⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH453S RepresentativeCH453S Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›SOP-28-300mil›CH453S

CH453S

MFR#: CH453SSOP-28-300mil · 28 chân · Pitch 1.27mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH453S (SOP-28-300mil) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 28 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 17.66 × 62.00 × 2.45 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức I2C.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH453S (SOP-28-300mil)1SEG52SEG63SEG74DIG05DIG16DIG27DIG38DIG49SCL10SDA11GND12DIG513DIG614DIG728SEG427SEG326SEG225VCC24SEG123SEG022DIG1521DIG1420DIG1319DIG1218DIG1117DIG1016DIG915DIG8Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.222.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728E=17.66mm · Pitch e=1.27mmD=62.00mm-26-24-22-20-18-16-14-12-10-8-6-4-202468101214161820222426484644424038363432302826242220181614121086420-2-4-6-8-10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-46-48mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 17.66mm × 62.00mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (28/28)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1SEG5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG5 (General)
2SEG6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG6 (General)
3SEG7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG7 (General)
4DIG0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG0 (General)
5DIG1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG1 (General)
6DIG2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG2 (General)
7DIG3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG3 (General)
8DIG4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG4 (General)
9SCLI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCL (I2C)
10SDAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDA (I2C)
11GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
12DIG5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG5 (General)
13DIG6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG6 (General)
14DIG7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG7 (General)
15DIG8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG8 (General)
16DIG9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG9 (General)
17DIG10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG10 (General)
18DIG11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG11 (General)
19DIG12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG12 (General)
20DIG13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG13 (General)
21DIG14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG14 (General)
22DIG15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG15 (General)
23SEG0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG0 (General)
24SEG1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG1 (General)
25VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
26SEG2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG2 (General)
27SEG3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG3 (General)
28SEG4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG4 (General)
PIN 1 SEG5
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG5 (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal SEG5 (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: SEG5. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 7 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH453S (SOP-28-300mil)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH453S - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH453S - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SOP-28-300mil · 17.66×62.00mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH453S - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (28 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH453S - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 28 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH453S - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (7 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–7 trên tổng 7 hình đúng phiên bản CH453S
Trang 1 · p01_fig011648×708px
CH453S p01_fig01
CH453 是16 位数码管显示驱动和键盘扫描控制芯片。CH453 内置时钟振荡电路,可以动态驱动 16 位数码管或者128 只LED 发光管;同时还可以进行64 键的键盘扫描;CH453 通过2 线串行接口与 单片机等交换数据。 | 2、特点 | DIG15~DIG0 | SEG7~SEG0 | INT# DIG15 | SCL | SDA | CH453 芯片 | 单片机 | MCU 等 | 16 位 数码管 | 或 128 个 发光管 | 8×8 矩阵 64 键键盘
Trang 1 · p01_fig02542×746px
CH453S p01_fig02
Hình trích xuất trang 1 (p01_fig02)
Trang 1 · p01_fig01Trang 1
CH453S p01_fig01
Datasheet Page 1 (p01_fig01)
Trang 1 · p01_fig02Trang 1
CH453S p01_fig02
Datasheet Page 1 (p01_fig02)
Trang 6 · p06_fig011301×261px
CH453S p06_fig01
(注:本表计量单位以纳秒即10
Trang 7 · p07_fig011867×1323px
CH453S p07_fig01
8.2. 抗干扰
Trang 7 · p07_fig01Trang 7
CH453S p07_fig01
Datasheet Page 7 (p07_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH453S (SOP-28-300mil) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 28 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 17.66 × 62.00 × 2.45 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức I2C.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
17.66 × 62.00 × 2.45 mm (A1=0.20 mm)
Họ đóng gói: SOP (SOP-28-300mil)
Số lượng chân & Bước chânN / e
28 Pins | Pitch e = 1.27 mm (50.0 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
I2C
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol28 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern28 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SOP-28-300mil)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
17.66 × 62.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=2.45mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.60 × 1.55 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
28P / 28Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH453S (SOP-28-300mil)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH453S (SOP-28-300mil) như thế nào?

Linh kiện CH453S do WCH sản xuất đóng gói kiểu SOP-28-300mil gồm 28 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (SEG5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG5 (General)), Chân 2 (SEG6: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG6 (General)), Chân 3 (SEG7: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG7 (General)), Chân 4 (DIG0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG0 (General)), Chân 5 (DIG1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG1 (General)), Chân 6 (DIG2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG2 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH453S là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH453S (SOP-28-300mil) có kích thước danh định 62.00 × 17.66 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 28 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH453S ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH453S (WCH, SOP-28-300mil) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).