⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH568L RepresentativeCH568L Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-48(7x7)›CH568L

CH568L

MFR#: CH568LLQFP-48(7x7) · 48 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH568L (LQFP-48(7x7)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.40 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, PWM, SDIO, RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH568L (LQFP-48(7x7))1GND2VCC333VCC124SRXP5SRXM6VCC12A7STXM8STXP9VCC12A10RSATA11PA1512PA1413PA1314PA1215PA216PA117PA018V33IO119PB720PB621PB522PB423PB324PB248V33IO247PA1146PA1045PA944PA843PA742PA641PA540PA439PA338RST#37PB1036PB1135VCC1234GND33V33IO332UD-31UD+30RUSB29XI28XO27VCC3326PB025PB1Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.235.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748E=7.00mm · Pitch e=0.50mmD=7.00mm-7-5-3-113577531-1-3-5-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (48/48)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
2VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
3VCC12PowerChân cấp nguồn dương (VCC12 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
4SRXPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SRXP (General)
5SRXMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SRXM (General)
6VCC12APowerChân cấp nguồn dương (VCC12A — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
7STXMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi STXM (General)
8STXPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi STXP (General)
9VCC12APowerChân cấp nguồn dương (VCC12A — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
10RSATAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSATA (General)
11PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (General)
12PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (General)
13PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (General)
14PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (General)
15PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (General)
16PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (General)
17PA0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0 (General)
18V33IO1PowerChân cấp nguồn dương (V33IO1 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
19PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (General)
20PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (General)
21PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (General)
22PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (General)
23PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (General)
24PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (General)
25PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (General)
26PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (General)
27VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
28XOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)
29XII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)
30RUSBI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RUSB (General)
31UD+I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD+ (USB)
32UD-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD- (USB)
33V33IO3PowerChân cấp nguồn dương (V33IO3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
34GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
35VCC12PowerChân cấp nguồn dương (VCC12 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
36PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (General)
37PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (General)
38RST#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RST# (General)
39PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (General)
40PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (General)
41PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (General)
42PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (General)
43PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (General)
44PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (General)
45PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (General)
46PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (General)
47PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (General)
48V33IO2PowerChân cấp nguồn dương (V33IO2 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
PIN 1 GND
GND
Chân Mass Tham chiếu (GND)
Lưu ý thiết kế: 0V electrical ground return terminal (GND) for internal core logic, I/O drivers, and analog sub-blocks.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 8 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH568L (LQFP-48(7x7))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH568L - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH568L - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-48(7x7) · 7.00×7.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH568L - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (48 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH568L - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 48 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH568L - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (8 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–8 trên tổng 8 hình đúng phiên bản CH568L
Trang 2 · p02_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH568L p02_fig01
Figure 2-1 Pin arrangement of LQFP48 package 1.2 Pin Description
Trang 2 · p02_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
CH568L p02_fig02
Figure 2-1 Pin arrangement of LQFP48 package 1.2 Pin Description
Trang 1 · p01_fig01286×190px
CH568L p01_fig01
Overview
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH568L p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 2 · p02_fig02Trang 2
CH568L p02_fig02
Datasheet Page 2 (p02_fig02)
Trang 6 · p06_fig011780×1085px
CH568L p06_fig01
CH568 Datasheet 5 http://wch.cn
Trang 10 · p10_fig011283×502px
CH568L p10_fig01
Figure 3-1 Power-on Reset
Trang 102 · p102_fig011611×1314px
CH568L p102_fig01
Remarks: The unit of dimension is mm (millimeters) The pin center spacing is the nominal value, there is no error, and other dimension error is not greater than ±0.2mm.

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH568L (LQFP-48(7x7)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.40 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, PWM, SDIO, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
120MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 1.40 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-48(7x7))
Số lượng chân & Bước chânN / e
48 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, PWM, SDIO, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol48 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern48 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-48(7x7))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.40mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
48P / 48Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH568L (LQFP-48(7x7))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH568L (LQFP-48(7x7)) như thế nào?

Linh kiện CH568L do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-48(7x7) gồm 48 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 2 (VCC33: Chân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 3 (VCC12: Chân cấp nguồn dương (VCC12 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 4 (SRXP: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SRXP (General)), Chân 5 (SRXM: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SRXM (General)), Chân 6 (VCC12A: Chân cấp nguồn dương (VCC12A — 3.3V / 5.0V Standard Logic)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH568L là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH568L (LQFP-48(7x7)) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 48 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH568L ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH568L (WCH, LQFP-48(7x7)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).