⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH455H RepresentativeCH455H Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›SOP-18-300mil›CH455H

CH455H

MFR#: CH455HSOP-18-300mil · 18 chân · Pitch 1.27mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

CH455H (SOP-18-300mil) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 18 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 11.55 × 7.50 × 2.50 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức I2C.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH455H (SOP-18-300mil)1DIG0 ~DIG32SCL3SDA4GND5DIG16DIG27DIG0 ~DIG38ISET9SEG0 ~SEG618INT#17SEG716SEG615SEG514SEG413SEG312SEG211VCC10SEG1Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.217.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718E=7.50mm · Pitch e=1.27mmD=11.55mm-8-6-4-20246897531-1-3-5-7-9mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.50mm × 11.55mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (18/18)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1DIG0 ~DIG3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG0 ~DIG3 (General)
2SCLI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCL (I2C)
3SDAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDA (I2C)
4GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
5DIG1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG1 (General)
6DIG2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG2 (General)
7DIG0 ~DIG3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG0 ~DIG3 (General)
8ISETI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ISET (General)
9SEG0 ~SEG6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG0 ~SEG6 (General)
10SEG1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG1 (General)
11VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
12SEG2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG2 (General)
13SEG3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG3 (General)
14SEG4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG4 (General)
15SEG5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG5 (General)
16SEG6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG6 (General)
17SEG7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG7 (General)
18INT#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi INT# (General)
PIN 1 DIG0 ~DIG3
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG0 ~DIG3 (General)
Lưu ý thiết kế: 数码管的字驱动 低电平有效 , , 键盘扫描输出 高电平有效 ,
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 8 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH455H (SOP-18-300mil)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH455H - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH455H - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SOP-18-300mil · 7.50×11.55mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH455H - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (18 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH455H - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 18 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH455H - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (8 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–8 trên tổng 8 hình đúng phiên bản CH455H
Trang 1 · p01_fig011648×785px
CH455H p01_fig01
CH455 是数码管显示驱动和键盘扫描控制芯片。CH455 内置时钟振荡电路,可以动态驱动4 位数 码管或者32 只LED;同时还可以进行28 键的键盘扫描;CH455 通过SCL 和SDA 组成的2 线串行接口 与单片机等交换数据。 | 2、特点 | DIG3~DIG0 | SEG6~0 | SEG7~SEG0 | INT# | SCL | SDA | CH455 芯片 | (虚线可选) | 单片机 | MCU 等 | 4 位 数码管 | 或 32 个 发光管 | 7×4
Trang 1 · p01_fig02884×391px
CH455H p01_fig02
Hình trích xuất trang 1 (p01_fig02)
Trang 1 · p01_fig01Trang 1
CH455H p01_fig01
Datasheet Page 1 (p01_fig01)
Trang 6 · p06_fig011490×451px
CH455H p06_fig01
(注:本表计量单位以纳秒即10
Trang 8 · p08_fig011268×506px
CH455H p08_fig01
8.3. 简单应用:7 段×4+7 键
Trang 8 · p08_fig021305×796px
CH455H p08_fig02
8.4. 简单应用:7 段×4+4 键
Trang 9 · p09_fig011258×581px
CH455H p09_fig01
8.5. 抗干扰(重要)
Trang 9 · p09_fig021637×526px
CH455H p09_fig02
8.6. 单片机接口程序

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH455H (SOP-18-300mil) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 18 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 11.55 × 7.50 × 2.50 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức I2C.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
11.55 × 7.50 × 2.50 mm (A1=0.20 mm)
Họ đóng gói: SOP (SOP-18-300mil)
Số lượng chân & Bước chânN / e
18 Pins | Pitch e = 1.27 mm (50.0 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
I2C
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol18 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern18 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SOP-18-300mil)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
11.55 × 7.50 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=2.50mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.60 × 1.90 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
18P / 18Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH455H (SOP-18-300mil)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH455H (SOP-18-300mil) như thế nào?

Linh kiện CH455H do WCH sản xuất đóng gói kiểu SOP-18-300mil gồm 18 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (DIG0 ~DIG3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG0 ~DIG3 (General)), Chân 2 (SCL: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCL (I2C)), Chân 3 (SDA: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDA (I2C)), Chân 4 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 5 (DIG1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG1 (General)), Chân 6 (DIG2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG2 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH455H là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH455H (SOP-18-300mil) có kích thước danh định 7.50 × 11.55 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 18 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH455H ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH455H (WCH, SOP-18-300mil) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).