⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH481D RepresentativeCH481D Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-20(2.5x4.5)›CH481D

CH481D

MFR#: CH481DQFN-20(2.5x4.5) · 21 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH481D (QFN-20(2.5x4.5)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 20 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH481D (QFN-20(2.5x4.5))1EN#2SSAX SSAY 、 3SSAX SSAY 、 4GND5VDD6SSAX SSAY 、 7SSAX SSAY 、 8SEL9VDD10GND11SSA1X SSA1Y EPGND20VDD19GND18SSA0X SSA0Y 17SSA0X SSA0Y 16SSA0X SSA0Y 15SSA0X SSA0Y 14SSA1X SSA1Y 13SSA1X SSA1Y 12SSA1X SSA1Y Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.220.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021E=4.00mm · Pitch e=0.50mmD=4.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.00mm × 4.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (21/21)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1EN#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi EN# (General)
2SSAX SSAY 、 、 SSBX SSBY 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSAX SSAY 、 、 SSBX SSBY 、 (General)
3SSAX SSAY 、 、 SSBX SSBY 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSAX SSAY 、 、 SSBX SSBY 、 (General)
4GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
5VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
6SSAX SSAY 、 、 SSBX SSBY 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSAX SSAY 、 、 SSBX SSBY 、 (General)
7SSAX SSAY 、 、 SSBX SSBY 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSAX SSAY 、 、 SSBX SSBY 、 (General)
8SELI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEL (General)
9VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
10GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
11SSA1X SSA1Y 、 、 SSB1X SSB1Y 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSA1X SSA1Y 、 、 SSB1X SSB1Y 、 (General)
12SSA1X SSA1Y 、 、 SSB1X SSB1Y 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSA1X SSA1Y 、 、 SSB1X SSB1Y 、 (General)
13SSA1X SSA1Y 、 、 SSB1X SSB1Y 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSA1X SSA1Y 、 、 SSB1X SSB1Y 、 (General)
14SSA1X SSA1Y 、 、 SSB1X SSB1Y 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSA1X SSA1Y 、 、 SSB1X SSB1Y 、 (General)
15SSA0X SSA0Y 、 、 SSB0X SSB0Y 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSA0X SSA0Y 、 、 SSB0X SSB0Y 、 (General)
16SSA0X SSA0Y 、 、 SSB0X SSB0Y 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSA0X SSA0Y 、 、 SSB0X SSB0Y 、 (General)
17SSA0X SSA0Y 、 、 SSB0X SSB0Y 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSA0X SSA0Y 、 、 SSB0X SSB0Y 、 (General)
18SSA0X SSA0Y 、 、 SSB0X SSB0Y 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSA0X SSA0Y 、 、 SSB0X SSB0Y 、 (General)
19GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
20VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
EPGNDGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND)
PIN 1 EN#
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi EN# (General)
Lưu ý thiết kế: 全局使能输入 低电平有效 高电平断开且下电 , ;
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 8 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH481D (QFN-20(2.5x4.5))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH481D - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH481D - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-20(2.5x4.5) · 4.00×4.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH481D - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (21 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH481D - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 21 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH481D - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (8 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–8 trên tổng 8 hình đúng phiên bản CH481D
Trang 12 · p12_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH481D p12_fig01
版本:2 12
Trang 1 · p01_fig01245×132px
CH481D p01_fig01
2 差分通道二选一、四刀双掷超高速模拟开关CH482A/C/D/X
Trang 2 · p02_fig011712×2596px
CH481D p02_fig01
版本:2 2
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH481D p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 5 · p05_fig011729×2546px
CH481D p05_fig01
版本:2 5
Trang 12 · p12_fig01Trang 12
CH481D p12_fig01
Datasheet Page 12 (p12_fig01)
Trang 13 · p13_fig011704×2518px
CH481D p13_fig01
版本:2 13
Trang 14 · p14_fig011701×1868px
CH481D p14_fig01
6.8. CH483/486 高速通道时序参数(测试条件:TA=25℃,VDDH=VDD=3.3V,VCM=0V)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH481D (QFN-20(2.5x4.5)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 20 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
1MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
4.00 × 4.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-20(2.5x4.5))
Số lượng chân & Bước chânN / e
20 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol21 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern21 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 2.50×2.50mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-20(2.5x4.5))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
4.00 × 4.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
21P / 21Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH481D (QFN-20(2.5x4.5))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH481D (QFN-20(2.5x4.5)) như thế nào?

Linh kiện CH481D do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-20(2.5x4.5) gồm 21 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (EN#: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi EN# (General)), Chân 2 (SSAX SSAY 、 、 SSBX SSBY 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSAX SSAY 、 、 SSBX SSBY 、 (General)), Chân 3 (SSAX SSAY 、 、 SSBX SSBY 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSAX SSAY 、 、 SSBX SSBY 、 (General)), Chân 4 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 5 (VDD: Chân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 6 (SSAX SSAY 、 、 SSBX SSBY 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSAX SSAY 、 、 SSBX SSBY 、 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH481D là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH481D (QFN-20(2.5x4.5)) có kích thước danh định 4.00 × 4.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 21 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 2.50 × 2.50 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH481D ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH481D (WCH, QFN-20(2.5x4.5)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).