⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH484M RepresentativeCH484M Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-42(3.5x9)›CH484M

CH484M

MFR#: CH484MQFN-42(3.5x9) · 44 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH484M (QFN-42(3.5x9)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 42 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 0.90 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH484M (QFN-42(3.5x9))1AS1 AS0 ,2A0X A0Y ,3A0X A0Y ,4A1X A1Y ,5A1X A1Y ,6A2X A2Y ,7A2X A2Y ,8A3X A3Y ,9A3X A3Y ,10SSBX11B0X B0Y ,12B0X B0Y ,13SEL014VDD15GND16NC17NC18NC19EN#20BX BY ,21BX BY ,22BS1 BS0 ,EPGND43GND42NC41NC40NC39GND38SSA0X37SSA0Y36SSB0X35SSB0Y34SSA1X33SSA1Y32SSB1X31SSB1Y30GND29SSA2X28AS1 AS0 ,27AX AY ,26AX AY ,25BS1 BS0 ,24VDD23SSB3XGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.233.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940E=7.00mm · Pitch e=0.50mmD=7.00mm-6-5-4-3-2-101234566543210-1-2-3-4-5-6mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (44/44)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1AS1 AS0 ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AS1 AS0 , (General)
2A0X A0Y ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A0X A0Y , (General)
3A0X A0Y ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A0X A0Y , (General)
4A1X A1Y ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A1X A1Y , (General)
5A1X A1Y ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A1X A1Y , (General)
6A2X A2Y ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A2X A2Y , (General)
7A2X A2Y ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A2X A2Y , (General)
8A3X A3Y ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A3X A3Y , (General)
9A3X A3Y ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A3X A3Y , (General)
10SSBXI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSBX (General)
11B0X B0Y ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi B0X B0Y , (General)
12B0X B0Y ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi B0X B0Y , (General)
13SEL0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEL0 (General)
14VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
15GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
16NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
17NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
18NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
19EN#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi EN# (General)
20BX BY ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi BX BY , (General)
21BX BY ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi BX BY , (General)
22BS1 BS0 ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi BS1 BS0 , (General)
23SSB3XI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSB3X (General)
24VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
25BS1 BS0 ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi BS1 BS0 , (General)
26AX AY ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AX AY , (General)
27AX AY ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AX AY , (General)
28AS1 AS0 ,I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AS1 AS0 , (General)
29SSA2XI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSA2X (General)
30GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
31SSB1YI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSB1Y (General)
32SSB1XI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSB1X (General)
33SSA1YI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSA1Y (General)
34SSA1XI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSA1X (General)
35SSB0YI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSB0Y (General)
36SSB0XI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSB0X (General)
37SSA0YI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSA0Y (General)
38SSA0XI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSA0X (General)
39GNDGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND)
40NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
41NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
42NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
43GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
EPGNDGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND)
PIN 1 AS1 AS0 ,
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AS1 AS0 , (General)
Lưu ý thiết kế: Channel A one-of -four analog switch selection input: 00:Select0#(A0*) . 01:Select1#(A1*) . 10:Select2#(A2*) . 11:Select3#(A3*) .
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 4 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH484M (QFN-42(3.5x9))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH484M - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH484M - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-42(3.5x9) · 7.00×7.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH484M - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (40 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH484M - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 44 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH484M - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (4 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–4 trên tổng 4 hình đúng phiên bản CH484M
Trang 2 · p02_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH484M p02_fig01_variant_crop
Pinout Diagram (CH484M — QFN-42(3.5x9))
Trang 2 · p02_fig011732×1691px
CH484M p02_fig01
GND 19 | SSB1 X 12 | SSB1 Y 11 | VDD 9 | GND 10 | SSBY 7 SSBX 6 | SSA0 Y 17 | SSB0 X 16 | GND 0 | EN# 1 | SEL 8 | GND 4 | SSAX 2 | VDD 5 SSB0 Y 15 SSAY 3 | SSA1 Y 13 SSA1 X 14 | SSA0 X 18 | VDD 20 | SEL=0 SEL=1 | A | B | o | CH482D | NC. 39
Trang 3 · p03_fig01666×645px
CH484M p03_fig01
Package Body size Lead pitch Description Part No.
Trang 3 · p03_fig01Trang 3
CH484M p03_fig01
Datasheet Page 3 (p03_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH484M (QFN-42(3.5x9)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 42 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 0.90 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 0.90 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-42(3.5x9))
Số lượng chân & Bước chânN / e
42 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol44 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern40 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-42(3.5x9))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.90mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
44P / 40Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH484M (QFN-42(3.5x9))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH484M (QFN-42(3.5x9)) như thế nào?

Linh kiện CH484M do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-42(3.5x9) gồm 44 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (AS1 AS0 ,: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AS1 AS0 , (General)), Chân 2 (A0X A0Y ,: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A0X A0Y , (General)), Chân 3 (A0X A0Y ,: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A0X A0Y , (General)), Chân 4 (A1X A1Y ,: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A1X A1Y , (General)), Chân 5 (A1X A1Y ,: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A1X A1Y , (General)), Chân 6 (A2X A2Y ,: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A2X A2Y , (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH484M là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH484M (QFN-42(3.5x9)) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 40 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH484M ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH484M (WCH, QFN-42(3.5x9)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).