⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH643Q RepresentativeCH643Q Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-64(7x7)›CH643Q

CH643Q

MFR#: CH643QLQFP-64(7x7) · 64 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH643Q (LQFP-64(7x7)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 64 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 2V~5.5V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK. · Điện áp hoạt động (VCC): 2V~5.5V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH643Q (LQFP-64(7x7))1GND2PA15/TX2_3PA16/RX2_4PA17/CTS2_5PA18/TX3_/T26PA19/T2ET/RX7PA20/TX2_/T28PA21/T2C1N/R9PC0/TX2_/T2C10PC1/T1C2_/T211PC2/T1C3_/T212PC3/RTS2_/T113PA22/T2C2N/C14PA23/T2C3N/C15PA0/T2C1/CTS16PA1/RTS2/T2C17PA2/TX2/T2C318PA3/T2C4/O1O19PC4/CS_/T1BK20PC5/SCK_/T1C21PA4/CS/O2O0/22PA5/SCK/TX4_23PA6/MISO/T3C24PA7/MOSI/T3C25PB0/TX4/T1C226PB1/T1C3N_/R27PB2/C2O/RX1_28PB3/TX3/C3O/29PB4/T2C4_/T330GND3031VDD3132PB5/O1O1/T3C64VDD63PA14/SDA_/RT62PA13/SCL_/RT61PA12/CS_/T2C60PA11/SDA/SCK59PA10/SCL/TX158PA9/MOSI_/MI57PA8/MISO_/RT56PC15/CC2/T2C55PC14/CC1/T1C54PB15/T2C2_/S5354PB23/T1C4_52PB2251PB21/T2C1_/C50PB2049PB14/RX3_48PB13/TX4_4847PC19/DCK/T2C46PB12/T1C4_/T45PC18/DIO/TX344PC17/UDP/RTS43PC16/UDM/T1C42PB11/T1C3/T241PB10/TX1/T1C40PB9/T1C1/MCO39PB19/RTS3_/T38PB18/T2C3_/C37PB17/T2C2_/R36PB16/TX3_/T235PB8/T1C3N/O134PB7/T1C2N/RT33PB6/T1C1N/CTGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.245.740.635.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6-40.6-45.7mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546474849505152535455565758596061626364E=7.00mm · Pitch e=0.50mmD=7.00mm-7-5-3-113577531-1-3-5-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (64/64)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
2PA15/TX2_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15/TX2_ (General)
3PA16/RX2_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA16/RX2_ (General)
4PA17/CTS2_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA17/CTS2_ (UART)
5PA18/TX3_/T2ET_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA18/TX3_/T2ET_ (General)
6PA19/T2ET/RX2_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA19/T2ET/RX2_ (General)
7PA20/TX2_/T2BKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA20/TX2_/T2BK (General)
8PA21/T2C1N/RTS2_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA21/T2C1N/RTS2_ (UART)
9PC0/TX2_/T2C4_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC0/TX2_/T2C4_ (General)
10PC1/T1C2_/T2C1N_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1/T1C2_/T2C1N_ (General)
11PC2/T1C3_/T2C2N_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2/T1C3_/T2C2N_ (General)
12PC3/RTS2_/T1C4_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC3/RTS2_/T1C4_ (UART)
13PA22/T2C2N/C2N0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA22/T2C2N/C2N0 (General)
14PA23/T2C3N/C1N1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA23/T2C3N/C1N1 (General)
15PA0/T2C1/CTS2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0/T2C1/CTS2 (UART)
16PA1/RTS2/T2C2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1/RTS2/T2C2 (UART)
17PA2/TX2/T2C3/O2O1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2/TX2/T2C3/O2O1 (General)
18PA3/T2C4/O1O0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3/T2C4/O1O0 (General)
19PC4/CS_/T1BK_/T2ET_19I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC4/CS_/T1BK_/T2ET_19 (General)
20PC5/SCK_/T1C1N_20I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC5/SCK_/T1C1N_20 (SPI)
21PA4/CS/O2O0/RTS3_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4/CS/O2O0/RTS3_ (UART)
22PA5/SCK/TX4_/CTS4_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5/SCK/TX4_/CTS4_ (UART, SPI)
23PA6/MISO/T3C1/RTS4_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6/MISO/T3C1/RTS4_ (UART, SPI)
24PA7/MOSI/T3C2/T1C1N_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7/MOSI/T3C2/T1C1N_ (SPI)
25PB0/TX4/T1C2N_/O1P0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0/TX4/T1C2N_/O1P0 (General)
26PB1/T1C3N_/RX4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1/T1C3N_/RX4 (General)
27PB2/C2O/RX1_27I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2/C2O/RX1_27 (General)
28PB3/TX3/C3O/T2C3_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3/TX3/C3O/T2C3_ (General)
29PB4/T2C4_/T3C1_/T2BK_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4/T2C4_/T3C1_/T2BK_ (General)
30GND30GNDChân Mass Tham chiếu (GND30)
31VDD31PowerChân cấp nguồn dương (VDD31 — 2V~5.5V)
32PB5/O1O1/T3C2_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5/O1O1/T3C2_ (General)
33PB6/T1C1N/CTS3/O1N133I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6/T1C1N/CTS3/O1N133 (UART)
34PB7/T1C2N/RTS3_/O2P234I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7/T1C2N/RTS3_/O2P234 (UART)
35PB8/T1C3N/O1P135I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8/T1C3N/O1P135 (General)
36PB16/TX3_/T2C1_36I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB16/TX3_/T2C1_36 (General)
37PB17/T2C2_/RX3_37I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB17/T2C2_/RX3_37 (General)
38PB18/T2C3_/CTS3_38I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB18/T2C3_/CTS3_38 (UART)
39PB19/RTS3_/T2C4_39I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB19/RTS3_/T2C4_39 (UART)
40PB9/T1C1/MCO/TX4_40I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9/T1C1/MCO/TX4_40 (RTC/CLK)
41PB10/TX1/T1C241I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10/TX1/T1C241 (General)
42PB11/T1C3/T2C1N_/RX142I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11/T1C3/T2C1N_/RX142 (General)
43PC16/UDM/T1C4/TX4_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC16/UDM/T1C4/TX4_ (General)
44PC17/UDP/RTS1/TX4_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC17/UDP/RTS1/TX4_ (UART)
45PC18/DIO/TX3_/T2C1N_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC18/DIO/TX3_/T2C1N_ (General)
46PB12/T1C4_/T2C2N_46I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12/T1C4_/T2C2N_46 (General)
47PC19/DCK/T2C1_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC19/DCK/T2C1_ (General)
48PB13/TX4_48I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13/TX4_48 (General)
49PB14/RX3_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14/RX3_ (General)
50PB20I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB20 (General)
51PB21/T2C1_/CS_/RTS4_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB21/T2C1_/CS_/RTS4_ (UART)
52PB22I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB22 (General)
5354PB23/T1C4_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 54PB23/T1C4_ (General)
54PB15/T2C2_/SCK_/CTS4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15/T2C2_/SCK_/CTS4 (UART, SPI)
55PC14/CC1/T1C3_/T2C2_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14/CC1/T1C3_/T2C2_ (General)
56PC15/CC2/T2C3_/T1ET_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15/CC2/T2C3_/T1ET_ (General)
57PA8/MISO_/RTS4/RTS1_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8/MISO_/RTS4/RTS1_ (UART, SPI)
58PA9/MOSI_/MISO_/RX4_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9/MOSI_/MISO_/RX4_ (SPI)
59PA10/SCL/TX1_/MOSI_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10/SCL/TX1_/MOSI_ (SPI, I2C)
60PA11/SDA/SCK_/RX1_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11/SDA/SCK_/RX1_ (SPI, I2C)
61PA12/CS_/T2C2_/T2C1N_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12/CS_/T2C2_/T2C1N_ (General)
62PA13/SCL_/RTS4_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13/SCL_/RTS4_ (UART, I2C)
63PA14/SDA_/RTS1_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14/SDA_/RTS1_ (UART, I2C)
64VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 2V~5.5V)
PIN 1 GND
GND
Chân Mass Tham chiếu (GND)
Lưu ý thiết kế: 0V electrical ground return terminal (GND) for internal core logic, I/O drivers, and analog sub-blocks.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 8 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH643Q (LQFP-64(7x7))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH643Q - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH643Q - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-64(7x7) · 7.00×7.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH643Q - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (64 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH643Q - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 64 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH643Q - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (8 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–8 trên tổng 8 hình đúng phiên bản CH643Q
Trang 35 · p35_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH643Q p35_fig01
CH643 数据手册 https://wch.cn
Trang 2 · p02_fig011862×539px
CH643Q p02_fig01
型号 闪 存RAM | 通 用 I/O | 高级 定时 | 器 | 通用 定时 | 器 | RGB LED PWM | 串 口 | 看 门 狗 | USB Host | Dev | USB | PD typeC | ADC | OPA | 运 放 | CMP 比较 | 器 | 电容 触摸 按键 | SPI | PIOC 单线 接口 | 封装 形式 | CH643W 62K 20K 69 2 1 48x18 4 2 √ √ 15+1 2 组 3 组15 路√ √ QFN80 |
Trang 10 · p10_fig011808×843px
CH643Q p10_fig01
所有PA 引脚具有source 源电流简单恒流功能、sink 灌电流简单恒流功能;所有PB 引脚具有sink 灌电流简单恒流功能、作为全内置COM 驱动端具有较大sink 灌电流驱动能力。 | CH643 芯片支持的矩阵组合如下。 | LED 矩阵 | PWM 引脚 | 模式 | PWM 通道 引脚名称 | PWM 通道 LED 列数 | 键盘 列数 | COM 数量 | 行扫描 | CH 643W CH 643Q CH 643L CH 643U COM 方式 外围器件 |
Trang 11 · p11_fig011963×1961px
CH643Q p11_fig01
第2 章 引脚信息
Trang 11 · p11_fig01Trang 11
CH643Q p11_fig01
Datasheet Page 11 (p11_fig01)
Trang 32 · p32_fig011852×1256px
CH643Q p32_fig01
符号 参数 条件 最小值 典型值 最大值 单位
Trang 32 · p32_fig021852×506px
CH643Q p32_fig02
符号 参数 条件 最小值 典型值 最大值 单位
Trang 32 · p32_fig01Trang 32
CH643Q p32_fig01
Datasheet Page 32 (p32_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH643Q (LQFP-64(7x7)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 64 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 2V~5.5V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
2V~5.5V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
48 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-64(7x7))
Số lượng chân & Bước chânN / e
64 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol64 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern64 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-64(7x7))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
64P / 64Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH643Q (LQFP-64(7x7))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH643Q (LQFP-64(7x7)) như thế nào?

Linh kiện CH643Q do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-64(7x7) gồm 64 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 2V~5.5V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 2 (PA15/TX2_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15/TX2_ (General)), Chân 3 (PA16/RX2_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA16/RX2_ (General)), Chân 4 (PA17/CTS2_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA17/CTS2_ (UART)), Chân 5 (PA18/TX3_/T2ET_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA18/TX3_/T2ET_ (General)), Chân 6 (PA19/T2ET/RX2_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA19/T2ET/RX2_ (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH643Q là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH643Q (LQFP-64(7x7)) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 64 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH643Q ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH643Q (WCH, LQFP-64(7x7)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).