⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH555L RepresentativeCH555L Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-48(7x7)›CH555L

CH555L

MFR#: CH555LLQFP-48(7x7) · 48 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH555L (LQFP-48(7x7)) là ic giao tiếp cầu nối usb-uart / tạo xung nhịp gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH555L (LQFP-48(7x7))1P1.6/MISO/RX2PL.7/SCK/TXD3P6.4/DCO4P3.0/RXD5P4.56P4.47P3.1/TXD8P3.2/INT09P3.3/INT110P3.4/T011P3.5/T1/MOSI12P3.6/MISO113P3.7/SCK114P4.315P4.216P4.617P4.718P7.0/XI19P7.1/XO/RST#20P4.121P4.022P2.023P2.124P2.248P1.5/MOSI/AI47P1.4/SCS/AIN46P1.3/AIN345P1.2/INT0_/A44P1.1/T2EX/CA43P1.0/T2/CAP142V3341GND/VSS40VDD39P0.0/SCL0/AI38P0.1/SDA0/AI37P0.2/RXD_/AI36P0.3/TXD_/AI35P0.4/AIN1234P0.5/AIN1333P0.632P0.731P6.0/DM30P6.1/DP29P2.7/TXD128P2.6/RXD127P2.5/T2EX_/C26P2.4/T2_/CAP25P2.3Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.235.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748E=7.00mm · Pitch e=0.50mmD=7.00mm-7-5-3-113577531-1-3-5-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (48/48)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1P1.6/MISO/RXD1_/AIN6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.6/MISO/RXD1_/AIN6 (UART, SPI, ADC)
2PL.7/SCK/TXD1_/AIN7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PL.7/SCK/TXD1_/AIN7 (UART, SPI, ADC)
3P6.4/DCOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P6.4/DCO (General)
4P3.0/RXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.0/RXD (UART)
5P4.5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.5 (General)
6P4.4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.4 (General)
7P3.1/TXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.1/TXD (UART)
8P3.2/INT0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.2/INT0 (General)
9P3.3/INT1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.3/INT1 (General)
10P3.4/T0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.4/T0 (General)
11P3.5/T1/MOSI1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.5/T1/MOSI1 (SPI)
12P3.6/MISO1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.6/MISO1 (SPI)
13P3.7/SCK1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.7/SCK1 (SPI)
14P4.3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.3 (General)
15P4.2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.2 (General)
16P4.6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.6 (General)
17P4.7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.7 (General)
18P7.0/XII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P7.0/XI (RTC/CLK)
19P7.1/XO/RST#/ALE_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P7.1/XO/RST#/ALE_ (RTC/CLK)
20P4.1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.1 (General)
21P4.0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.0 (General)
22P2.0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.0 (General)
23P2.1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.1 (General)
24P2.2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.2 (General)
25P2.3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.3 (General)
26P2.4/T2_/CAP1_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.4/T2_/CAP1_ (General)
27P2.5/T2EX_/CAP2_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.5/T2EX_/CAP2_ (General)
28P2.6/RXD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.6/RXD1 (UART)
29P2.7/TXD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.7/TXD1 (UART)
30P6.1/DPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P6.1/DP (General)
31P6.0/DMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P6.0/DM (General)
32P0.7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P0.7 (General)
33P0.6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P0.6 (General)
34P0.5/AIN13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P0.5/AIN13 (ADC)
35P0.4/AIN12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P0.4/AIN12 (ADC)
36P0.3/TXD_/AIN11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P0.3/TXD_/AIN11 (UART, ADC)
37P0.2/RXD_/AIN10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P0.2/RXD_/AIN10 (UART, ADC)
38P0.1/SDA0/AIN9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P0.1/SDA0/AIN9 (I2C, ADC)
39P0.0/SCL0/AIN8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P0.0/SCL0/AIN8 (I2C, ADC)
40VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 4.5V ~ 16.0V VCC)
41GND/VSSGNDChân Mass Tham chiếu (GND/VSS)
42V33PowerChân cấp nguồn dương (V33 — 4.5V ~ 16.0V VCC)
43P1.0/T2/CAP1/AIN0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.0/T2/CAP1/AIN0 (ADC)
44P1.1/T2EX/CAP2/AIN1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.1/T2EX/CAP2/AIN1 (ADC)
45P1.2/INT0_/AIN2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.2/INT0_/AIN2 (ADC)
46P1.3/AIN3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.3/AIN3 (ADC)
47P1.4/SCS/AIN4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.4/SCS/AIN4 (ADC)
48P1.5/MOSI/AIN5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.5/MOSI/AIN5 (SPI, ADC)
PIN 1 P1.6/MISO/RXD1_/AIN6
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.6/MISO/RXD1_/AIN6 (UART, SPI, ADC)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal P1.6/MISO/RXD1_/AIN6 (I/O, 4.5V ~ 16.0V VCC domain). Multiplexed alternate functions: P1.6/MISO/RXD1_/AIN6. Supported peripheral buses: UART, SPI, ADC.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 13 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH555L (LQFP-48(7x7))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH555L - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH555L - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-48(7x7) · 7.00×7.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH555L - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (48 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH555L - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 48 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH555L - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (13 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 13 hình đúng phiên bản CH555L
Trang 1 · p01_fig011736×914px
CH555L p01_fig01
2、特点
Trang 2 · p02_fig01958×958px
CH555L p02_fig01
P1.5/MOSI/AIN5 48 | P1.6/MISO/RXD1_/AIN6 1 | P1.7/SCK/TXD1_/AIN7 2 | P6.4/DCO 3 | P3.0/RXD 4 | P4.4 6 | P3.1/TXD 7 | P3.2/INT0 8 | P3.3/INT1 9 | P3.4/T0 10 | P4.6 16 P4.7 17 | GND/VSS 41 P4.0 21 P2.0 22 P2.1 23 P2.2 24 | P2.3 25 P2.4/T2_/CA
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH555L p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 3 · p03_fig011722×1431px
CH555L p03_fig01
4、引脚
Trang 20 · p20_fig011731×468px
CH555L p20_fig01
CH555 手册 20 | 3.3V 或2.8V 包括小于3.6V | 输入外部3.3V 电压到I/O 及电压调整器, | 必须对地接不小于0.1uF 退耦电容 | 短接VDD 输入作为内部USB 电源, 必须对地接不小于0.1uF 退耦电容 | 5V 包括大于3.6V | 输入外部5V 电压到I/O 及电压调整器, | 必须对地接不小于0.1uF 退耦电容 | 内部电压调整器3.3V 输出 及3.3V 内部USB 电源输入, 必须对地接不小于0.1uF 退耦电容 | 在电源
Trang 20 · p20_fig021757×2035px
CH555L p20_fig02
在电源上电或者系统复位后,CH555 默认处于运行状态。在性能满足要求的前提下,适当降低 系统主频可以降低运行时的功耗。当CH555 完全不需要运行时,可以设置PCON 中的PD 进入睡眠状 态,睡眠状态下可以选择通过USB、UART0、UART1、SPI0 以及部分GPIO 进行外部唤醒。 7.2 电源和睡眠控制寄存器 表7.2.1 电源和睡眠控制寄存器列表 | 名称 地址 描述 复位值 | WDOG_COUNT FFh 看门狗计数寄存器 00h | RESET_KEEP
Trang 20 · p20_fig01Trang 20
CH555L p20_fig01
Datasheet Page 20 (p20_fig01)
Trang 30 · p30_fig011757×593px
CH555L p30_fig01
[7:0] Pm.0~Pm.7 RW Pm.x 引脚状态输入位 PPh
Trang 30 · p30_fig021757×591px
CH555L p30_fig02
位 名称 访问 描述 复位值
Trang 47 · p47_fig011757×2171px
CH555L p47_fig01
位 名称 访问 描述 复位值
Trang 50 · p50_fig011757×1621px
CH555L p50_fig01
该CMP 的正相输入端有两种输入选择:当bCMP_PIN=1 时选择经电阻分压连接到上述ADC 模拟输 入通道;当bCMP_PIN=0 时选择经电阻分压输入VDD 电源。反相输入端由MASK_CMP_VREF 选择参考电 压,该CMP 一般主要用于电源电压监测和DC-DC 控制,参考7.2 节。 15.2 ADC 寄存器 表15.2.1 ADC 相关寄存器列表 | 名称 地址 描述 复位值 | ADC_CTRL F3h ADC 控制和状态寄存器 xxh | ADC_DAT_H
Trang 66 · p66_fig011757×1883px
CH555L p66_fig01
CH555 手册 66 | IUP3I I2C 引脚带上拉电阻输入端的输入电流 140 280 440 uA | Rsw3 ADC 等模块的模拟开关的导通电阻 600 1000 2500 Ω | Vpot 电源上电复位的门限电压 2.3 2.7 3.0 V | 19.4 时序参数(测试条件:TA=25℃,VDD=5V 或VDD=V33=3.3V,Fsys=12MHz) | 名称 参数说明 最小值 典型值 最大值 单位 | Fxt 外部晶体频率或者XI 输入时钟频率 6 24

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH555L (LQFP-48(7x7)) là ic giao tiếp cầu nối usb-uart / tạo xung nhịp gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK.
IC Giao tiếp Cầu nối USB-UART / Tạo xung Nhịp
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
40MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-48(7x7))
Số lượng chân & Bước chânN / e
48 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol48 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern48 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-48(7x7))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
48P / 48Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ chống nhiễu ngưỡng so sánh 2/3 VCC tại chân CONT (Chân 5)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc xung dòng chuyển mạch (Shoot-through ~150mA) tại chân VCC (Chân 8)
C3
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Mạng định thời RC nối vào DISCH (Chân 7), THRES (Chân 6) và TRIG (Chân 2)
SA555P / SE555P
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho CH555L (LQFP-48(7x7))
TLC555CP / LMC555CN
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho CH555L (LQFP-48(7x7))

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH555L (LQFP-48(7x7))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH555L (LQFP-48(7x7)) như thế nào?

Linh kiện CH555L do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-48(7x7) gồm 48 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (P1.6/MISO/RXD1_/AIN6: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.6/MISO/RXD1_/AIN6 (UART, SPI, ADC)), Chân 2 (PL.7/SCK/TXD1_/AIN7: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PL.7/SCK/TXD1_/AIN7 (UART, SPI, ADC)), Chân 3 (P6.4/DCO: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P6.4/DCO (General)), Chân 4 (P3.0/RXD: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.0/RXD (UART)), Chân 5 (P4.5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.5 (General)), Chân 6 (P4.4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.4 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH555L là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH555L (LQFP-48(7x7)) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 48 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH555L ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH555L (WCH, LQFP-48(7x7)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).