⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH596D RepresentativeCH596D Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-20(3x3)›CH596D

CH596D

MFR#: CH596DQFN-20(3x3) · 22 chân · Pitch 0.50mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

CH596D (QFN-20(3x3)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 20 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 3.00 × 3.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Bluetooth / BLE, SPI, I2C, ADC, PWM, SWD/JTAG, UART.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH596D (QFN-20(3x3))1PA102PB6/PWM8/A93VIO15/VDD154PA8/RXD1/A125PA9/TMR0/TXD6PB15/MISO_/S7PB14/MOSI_/S8PB13/SCK0_/T9PB1210PB1111PB10EPGND21GND20PA1119PA1218PA1317PA1416PA1515ANT14VINTA13X32MI12X32MOGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.220.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021E=3.00mm · Pitch e=0.50mmD=3.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 3.00mm × 3.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (22/22)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (ADC)
2PB6/PWM8/A9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6/PWM8/A9 (PWM)
3VIO15/VDD15PowerChân cấp nguồn dương (VIO15/VDD15 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
4PA8/RXD1/A12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8/RXD1/A12 (UART)
5PA9/TMR0/TXD1/A13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9/TMR0/TXD1/A13 (UART)
6PB15/MISO_/SCLI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15/MISO_/SCL (SPI, I2C)
7PB14/MOSI_/SDA/PWM10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14/MOSI_/SDA/PWM10 (SPI, I2C, PWM)
8PB13/SCK0_/TXD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13/SCK0_/TXD1 (UART, SPI)
9PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (UART)
10PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (General)
11PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (General)
12X32MOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi X32MO (General)
13X32MII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi X32MI (General)
14VINTAPowerChân cấp nguồn dương (VINTA — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
15ANTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ANT (General)
16PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (UART, SPI, ADC)
17PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (UART, SPI, ADC)
18PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (SPI, ADC, PWM, SWD/JTAG)
19PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (PWM)
20PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (General)
21GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
EPGNDGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND)
PIN 1 PA10
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (ADC)
Lưu ý thiết kế: X32KI/TMR1 /ENCCAP_IN1_ /AIN6
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 9 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH596D (QFN-20(3x3))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH596D - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH596D - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-20(3x3) · 3.00×3.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH596D - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (21 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH596D - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 22 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH596D - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (9 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–9 trên tổng 9 hình đúng phiên bản CH596D
Trang 2 · p02_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH596D p02_fig01
支持最低1.2V 电源电压,适用于单节小型电池供电的应用场景。 | 芯片 型号 | 用户闪存 +引导闪存 | 数据 存储 | RAM | RTC | 时 钟 | 定 时 器 | 捕 捉PWM 串 | 口SPI I2C | BLE | 蓝 牙 | ADC | 电容 触摸 按键 | 最低 电源 电压 | 通 用 I/O | 封装 形式 | CH596D 240+16K 24+8K √ 3 3 3+4 2 √ √ √ 8 8 路 1.2V 15 QFN20
Trang 1 · p01_fig01247×133px
CH596D p01_fig01
概述
Trang 3 · p03_fig011372×1204px
CH596D p03_fig01
CH596 数据手册 https://wch.cn
Trang 3 · p03_fig01Trang 3
CH596D p03_fig01
Datasheet Page 3 (p03_fig01)
Trang 4 · p04_fig011645×2436px
CH596D p04_fig01
V1.1 2
Trang 4 · p04_fig01Trang 4
CH596D p04_fig01
Datasheet Page 4 (p04_fig01)
Trang 97 · p97_fig011708×660px
CH596D p97_fig01
CH596 数据手册 https://wch.cn
Trang 97 · p97_fig021738×1382px
CH596D p97_fig02
最大上升时间域。这个位设置主模式的SCL 的上 升时间。最大的上升沿时间等于TRISE-1 个时钟 周期。此位只能在PE 清零下设置。
Trang 98 · p98_fig011713×1889px
CH596D p98_fig01
V1.1 96

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH596D (QFN-20(3x3)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 20 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 3.00 × 3.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Bluetooth / BLE, SPI, I2C, ADC, PWM, SWD/JTAG, UART.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
80MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
3.00 × 3.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-20(3x3))
Số lượng chân & Bước chânN / e
20 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
Bluetooth / BLE, SPI, I2C, ADC, PWM, SWD/JTAG, UART
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol22 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern21 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 1.92×1.92mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-20(3x3))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
3.00 × 3.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
22P / 21Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH596D (QFN-20(3x3))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH596D (QFN-20(3x3)) như thế nào?

Linh kiện CH596D do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-20(3x3) gồm 22 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PA10: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (ADC)), Chân 2 (PB6/PWM8/A9: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6/PWM8/A9 (PWM)), Chân 3 (VIO15/VDD15: Chân cấp nguồn dương (VIO15/VDD15 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 4 (PA8/RXD1/A12: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8/RXD1/A12 (UART)), Chân 5 (PA9/TMR0/TXD1/A13: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9/TMR0/TXD1/A13 (UART)), Chân 6 (PB15/MISO_/SCL: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15/MISO_/SCL (SPI, I2C)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH596D là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH596D (QFN-20(3x3)) có kích thước danh định 3.00 × 3.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 21 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 1.92 × 1.92 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH596D ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH596D (WCH, QFN-20(3x3)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).