⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH563L RepresentativeCH563L Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-128(14x14)›CH563L

CH563L

MFR#: CH563LLQFP-128(14x14) · 128 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH563L (LQFP-128(14x14)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 128 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 14.00 × 14.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, ADC, RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH563L (LQFP-128(14x14))1VCC182GND3RSVD14RSVD05VCC186RSETE7VCC33E8RSVD29GND10RXP11RXN12VCC18E13VCC18E14TXP15TXN16GND17GND18VCC1819XI20XO21VCC33U22GND23RSETU24DN25DP26VCC33U27GND28VCC1829GND30VCC1831PD1632PD1733PD1834PD1935PD2036PD2137PD2238PD2339VCC3340PD2441PD2542PD2643PD2744PD2845PD2946PD3047PD3148PB049PB150PB251PB352PB453PB554VCC1855GND56VCC3357PB658PB759PB1660PB1761PB1862PB1963RST#64GND128PECLP127NC126PD7125PD6124PD5123PD4122VCC33121PD3120PD2119PD1118PD0117PB15116PB14115PB13114PB12113PB11112PB10111PB9110PB8109GND108VCC18107PA21106PA20105PA19104PA18103PA17102PA16101VCC33100PA1199PA1098PA997PA896PA1595PA1494PA1393PA1292P91I/O90I/O89I/O88I/O87I/O86I/O85I/O84I/O83P82P81I/O80I/O79I/O78I/O77I/O76I/O75I/O74I/O73I72P71P70VCC33A69AIN068AIN167AIN266AVRT65AVRBGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.286.481.376.271.166.061.055.950.845.740.635.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6-40.6-45.7-50.8-55.9-61.0-66.0-71.1-76.2-81.3-86.4mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100101102103104105106107108109110111112113114115116117118119120121122123124125126127128E=14.00mm · Pitch e=0.50mmD=14.00mm-12-10-8-6-4-2024681012121086420-2-4-6-8-10-12mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 14.00mm × 14.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (128/128)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1VCC18PowerChân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
2GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
3RSVD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSVD1 (General)
4RSVD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSVD0 (General)
5VCC18PowerChân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
6RSETEI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSETE (General)
7VCC33EPowerChân cấp nguồn dương (VCC33E — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
8RSVD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSVD2 (General)
9GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
10RXPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXP (General)
11RXNI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXN (General)
12VCC18EPowerChân cấp nguồn dương (VCC18E — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
13VCC18EPowerChân cấp nguồn dương (VCC18E — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
14TXPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXP (General)
15TXNI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXN (General)
16GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
17GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
18VCC18PowerChân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
19XII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)
20XOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)
21VCC33UPowerChân cấp nguồn dương (VCC33U — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
22GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
23RSETUI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSETU (General)
24DNI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DN (General)
25DPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DP (General)
26VCC33UPowerChân cấp nguồn dương (VCC33U — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
27GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
28VCC18PowerChân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
29GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
30VCC18PowerChân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
31PD16I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD16 (General)
32PD17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD17 (General)
33PD18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD18 (General)
34PD19I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD19 (General)
35PD20I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD20 (General)
36PD21I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD21 (General)
37PD22I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD22 (General)
38PD23I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD23 (General)
39VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
40PD24I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD24 (General)
41PD25I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD25 (General)
42PD26I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD26 (General)
43PD27I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD27 (General)
44PD28I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD28 (General)
45PD29I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD29 (General)
46PD30I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD30 (General)
47PD31I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD31 (General)
48PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (General)
49PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (General)
50PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (General)
51PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (General)
52PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (General)
53PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (General)
54VCC18PowerChân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
55GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
56VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
57PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (General)
58PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (General)
59PB16I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB16 (General)
60PB17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB17 (General)
61PB18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB18 (General)
62PB19I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB19 (General)
63RST#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RST# (General)
64GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
65AVRBI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AVRB (General)
66AVRTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AVRT (General)
67AIN2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AIN2 (ADC)
68AIN1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AIN1 (ADC)
69AIN0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AIN0 (ADC)
70VCC33APowerChân cấp nguồn dương (VCC33A — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
71PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P (General)
72PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P (General)
73II/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi I (General)
74I/OI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi I/O (General)
75I/OI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi I/O (General)
76I/OI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi I/O (General)
77I/OI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi I/O (General)
78I/OI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi I/O (General)
79I/OI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi I/O (General)
80I/OI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi I/O (General)
81I/OI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi I/O (General)
82PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P (General)
83PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P (General)
84I/OI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi I/O (General)
85I/OI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi I/O (General)
86I/OI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi I/O (General)
87I/OI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi I/O (General)
88I/OI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi I/O (General)
89I/OI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi I/O (General)
90I/OI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi I/O (General)
91I/OI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi I/O (General)
92PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P (General)
93PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (General)
94PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (General)
95PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (General)
96PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (General)
97PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (General)
98PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (General)
99PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (General)
100PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (General)
101VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
102PA16I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA16 (General)
103PA17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA17 (General)
104PA18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA18 (General)
105PA19I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA19 (General)
106PA20I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA20 (General)
107PA21I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA21 (General)
108VCC18PowerChân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
109GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
110PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (General)
111PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (General)
112PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (General)
113PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (General)
114PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (General)
115PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (General)
116PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (General)
117PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (General)
118PD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD0 (General)
119PD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD1 (General)
120PD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD2 (General)
121PD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD3 (General)
122VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
123PD4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD4 (General)
124PD5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD5 (General)
125PD6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD6 (General)
126PD7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD7 (General)
127NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
128PECLPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PECLP (General)
PIN 1 VCC18
Power
Chân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
Lưu ý thiết kế: VCC18
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 9 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH563L (LQFP-128(14x14))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH563L - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH563L - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-128(14x14) · 14.00×14.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH563L - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (128 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH563L - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 128 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH563L - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (9 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–9 trên tổng 9 hình đúng phiên bản CH563L
Trang 8 · p08_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH563L p08_fig01
图2-2 LQFP128 封装引脚排列 2.2 引脚描述 管脚号 LQFP128 1 - VCC18 P VCC18 1.8V 内核电源: 内部电路的电源 2 - GND P GND 地: 公共接地端,0V 参考点 3 - RSVD1 保留引脚,禁止连接
Trang 8 · p08_fig01Trang 8
CH563L p08_fig01
Datasheet Page 8 (p08_fig01)
Trang 18 · p18_fig01737×520px
CH563L p18_fig01
4.2.2 外部手工复位
Trang 54 · p54_fig011713×708px
CH563L p54_fig01
UARTx_DLL UARTx_DLM [7:0] RW
Trang 54 · p54_fig021713×742px
CH563L p54_fig02
UART 内置了独立的收发缓冲区及FIFO,支持单工、半双工或者全双工异步串行通讯。串行数据 包括1 个低电平起始位,5、6、7 或8 个数据位,0 个或者1 个附加校验位或者标志位,1 个或者2 个高电平停止位,支持奇校验/偶校验/标志校验/空白校验。支持常用通讯波特率:1200、2400、4800、
Trang 54 · p54_fig02Trang 54
CH563L p54_fig02
Datasheet Page 54 (p54_fig02)
Trang 56 · p56_fig011713×1209px
CH563L p56_fig01
32 位宽总线接口:
Trang 56 · p56_fig021666×723px
CH563L p56_fig02
图9-1 (a) 32 位宽总线接口连接8 位的存储器芯片
Trang 61 · p61_fig011713×1766px
CH563L p61_fig01
CH563 芯片的8 位被动并口在使用前,必须先对其进行初始化。 主要配置步骤如下: (1)、配置被动并口配置寄存器(R8_SLV_CONFIG),设置RB_SLV_ENABLE 位为1 使能被动并口,同 时根据需要设置数据读取、数据输入和命令输入等中断使能。由于此寄存器为写保护寄存器,需要先 对其解锁然后再进行操作;

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH563L (LQFP-128(14x14)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 128 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 14.00 × 14.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, ADC, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
14.00 × 14.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-128(14x14))
Số lượng chân & Bước chânN / e
128 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, ADC, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol128 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern128 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-128(14x14))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
14.00 × 14.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
128P / 128Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH563L (LQFP-128(14x14))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH563L (LQFP-128(14x14)) như thế nào?

Linh kiện CH563L do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-128(14x14) gồm 128 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VCC18: Chân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 2 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 3 (RSVD1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSVD1 (General)), Chân 4 (RSVD0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSVD0 (General)), Chân 5 (VCC18: Chân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 6 (RSETE: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSETE (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH563L là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH563L (LQFP-128(14x14)) có kích thước danh định 14.00 × 14.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 128 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH563L ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH563L (WCH, LQFP-128(14x14)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).