⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH486F RepresentativeCH486F Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-28(4x4)›CH486F

CH486F

MFR#: CH486FQFN-28(4x4) · 30 chân · Pitch 0.50mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

CH486F (QFN-28(4x4)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 28 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH486F (QFN-28(4x4))1AS1 AS0 ,2A0X A0Y ,3A0X A0Y ,4A1X A1Y ,5A1X A1Y ,6A2X A2Y ,7A2X A2Y ,8A3X A3Y ,9A3X A3Y ,10GND11B0X B0Y ,12B0X B0Y ,13B1Y14B1X15B2YEPGND29GND28AS1 AS0 ,27AX AY ,26AX AY ,25BS1 BS0 ,24VDD23GND22BS1 BS0 ,21BX BY ,20BX BY ,19EN#18B3X17B3Y16B2XGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.225.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011121314151617181920212223242526272829E=4.00mm · Pitch e=0.50mmD=4.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.00mm × 4.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (30/30)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1AS1 AS0 ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AS1 AS0 , (General)
2A0X A0Y ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A0X A0Y , (General)
3A0X A0Y ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A0X A0Y , (General)
4A1X A1Y ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A1X A1Y , (General)
5A1X A1Y ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A1X A1Y , (General)
6A2X A2Y ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A2X A2Y , (General)
7A2X A2Y ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A2X A2Y , (General)
8A3X A3Y ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A3X A3Y , (General)
9A3X A3Y ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A3X A3Y , (General)
10GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
11B0X B0Y ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi B0X B0Y , (General)
12B0X B0Y ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi B0X B0Y , (General)
13B1YI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi B1Y (General)
14B1XI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi B1X (General)
15B2YI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi B2Y (General)
16B2XI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi B2X (General)
17B3YI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi B3Y (General)
18B3XI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi B3X (General)
19EN#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi EN# (General)
20BX BY ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi BX BY , (General)
21BX BY ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi BX BY , (General)
22BS1 BS0 ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi BS1 BS0 , (General)
23GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
24VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
25BS1 BS0 ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi BS1 BS0 , (General)
26AX AY ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AX AY , (General)
27AX AY ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AX AY , (General)
28AS1 AS0 ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AS1 AS0 , (General)
29GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
EPGNDGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND)
PIN 1 AS1 AS0 ,
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AS1 AS0 , (General)
Lưu ý thiết kế: Channel A one-of -four analog switch selection input: 00:Select0#(A0*) . 01:Select1#(A1*) . 10:Select2#(A2*) . 11:Select3#(A3*) .
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 6 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH486F (QFN-28(4x4))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH486F - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH486F - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-28(4x4) · 4.00×4.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH486F - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (29 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH486F - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 30 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH486F - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (6 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–6 trên tổng 6 hình đúng phiên bản CH486F
Trang 2 · p02_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH486F p02_fig01_variant_crop
Pinout Diagram (CH486F — QFN-28(4x4))
Trang 19 · p19_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH486F p19_fig01
Note: All dimensions are in millimeters. The pin center spacing is a nominal value, and the error of other dimensions is not greater than ±0.2mm. 8.1. QFN20-2.5X4.5 8.2. QFN28-4X4
Trang 19 · p19_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
CH486F p19_fig02
Note: All dimensions are in millimeters. The pin center spacing is a nominal value, and the error of other dimensions is not greater than ±0.2mm. 8.1. QFN20-2.5X4.5 8.2. QFN28-4X4
Trang 2 · p02_fig011732×1691px
CH486F p02_fig01
GND 19 | SSB1 X 12 | SSB1 Y 11 | VDD 9 | GND 10 | SSBY 7 SSBX 6 | SSA0 Y 17 | SSB0 X 16 | GND 0 | EN# 1 | SEL 8 | GND 4 | SSAX 2 | VDD 5 SSB0 Y 15 SSAY 3 | SSA1 Y 13 SSA1 X 14 | SSA0 X 18 | VDD 20 | SEL=0 SEL=1 | A | B | o | CH482D | NC. 39
Trang 3 · p03_fig01666×645px
CH486F p03_fig01
Package Body size Lead pitch Description Part No.
Trang 3 · p03_fig01Trang 3
CH486F p03_fig01
Datasheet Page 3 (p03_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH486F (QFN-28(4x4)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 28 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
4.00 × 4.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-28(4x4))
Số lượng chân & Bước chânN / e
28 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol30 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern29 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 2.56×2.56mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-28(4x4))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
4.00 × 4.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
30P / 29Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH486F (QFN-28(4x4))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH486F (QFN-28(4x4)) như thế nào?

Linh kiện CH486F do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-28(4x4) gồm 30 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (AS1 AS0 ,: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AS1 AS0 , (General)), Chân 2 (A0X A0Y ,: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A0X A0Y , (General)), Chân 3 (A0X A0Y ,: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A0X A0Y , (General)), Chân 4 (A1X A1Y ,: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A1X A1Y , (General)), Chân 5 (A1X A1Y ,: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A1X A1Y , (General)), Chân 6 (A2X A2Y ,: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A2X A2Y , (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH486F là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH486F (QFN-28(4x4)) có kích thước danh định 4.00 × 4.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 29 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 2.56 × 2.56 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH486F ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH486F (WCH, QFN-28(4x4)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).