⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH549L RepresentativeCH549L Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-48(7x7)›CH549L

CH549L

MFR#: CH549LLQFP-48(7x7) · 49 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH549L (LQFP-48(7x7)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, ADC, PWM, RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH549L (LQFP-48(7x7))102P1.7/SCK/TXD3P5.7/RST4P3.0/RXD5P4.56P4.47P3.1/TXD8P3.2/INT09P3.3/INT110P3.4/T011P3.5/T112P3.6/CAP013P3.7/INT314P4.315P4.216P4.6/XI17XO18GND/VSS19P4.120P4.021P2.0/PWM522P2.1/PWM423P2.2/PWM3/IN24P2.3/PWM225P2.4/PWM1/T2EP048P1.5/MOSI/PW47P1.4/SCS/UCC46P1.3/AIN345P1.2/AIN244P1.1/T2EX/CA43P1.0/T2/CAP142V3341VDD40P0.0/AIN839P0.1/AIN938P0.2/RXD_/AI37P0.3/TXD_/AI36P0.4/RXD2/AI35P0.5/TXD2/AI34P0.6/RXD3/AI33P0.7/TXD3/AI32P5.0/DM31P5.1/DP30P5.4/ALE/CKO29P5.5/HVOD28P2.7/PWM7/TX27P2.6/PWM6/RX26P2.5/PWM0/T2Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.238.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748E=7.00mm · Pitch e=0.50mmD=7.00mm-7-5-3-113577531-1-3-5-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (49/49)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 0 (General)
2P1.7/SCK/TXD1_/AIN7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.7/SCK/TXD1_/AIN7 (UART, SPI, ADC)
3P5.7/RSTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5.7/RST (General)
4P3.0/RXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.0/RXD (UART)
5P4.5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.5 (General)
6P4.4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.4 (General)
7P3.1/TXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.1/TXD (UART)
8P3.2/INT0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.2/INT0 (General)
9P3.3/INT1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.3/INT1 (General)
10P3.4/T0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.4/T0 (General)
11P3.5/T1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.5/T1 (General)
12P3.6/CAP0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.6/CAP0 (General)
13P3.7/INT3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.7/INT3 (General)
14P4.3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.3 (General)
15P4.2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.2 (General)
16P4.6/XII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.6/XI (RTC/CLK)
17XOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)
18GND/VSSGNDChân Mass Tham chiếu (GND/VSS)
19P4.1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.1 (General)
20P4.0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.0 (General)
21P2.0/PWM5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.0/PWM5 (PWM)
22P2.1/PWM4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.1/PWM4 (PWM)
23P2.2/PWM3/INT0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.2/PWM3/INT0 (PWM)
24P2.3/PWM2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.3/PWM2 (PWM)
25P2.4/PWM1/T2_/CAP1_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.4/PWM1/T2_/CAP1_ (PWM)
26P2.5/PWM0/T2EX_/CAP2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.5/PWM0/T2EX_/CAP2 (PWM)
27P2.6/PWM6/RXD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.6/PWM6/RXD1 (UART, PWM)
28P2.7/PWM7/TXD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.7/PWM7/TXD1 (UART, PWM)
29P5.5/HVODI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5.5/HVOD (General)
30P5.4/ALE/CKOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5.4/ALE/CKO (General)
31P5.1/DPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5.1/DP (General)
32P5.0/DMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5.0/DM (General)
33P0.7/TXD3/AIN15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P0.7/TXD3/AIN15 (UART, ADC)
34P0.6/RXD3/AIN14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P0.6/RXD3/AIN14 (UART, ADC)
35P0.5/TXD2/AIN13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P0.5/TXD2/AIN13 (UART, ADC)
36P0.4/RXD2/AIN12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P0.4/RXD2/AIN12 (UART, ADC)
37P0.3/TXD_/AIN11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P0.3/TXD_/AIN11 (UART, ADC)
38P0.2/RXD_/AIN10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P0.2/RXD_/AIN10 (UART, ADC)
39P0.1/AIN9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P0.1/AIN9 (ADC)
40P0.0/AIN8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P0.0/AIN8 (ADC)
41VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
42V33PowerChân cấp nguồn dương (V33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
43P1.0/T2/CAP1/AIN0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.0/T2/CAP1/AIN0 (ADC)
44P1.1/T2EX/CAP2/AIN1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.1/T2EX/CAP2/AIN1 (ADC)
45P1.2/AIN2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.2/AIN2 (ADC)
46P1.3/AIN3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.3/AIN3 (ADC)
47P1.4/SCS/UCC1/AIN4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.4/SCS/UCC1/AIN4 (ADC)
48P1.5/MOSI/PWM0_/UCC2/AIN5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.5/MOSI/PWM0_/UCC2/AIN5 (SPI, ADC, PWM)
EP0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 0 (General)
PIN 1 0
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 0 (General)
Lưu ý thiết kế: 输出系统主频的4 分频时钟信号 ,即Fsys/4
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 10 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH549L (LQFP-48(7x7))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH549L - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH549L - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-48(7x7) · 7.00×7.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH549L - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (48 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH549L - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 49 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH549L - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (10 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–10 trên tổng 10 hình đúng phiên bản CH549L
Trang 66 · p66_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH549L p66_fig01
18.1 LQFP48-7*7 18.2 QFN28-4*4 18.3 SOP16-150mil
Trang 66 · p66_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
CH549L p66_fig02
18.1 LQFP48-7*7 18.2 QFN28-4*4 18.3 SOP16-150mil
Trang 66 · p66_fig02_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH549L p66_fig02_variant_crop
Datasheet Page 66 (p66_fig02_variant_crop)
Trang 1 · p01_fig011717×914px
CH549L p01_fig01
CH549 60KB+3KB 2048 +256 1KB 全/低速 支持 3 组 3 路 8 路 4 组 1 组 16 路 16 通道 CH548 32KB+3KB 2 组
Trang 22 · p22_fig011757×1798px
CH549L p22_fig01
CH549 手册 22 | 系统时钟配置寄存器(CLOCK_CFG),仅在安全模式下可写: | 位 名称 访问 描述 复位值 | 7 bOSC_EN_INT RW | 内部时钟振荡器使能,该位为1 使能内部时钟振荡器 并且选用内部时钟;该位为0 关闭内部时钟振荡器并 且选用外部晶体振荡器提供时钟 | 1 | 6 bOSC_EN_XT RW | 外部晶体振荡器使能,该位为1 则P4.6/XO 引脚作为 XI/XO 并启用振荡器,需在XI 和XO 之间外接石英晶 体或陶瓷振荡器;
Trang 22 · p22_fig01Trang 22
CH549L p22_fig01
Datasheet Page 22 (p22_fig01)
Trang 27 · p27_fig011757×490px
CH549L p27_fig01
由Pn_MOD_OC[x]和Pn_DIR_PU[x]组合实现Pn 端口的相关配置,具体如下。
Trang 28 · p28_fig011678×1028px
CH549L p28_fig01
图10.2.1 I/O 引脚等效原理图 bPn_MOD_OC[x]
Trang 64 · p64_fig011757×2757px
CH549L p64_fig01
CH549 手册 64 | ICMP5 电压比较器模块工作电流 100 500 uA | ITKEY5 触摸按键电容充电电流 35 50 70 uA | VIL5 低电平输入电压 0 1.2 V | VIH5 高电平输入电压 2.4 VDD V | VOL5 低电平输出电压(15mA 吸入电流) 0.4 V | VOH5 高电平输出电压(6mA 输出电流) VDD-0.4 V | VOH5U UDP/UDM 高电平输出电压(8mA 输出电流) V33-0.4 V | VHVO
Trang 65 · p65_fig011757×1816px
CH549L p65_fig01
CH549 手册 65 | Fosc VDD>=3V 时经校准后 | 的内部时钟频率 | TA=-15~65℃ 23.52 24 24.48 MHz | TA=-40~85℃ 23.38 24 24.72 MHz | Fosc3 VDD<3V 时经校准后的内部时钟频率 23.1 24 24.9 MHz | Fpll 内部倍频后的PLL 频率 24 96 96 MHz | Fusb4x 使用USB 主机功能时,USB 采样时钟频率 47.98 48 48.02 MHz | 使用

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH549L (LQFP-48(7x7)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, ADC, PWM, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
40MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-48(7x7))
Số lượng chân & Bước chânN / e
48 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, ADC, PWM, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol49 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern48 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-48(7x7))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
49P / 48Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH549L (LQFP-48(7x7))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH549L (LQFP-48(7x7)) như thế nào?

Linh kiện CH549L do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-48(7x7) gồm 49 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 0 (General)), Chân 2 (P1.7/SCK/TXD1_/AIN7: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.7/SCK/TXD1_/AIN7 (UART, SPI, ADC)), Chân 3 (P5.7/RST: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5.7/RST (General)), Chân 4 (P3.0/RXD: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.0/RXD (UART)), Chân 5 (P4.5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.5 (General)), Chân 6 (P4.4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.4 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH549L là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH549L (LQFP-48(7x7)) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 48 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH549L ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH549L (WCH, LQFP-48(7x7)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).