⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH546L RepresentativeCH546L Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-48(7x7)›CH546L

CH546L

MFR#: CH546LLQFP-48(7x7) · 49 chân · Pitch 0.50mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

CH546L (LQFP-48(7x7)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, ADC, PWM, RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH546L (LQFP-48(7x7))102P1.73P5.74P3.05P4.56P4.47P3.18P3.29P3.310P3.411P3.512P3.613P3.714P4.315P4.216P4.617XO18GND19P4.120P4.021P2.022P2.123P2.224P2.325P2.4EP048P1.547P1.446P1.345P1.244P1.143P1.042V3341VDD40P0.039P0.138P0.237P0.336P0.435P0.534P0.633P0.732P5.031P5.130P5.429P5.528P2.727P2.626P2.5Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.238.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748E=7.00mm · Pitch e=0.50mmD=7.00mm-7-5-3-113577531-1-3-5-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (49/49)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 0 (General)
2P1.7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.7 (General)
3P5.7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5.7 (General)
4P3.0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.0 (General)
5P4.5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.5 (General)
6P4.4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.4 (General)
7P3.1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.1 (General)
8P3.2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.2 (General)
9P3.3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.3 (General)
10P3.4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.4 (General)
11P3.5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.5 (General)
12P3.6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.6 (General)
13P3.7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.7 (General)
14P4.3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.3 (General)
15P4.2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.2 (General)
16P4.6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.6 (General)
17XOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)
18GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
19P4.1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.1 (General)
20P4.0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.0 (General)
21P2.0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.0 (General)
22P2.1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.1 (General)
23P2.2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.2 (General)
24P2.3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.3 (General)
25P2.4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.4 (General)
26P2.5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.5 (General)
27P2.6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.6 (General)
28P2.7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.7 (General)
29P5.5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5.5 (General)
30P5.4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5.4 (General)
31P5.1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5.1 (General)
32P5.0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5.0 (General)
33P0.7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P0.7 (General)
34P0.6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P0.6 (General)
35P0.5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P0.5 (General)
36P0.4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P0.4 (General)
37P0.3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P0.3 (General)
38P0.2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P0.2 (General)
39P0.1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P0.1 (General)
40P0.0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P0.0 (General)
41VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
42V33PowerChân cấp nguồn dương (V33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
43P1.0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.0 (General)
44P1.1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.1 (General)
45P1.2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.2 (General)
46P1.3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.3 (General)
47P1.4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.4 (General)
48P1.5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.5 (General)
EP0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 0 (General)
PIN 1 0
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 0 (General)
Lưu ý thiết kế: 输出系统主频的4 分频时钟信号 ,即Fsys/4
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 9 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH546L (LQFP-48(7x7))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH546L - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH546L - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-48(7x7) · 7.00×7.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH546L - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (48 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH546L - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 49 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH546L - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (9 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–9 trên tổng 9 hình đúng phiên bản CH546L
Trang 60 · p60_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH546L p60_fig01
18.1 LQFP48-7*7 18.2 QFN28-4*4 70.15 #25 DOAQOHagegga ia COUN OT i. a — i= =a —_ im — —_ [ = pS 18 |8 | = a nls i — — |_| = = He ws =o aia Co #13 - = TInt aE ae Eee a spoon nag abs a oO. a.2 04 nh ne sos LQFP 1.5 TQFP |_|. 1.05
Trang 60 · p60_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH546L p60_fig01_variant_crop
Datasheet Page 60 (p60_fig01_variant_crop)
Trang 1 · p01_fig011717×914px
CH546L p01_fig01
CH546 32KB+3KB 2 路 1 组 8 路 8 通道
Trang 27 · p27_fig011757×489px
CH546L p27_fig01
由Pn_MOD_OC[x]和Pn_DIR_PU[x]组合实现Pn 端口的相关配置,具体如下。
Trang 28 · p28_fig011757×1897px
CH546L p28_fig01
CH547 手册 28 | 0 | 1 | GND | Pn_DIR_PU[x] | Pn[x] | Delay 2 Clock | Pn[x] | OUT | bPn_MOD_OC[x] | 10K | 70K | VCC | VCC | // | AIN[x] | ADC_CHAN[x] VCC Pn[x] | IN | VCC | bPn_MOD_OC[x] | ADC_PIN[x/2] | P5 端口输入输出寄存器(P5): | 位 名称 访问 描述 复位值 | 7
Trang 28 · p28_fig01Trang 28
CH546L p28_fig01
Datasheet Page 28 (p28_fig01)
Trang 42 · p42_fig011757×798px
CH546L p42_fig01
UART3 波特率由SBAUD3 设置产生,根据bU3SMOD 的选择分为两种情况: 当bU3SMOD=0 时,SBAUD3 = 256 - Fsys / 32 / 波特率; 当bU3SMOD=1 时,SBAUD3 = 256 - Fsys / 16 / 波特率。 UART3 中断状态寄存器(SIF3): | 位 名称 访问 描述 复位值 | [7:2] 保留 RO 保留 000000b | 1 bU3TI RW 发送中断标志位,一个数据字节发送完后由硬件置位,需 要软件写1
Trang 45 · p45_fig011496×347px
CH546L p45_fig01
图14.3.1 SPI 模式0 时序图 模式3:bSn_MST_CLK = 1
Trang 45 · p45_fig021529×357px
CH546L p45_fig02
图14.3.1 SPI 模式0 时序图 模式3:bSn_MST_CLK = 1

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH546L (LQFP-48(7x7)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, ADC, PWM, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
40MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-48(7x7))
Số lượng chân & Bước chânN / e
48 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, ADC, PWM, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol49 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern48 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-48(7x7))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
49P / 48Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH546L (LQFP-48(7x7))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH546L (LQFP-48(7x7)) như thế nào?

Linh kiện CH546L do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-48(7x7) gồm 49 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 0 (General)), Chân 2 (P1.7: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.7 (General)), Chân 3 (P5.7: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5.7 (General)), Chân 4 (P3.0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.0 (General)), Chân 5 (P4.5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.5 (General)), Chân 6 (P4.4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.4 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH546L là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH546L (LQFP-48(7x7)) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 48 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH546L ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH546L (WCH, LQFP-48(7x7)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).