⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH634W6G RepresentativeCH634W6G Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-64-EP(8x8)›CH634W6G

CH634W6G

MFR#: CH634W6GQFN-64-EP(8x8) · 65 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH634W6G (QFN-64-EP(8x8)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 64 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 8.00 × 8.00 × 0.90 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, I2C, SPI.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH634W6G (QFN-64-EP(8x8))1P3_SS_TXB2P3_SS_TXA3P3_VDD124P3_SS_RXB5P3_SS_RXA6P3_HS_DP7P3_HS_DM8NC9P4_HS_DP10P4_HS_DM11P4_SS_TXB12P4_SS_TXA13P4_VDD1214P4_SS_RXB15P4_SS_RXA16GND17VFB18GND_DCDC19VSW20VDD521VDD33/VIO3322CFG023CFG124RESET#25VBUS_DET/PWR26RSVD/HUB_CC27OVCUR1#28SPI_MOSI29OVCUR2#30SPI_MISO/SDA31OVCUR3# GANG32PWREN3#33GANG EN#_65EP64P2_HS_DM63P2_HS_DP62NC61NC60P2_SS_RXA59P2_SS_RXB58P2_VDD1257P2_SS_TXA56P2_SS_TXB55NC54VIO3353P1_HS_DM52P1_HS_DP51P1_SS_RXA50P1_SS_RXB49SMBDAT48P1_SS_TXA47P1_SS_TXB46RESET#45SCL44SUSP43NC42P1_CC141P1_CC240P2_CC139UP_SS_TXA38UP_SS_TXB37UP_HS_DP36UP_HS_DM35AVDD3334PWREN4#Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.248.343.238.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1-43.2-48.3mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738394041424344454647484950515253545556575859606162636465E=8.00mm · Pitch e=0.50mmD=8.00mm-6-5-4-3-2-101234566543210-1-2-3-4-5-6mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 8.00mm × 8.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (65/65)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1P3_SS_TXBI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3_SS_TXB (General)
2P3_SS_TXAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3_SS_TXA (General)
3P3_VDD12PowerChân cấp nguồn dương (P3_VDD12 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
4P3_SS_RXBI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3_SS_RXB (General)
5P3_SS_RXAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3_SS_RXA (General)
6P3_HS_DPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3_HS_DP (General)
7P3_HS_DMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3_HS_DM (General)
8NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
9P4_HS_DPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4_HS_DP (General)
10P4_HS_DMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4_HS_DM (General)
11P4_SS_TXBI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4_SS_TXB (General)
12P4_SS_TXAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4_SS_TXA (General)
13P4_VDD12PowerChân cấp nguồn dương (P4_VDD12 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
14P4_SS_RXBI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4_SS_RXB (General)
15P4_SS_RXAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4_SS_RXA (General)
16GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
17VFBI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VFB (General)
18GND_DCDCGNDChân Mass Tham chiếu (GND_DCDC)
19VSWI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VSW (General)
20VDD5PowerChân cấp nguồn dương (VDD5 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
21VDD33/VIO33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33/VIO33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
22CFG0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CFG0 (General)
23CFG1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CFG1 (General)
24RESET#IChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (RESET#)
25VBUS_DET/PWR_CCPowerChân cấp nguồn dương (VBUS_DET/PWR_CC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
26RSVD/HUB_CCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSVD/HUB_CC (General)
27OVCUR1#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OVCUR1# (General)
28SPI_MOSII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SPI_MOSI (SPI)
29OVCUR2#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OVCUR2# (General)
30SPI_MISO/SDAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SPI_MISO/SDA (SPI, I2C)
31OVCUR3# GANG EN#_ OVCUR4#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OVCUR3# GANG EN#_ OVCUR4# (General)
32PWREN3#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PWREN3# (General)
33GANG EN#_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GANG EN#_ (General)
34PWREN4#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PWREN4# (General)
35AVDD33PowerChân cấp nguồn dương (AVDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
36UP_HS_DMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UP_HS_DM (General)
37UP_HS_DPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UP_HS_DP (General)
38UP_SS_TXBI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UP_SS_TXB (General)
39UP_SS_TXAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UP_SS_TXA (General)
40P2_CC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2_CC1 (General)
41P1_CC2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1_CC2 (General)
42P1_CC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1_CC1 (General)
43NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
44SUSPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SUSP (General)
45SCLI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCL (I2C)
46RESET#IChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (RESET#)
47P1_SS_TXBI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1_SS_TXB (General)
48P1_SS_TXAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1_SS_TXA (General)
49SMBDATI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SMBDAT (General)
50P1_SS_RXBI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1_SS_RXB (General)
51P1_SS_RXAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1_SS_RXA (General)
52P1_HS_DPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1_HS_DP (General)
53P1_HS_DMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1_HS_DM (General)
54VIO33I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VIO33 (General)
55NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
56P2_SS_TXBI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2_SS_TXB (General)
57P2_SS_TXAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2_SS_TXA (General)
58P2_VDD12PowerChân cấp nguồn dương (P2_VDD12 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
59P2_SS_RXBI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2_SS_RXB (General)
60P2_SS_RXAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2_SS_RXA (General)
61NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
62NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
63P2_HS_DPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2_HS_DP (General)
64P2_HS_DMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2_HS_DM (General)
65EPGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (EP)
PIN 1 P3_SS_TXB
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3_SS_TXB (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal P3_SS_TXB (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: P3_SS_TXB. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 11 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH634W6G (QFN-64-EP(8x8))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH634W6G - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH634W6G - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-64-EP(8x8) · 8.00×8.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH634W6G - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (65 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH634W6G - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 65 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH634W6G - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (11 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–11 trên tổng 11 hình đúng phiên bản CH634W6G
Trang 4 · p04_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH634W6G p04_fig01_variant_crop
2、CH634F、CH634W5M、CH634W6T 内部没有LDO 调压器和DC-DC 降压器,需外部同时供电3.3V 和1.2V。其它型号内置3.3V 的LDO 调压器和1.2V 的DC-DC 降压器,外部单一供电5V 或3.3V。 (CH634W6G — QFN-64-EP(8x8))
Trang 1 · p01_fig011738×1512px
CH634W6G p01_fig01
图1-1 系统框图
Trang 3 · p03_fig011971×2469px
CH634W6G p03_fig01
CH634 手册1 https://wch.cn
Trang 3 · p03_fig01Trang 3
CH634W6G p03_fig01
Datasheet Page 3 (p03_fig01)
Trang 4 · p04_fig011849×2509px
CH634W6G p04_fig01
2、CH634F、CH634W5M、CH634W6T 内部没有LDO 调压器和DC-DC 降压器,需外部同时供电3.3V 和1.2V。其它型号内置3.3V 的LDO 调压器和1.2V 的DC-DC 降压器,外部单一供电5V 或3.3V。
Trang 6 · p06_fig011761×2487px
CH634W6G p06_fig01
CH634 手册1 https://wch.cn
Trang 6 · p06_fig021787×439px
CH634W6G p06_fig02
V2.3 6
Trang 8 · p08_fig011787×1392px
CH634W6G p08_fig01
V2.3 8
Trang 30 · p30_fig011640×1281px
CH634W6G p30_fig01
图8-1 CH340X 芯片参考电路图
Trang 30 · p30_fig021757×1678px
CH634W6G p30_fig02
V2.3 30
Trang 30 · p30_fig01Trang 30
CH634W6G p30_fig01
Datasheet Page 30 (p30_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH634W6G (QFN-64-EP(8x8)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 64 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 8.00 × 8.00 × 0.90 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, I2C, SPI.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
8.00 × 8.00 × 0.90 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-64-EP(8x8))
Số lượng chân & Bước chânN / e
64 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, I2C, SPI
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol65 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern65 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 5.12×5.12mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-64-EP(8x8))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
8.00 × 8.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.90mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.85 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
65P / 65Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH634W6G (QFN-64-EP(8x8))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH634W6G (QFN-64-EP(8x8)) như thế nào?

Linh kiện CH634W6G do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-64-EP(8x8) gồm 65 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (P3_SS_TXB: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3_SS_TXB (General)), Chân 2 (P3_SS_TXA: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3_SS_TXA (General)), Chân 3 (P3_VDD12: Chân cấp nguồn dương (P3_VDD12 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 4 (P3_SS_RXB: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3_SS_RXB (General)), Chân 5 (P3_SS_RXA: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3_SS_RXA (General)), Chân 6 (P3_HS_DP: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3_HS_DP (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH634W6G là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH634W6G (QFN-64-EP(8x8)) có kích thước danh định 8.00 × 8.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 65 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 5.12 × 5.12 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH634W6G ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH634W6G (WCH, QFN-64-EP(8x8)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).