⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH591F RepresentativeCH591F Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-28-EP(4x4)›CH591F

CH591F

MFR#: CH591FQFN-28-EP(4x4) · 29 chân · Pitch 0.50mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

CH591F (QFN-28-EP(4x4)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 28 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Bluetooth / BLE, USB, SPI, I2C, ADC, PWM, UART.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH591F (QFN-28-EP(4x4))1PA11/X32KO/T2PA10/X32KI/T3VDCID4VSW5VIO33/VDD336PA8/RXD17PA9/TMR0/TXD8PB15/TCK/MIS9PB14/TIO/MOS10PB13/SCK0_/T11PB12/SCS_/RX12PB11/UD+/TMR13PB10/UD-/TMR14PB7/TXD0/PWM15PB4/RXD0/PWM29GND28PA12/SCS/PWM27PA13/SCK0/PW26PA14/MOSI/TX25PA15/MISO/RX24PA5/AIN123PA4/AIN022VDCIA21ANT20VINTA19X32MI18X32MO17PB22/TMR316PB23/RST/TMRGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.225.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011121314151617181920212223242526272829E=4.00mm · Pitch e=0.50mmD=4.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.00mm × 4.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (29/29)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1PA11/X32KO/TMR2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11/X32KO/TMR2 (General)
2PA10/X32KI/TMR1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10/X32KI/TMR1 (General)
3VDCIDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VDCID (General)
4VSWI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VSW (General)
5VIO33/VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VIO33/VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
6PA8/RXD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8/RXD1 (UART)
7PA9/TMR0/TXD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9/TMR0/TXD1 (UART)
8PB15/TCK/MISO_/DTRI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15/TCK/MISO_/DTR (UART, SPI)
9PB14/TIO/MOSI_/PWM10/DSRI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14/TIO/MOSI_/PWM10/DSR (UART, SPI, PWM)
10PB13/SCK0_/TXD1_/DCD_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13/SCK0_/TXD1_/DCD_ (UART, SPI)
11PB12/SCS_/RXD1_/RI_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12/SCS_/RXD1_/RI_ (UART)
12PB11/UD+/TMR2_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11/UD+/TMR2_ (USB)
13PB10/UD-/TMR1_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10/UD-/TMR1_ (USB)
14PB7/TXD0/PWM9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7/TXD0/PWM9 (UART, PWM)
15PB4/RXD0/PWM7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4/RXD0/PWM7 (UART, PWM)
16PB23/RST/TMR0_/PWM11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB23/RST/TMR0_/PWM11 (PWM)
17PB22/TMR3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB22/TMR3 (General)
18X32MOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi X32MO (General)
19X32MII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi X32MI (General)
20VINTAPowerChân cấp nguồn dương (VINTA — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
21ANTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ANT (General)
22VDCIAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VDCIA (General)
23PA4/AIN0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4/AIN0 (ADC)
24PA5/AIN1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5/AIN1 (ADC)
25PA15/MISO/RXD0_/AIN5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15/MISO/RXD0_/AIN5 (UART, SPI, ADC)
26PA14/MOSI/TXD0_/AIN4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14/MOSI/TXD0_/AIN4 (UART, SPI, ADC)
27PA13/SCK0/PWM5/AIN3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13/SCK0/PWM5/AIN3 (SPI, ADC, PWM)
28PA12/SCS/PWM4/AIN2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12/SCS/PWM4/AIN2 (ADC, PWM)
29GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
PIN 1 PA11/X32KO/TMR2
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11/X32KO/TMR2 (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal PA11/X32KO/TMR2 (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: PA11/X32KO/TMR2. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 6 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH591F (QFN-28-EP(4x4))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH591F - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH591F - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-28-EP(4x4) · 4.00×4.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH591F - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (29 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH591F - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 29 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH591F - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (6 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–6 trên tổng 6 hình đúng phiên bản CH591F
Trang 1 · p01_fig01247×133px
CH591F p01_fig01
概述
Trang 3 · p03_fig011716×1996px
CH591F p03_fig01
PA14/MOSI/TXD0_/AIN4 18 | PA13/SCK0/PWM5/AIN3 19 | PA15/MISO/RXD0_/AIN5 17 | 13 14 | 11 | 2 | 5 | 0 | 15 | 12 | 1 | PA12/SCS/PWM4/AIN2 20 | 4 3 | VDCIA 16 | CH592D | PB11/UD+/TMR2_ PB12/SCS_/RXD1_ | PB15/TCK/MISO_/SCL PB14/TIO/MOSI_/SDA/PWM
Trang 7 · p07_fig011901×1755px
CH591F p07_fig01
CH592/CH591 数据手册 https://wch.cn
Trang 93 · p93_fig011713×1837px
CH591F p93_fig01
V1.8 91
Trang 120 · p120_fig011723×651px
CH591F p120_fig01
CH592 1.3 1.5 1.7 V CH591 1.8 2.05 2.3 V
Trang 120 · p120_fig01Trang 120
CH591F p120_fig01
Datasheet Page 120 (p120_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH591F (QFN-28-EP(4x4)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 28 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Bluetooth / BLE, USB, SPI, I2C, ADC, PWM, UART.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
20MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
4.00 × 4.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-28-EP(4x4))
Số lượng chân & Bước chânN / e
28 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
Bluetooth / BLE, USB, SPI, I2C, ADC, PWM, UART
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol29 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern29 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 2.56×2.56mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-28-EP(4x4))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
4.00 × 4.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
29P / 29Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH591F (QFN-28-EP(4x4))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH591F (QFN-28-EP(4x4)) như thế nào?

Linh kiện CH591F do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-28-EP(4x4) gồm 29 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PA11/X32KO/TMR2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11/X32KO/TMR2 (General)), Chân 2 (PA10/X32KI/TMR1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10/X32KI/TMR1 (General)), Chân 3 (VDCID: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VDCID (General)), Chân 4 (VSW: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VSW (General)), Chân 5 (VIO33/VDD33: Chân cấp nguồn dương (VIO33/VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 6 (PA8/RXD1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8/RXD1 (UART)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH591F là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH591F (QFN-28-EP(4x4)) có kích thước danh định 4.00 × 4.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 29 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 2.56 × 2.56 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH591F ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH591F (WCH, QFN-28-EP(4x4)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).