⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH559L RepresentativeCH559L Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-48(7x7)›CH559L

CH559L

MFR#: CH559LLQFP-48(7x7) · 48 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH559L (LQFP-48(7x7)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.40 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 5V to 3.3V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, ADC, PWM, CAN, RTC/CLK. · Điện áp hoạt động (VCC): 5V to 3.3V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH559L (LQFP-48(7x7))1P1.6/AIN6/MI2P1.7/AIN7/SC3P5.7/RST4P3.0/RXD5P4.5/PWM2_/A6P4.4/LED3/TN7P3.1/TXD8P3.2/LED0/IN9P3.3/LED1/!A10P3.4/LEDC/XC11P3.5/DA6/T112P3.6/WR13P3.7/RD14P4.3/PWM1_/A15P4.2/PWM3_/C16P4.6/XI/SCS_17P4.7/XO/SCK_18GND19P4.1/A120P4.0/LED2/A021P2.0/A822P2.1/MOSI1/A23P2.2/MISO1/A24P2.3/SCK1/A148P1.5/AIN5/MO47P1.4/AIN4/SC46P1.3/AIN345P1.2/AIN2/PW44P1.1/AIN1/T243P1.0/AIN0/T242VDD3341VIN540P00 .39P01 .38P02 .37P03 .36P04 .35P05 .34P06 .33P07 .32P5.0/DM31P5.1/DP30P5.4/HM/ALE/29P5.5/HP/!A1528P2.7/TXD1/DA27P2.6/RXD1/A126P2.5/TNOW/PW25P2.4/PWM1/A1Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.235.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748E=7.00mm · Pitch e=0.50mmD=7.00mm-7-5-3-113577531-1-3-5-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (48/48)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1P1.6/AIN6/MISOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.6/AIN6/MISO (SPI, ADC)
2P1.7/AIN7/SCKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.7/AIN7/SCK (SPI, ADC)
3P5.7/RSTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5.7/RST (General)
4P3.0/RXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.0/RXD (UART)
5P4.5/PWM2_/A5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.5/PWM2_/A5 (PWM)
6P4.4/LED3/TNOW_/TXD1_/A4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.4/LED3/TNOW_/TXD1_/A4 (UART)
7P3.1/TXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.1/TXD (UART)
8P3.2/LED0/INT0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.2/LED0/INT0 (General)
9P3.3/LED1/!A15/INT1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.3/LED1/!A15/INT1 (General)
10P3.4/LEDC/XCS0/T0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.4/LEDC/XCS0/T0 (General)
11P3.5/DA6/T1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.5/DA6/T1 (General)
12P3.6/WRI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.6/WR (General)
13P3.7/RDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.7/RD (General)
14P4.3/PWM1_/A3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.3/PWM1_/A3 (PWM)
15P4.2/PWM3_/CAP3_/A2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.2/PWM3_/CAP3_/A2 (PWM)
16P4.6/XI/SCS_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.6/XI/SCS_ (RTC/CLK)
17P4.7/XO/SCK_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.7/XO/SCK_ (SPI, RTC/CLK)
18GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
19P4.1/A1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.1/A1 (General)
20P4.0/LED2/A0/RXD1_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.0/LED2/A0/RXD1_ (UART)
21P2.0/A8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.0/A8 (General)
22P2.1/MOSI1/A9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.1/MOSI1/A9 (SPI)
23P2.2/MISO1/A10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.2/MISO1/A10 (SPI)
24P2.3/SCK1/A11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.3/SCK1/A11 (SPI)
25P2.4/PWM1/A12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.4/PWM1/A12 (PWM)
26P2.5/TNOW/PWM2/A13/T2EX_/CAP2_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.5/TNOW/PWM2/A13/T2EX_/CAP2_ (PWM)
27P2.6/RXD1/A14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.6/RXD1/A14 (UART)
28P2.7/TXD1/DA7/A15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.7/TXD1/DA7/A15 (UART)
29P5.5/HP/!A15/XAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5.5/HP/!A15/XA (General)
30P5.4/HM/ALE/XBI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5.4/HM/ALE/XB (General)
31P5.1/DPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5.1/DP (General)
32P5.0/DMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5.0/DM (General)
33P07 .I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P07 . (General)
34P06 .I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P06 . (General)
35P05 .I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P05 . (General)
36P04 .I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P04 . (General)
37P03 .I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P03 . (UART)
38P02 .I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P02 . (UART)
39P01 .I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P01 . (General)
40P00 .I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P00 . (CAN)
41VIN5PowerChân cấp nguồn dương (VIN5 — 5V to 3.3V)
42VDD33PowerNgõ ra nguồn ổn áp (VDD33 — 5V to 3.3V)
43P1.0/AIN0/T2/CAP1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.0/AIN0/T2/CAP1 (ADC)
44P1.1/AIN1/T2EX/CAP2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.1/AIN1/T2EX/CAP2 (ADC)
45P1.2/AIN2/PWM3/CAP3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.2/AIN2/PWM3/CAP3 (ADC, PWM)
46P1.3/AIN3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.3/AIN3 (ADC)
47P1.4/AIN4/SCSI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.4/AIN4/SCS (ADC)
48P1.5/AIN5/MOSII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.5/AIN5/MOSI (SPI, ADC)
PIN 1 P1.6/AIN6/MISO
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.6/AIN6/MISO (SPI, ADC)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal P1.6/AIN6/MISO (I/O, 5V to 3.3V domain). Multiplexed alternate functions: P1.6/AIN6/MISO. Supported peripheral buses: SPI, ADC.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 4 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH559L (LQFP-48(7x7))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH559L - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH559L - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-48(7x7) · 7.00×7.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH559L - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (48 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH559L - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 48 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH559L - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (4 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–4 trên tổng 4 hình đúng phiên bản CH559L
Trang 1 · p01_fig011745×914px
CH559L p01_fig01
Here is CH559 internal block diagram, for reference only.
Trang 3 · p03_fig011736×980px
CH559L p03_fig01
Package Body size Lead pitch Description Part No.
Trang 3 · p03_fig01Trang 3
CH559L p03_fig01
Datasheet Page 3 (p03_fig01)
Trang 91 · p91_fig011790×1236px
CH559L p91_fig01
CH559 Datasheet 91 http://wch.cn

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH559L (LQFP-48(7x7)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.40 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 5V to 3.3V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, ADC, PWM, CAN, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
5V to 3.3V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
56MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 1.40 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-48(7x7))
Số lượng chân & Bước chânN / e
48 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, ADC, PWM, CAN, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol48 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern48 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-48(7x7))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.40mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
48P / 48Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH559L (LQFP-48(7x7))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH559L (LQFP-48(7x7)) như thế nào?

Linh kiện CH559L do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-48(7x7) gồm 48 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 5V to 3.3V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (P1.6/AIN6/MISO: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.6/AIN6/MISO (SPI, ADC)), Chân 2 (P1.7/AIN7/SCK: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.7/AIN7/SCK (SPI, ADC)), Chân 3 (P5.7/RST: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5.7/RST (General)), Chân 4 (P3.0/RXD: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.0/RXD (UART)), Chân 5 (P4.5/PWM2_/A5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.5/PWM2_/A5 (PWM)), Chân 6 (P4.4/LED3/TNOW_/TXD1_/A4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.4/LED3/TNOW_/TXD1_/A4 (UART)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH559L là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH559L (LQFP-48(7x7)) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 48 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH559L ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH559L (WCH, LQFP-48(7x7)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).