⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH567L RepresentativeCH567L Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-48(7x7)›CH567L

CH567L

MFR#: CH567LLQFP-48(7x7) · 48 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH567L (LQFP-48(7x7)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.40 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, PWM, SDIO, RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH567L (LQFP-48(7x7))1PA12PA03V33IO14PB75PB66PB57PB48PB39PB210PB111PB012RUSB013UDP014UDM015V33USB16XO17XI18RUSB119UDP120UDM121V33IO322GND23VCORE24PB1148PA247PA1246PA1345PA1444PA1543VCORE42GND41V33REG40PA939V33IO238PA1137PA1036PA835PA734PA633PA532PA431PA330RST#29PB1028PB927PB826PB1325PB12Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.235.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748E=7.00mm · Pitch e=0.50mmD=7.00mm-7-5-3-113577531-1-3-5-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (48/48)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (SPI)
2PA0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0 (SPI)
3V33IO1PowerChân cấp nguồn dương (V33IO1 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
4PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (General)
5PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (General)
6PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (General)
7PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (General)
8PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (General)
9PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (General)
10PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (General)
11PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (General)
12RUSB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RUSB0 (General)
13UDP0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UDP0 (General)
14UDM0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UDM0 (General)
15V33USBPowerChân cấp nguồn dương (V33USB — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
16XOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)
17XII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)
18RUSB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RUSB1 (General)
19UDP1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UDP1 (General)
20UDM1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UDM1 (General)
21V33IO3PowerChân cấp nguồn dương (V33IO3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
22GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
23VCOREI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VCORE (General)
24PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (General)
25PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (General)
26PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (General)
27PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (General)
28PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (General)
29PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (General)
30RST#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RST# (General)
31PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (General)
32PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (General)
33PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (General)
34PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (General)
35PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (General)
36PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (General)
37PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (General)
38PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (General)
39V33IO2PowerChân cấp nguồn dương (V33IO2 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
40PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (General)
41V33REGPowerChân cấp nguồn dương (V33REG — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
42GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
43VCOREI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VCORE (General)
44PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (General)
45PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (General)
46PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (General)
47PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (General)
48PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (General)
PIN 1 PA1
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (SPI)
Lưu ý thiết kế: PA1:General purposebidirectionaldigitalI/Opin . MOSI1:SPI1serialdatapin hostoutput , . LED1:LEDserialdataline1 . CMD2:SD2controllercommandsignalline . A1:Parallelportaddressline1 .
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 6 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH567L (LQFP-48(7x7))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH567L - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH567L - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-48(7x7) · 7.00×7.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH567L - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (48 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH567L - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 48 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH567L - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (6 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–6 trên tổng 6 hình đúng phiên bản CH567L
Trang 2 · p02_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH567L p02_fig01
Figure 2-1 LQFP48 Package Pin Arrangement 1.2 Pin Description
Trang 1 · p01_fig01286×191px
CH567L p01_fig01
Overview
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH567L p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 6 · p06_fig011771×665px
CH567L p06_fig01
CH567 Datasheet 5 http://wch.cn
Trang 10 · p10_fig011277×515px
CH567L p10_fig01
easier gat Voc ; Tero oo TIME-OUT . INTERNW AL RESET
Trang 96 · p96_fig011657×1208px
CH567L p96_fig01
The unit of dimension is mm (millimeters) The pin center spacing is the nominal value, there is no error, and the other dimension error is not greater than ±0.5mm.

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH567L (LQFP-48(7x7)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.40 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, PWM, SDIO, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
120MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 1.40 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-48(7x7))
Số lượng chân & Bước chânN / e
48 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, PWM, SDIO, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol48 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern48 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-48(7x7))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.40mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
48P / 48Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH567L (LQFP-48(7x7))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH567L (LQFP-48(7x7)) như thế nào?

Linh kiện CH567L do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-48(7x7) gồm 48 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PA1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (SPI)), Chân 2 (PA0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0 (SPI)), Chân 3 (V33IO1: Chân cấp nguồn dương (V33IO1 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 4 (PB7: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (General)), Chân 5 (PB6: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (General)), Chân 6 (PB5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH567L là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH567L (LQFP-48(7x7)) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 48 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH567L ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH567L (WCH, LQFP-48(7x7)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).