https://wch.cn
Trang 9 · p09_fig021260×955px
CH9114F p09_fig02
7.2 QFN56X8 封装
Trang 11 · p11_fig011847×1653px
CH9114F p11_fig01
图8-1 高速USB 转四路TTL 串口参考电路图 +3V3 +5V Vin 2 C2 1uF LED1
Trang 11 · p11_fig01Trang 11
CH9114F p11_fig01
Datasheet Page 11 (p11_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH9114F (QFN-32-EP(4x4)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 32 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.2V to 3.3V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.2V to 3.3V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
4.00 × 4.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-32-EP(4x4))
Số lượng chân & Bước chânN / e
32 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol33 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern33 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 2.56×2.56mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-32-EP(4x4))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
4.00 × 4.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
33P / 33Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH9114F (QFN-32-EP(4x4))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH9114F (QFN-32-EP(4x4)) như thế nào?

Linh kiện CH9114F do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-32-EP(4x4) gồm 33 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.2V to 3.3V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (1M 1 5M 2 5M 3M 5M 7 5M 15M 、 . 、 . 、 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 1M 1 5M 2 5M 3M 5M 7 5M 15M 、 . 、 . 、 、 (General)), Chân 2 (1M 1 5M 2M 3M 4M 6M 12M 、 . 、 、 、 、 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 1M 1 5M 2M 3M 4M 6M 12M 、 . 、 、 、 、 、 (General)), Chân 3 (1M 2M 2 5M 5M 10M 、 、 . 、 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 1M 2M 2 5M 5M 10M 、 、 . 、 、 (General)), Chân 4 (DTR2/ GPIO14: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR2/ GPIO14 (UART)), Chân 5 (DTR3/ GPIO20: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR3/ GPIO20 (UART)), Chân 6 (CTS3/ GPIO19: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS3/ GPIO19 (UART)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH9114F là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH9114F (QFN-32-EP(4x4)) có kích thước danh định 4.00 × 4.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 33 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 2.56 × 2.56 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH9114F ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH9114F (WCH, QFN-32-EP(4x4)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).