⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH438L RepresentativeCH438L Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-128(14x14)›CH438L

CH438L

MFR#: CH438LLQFP-128(14x14) · 128 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH438L (LQFP-128(14x14)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 128 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 14.00 × 14.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH438L (LQFP-128(14x14))1GND2NC3NC4NC5NC6NC7ALE8A59A410A311A212A113A014NC15NC16GND17NC18NC19NC20NC21NC22NC23NC24CTS425RTS426RXD427TXD428TXD329GND30VCC31RXD332RTS333DTR334CTS335DSR336RI337DCD338DTR439DTR640DTR541NC42NC43NC44VCC45NC46GND47XI48XO49DSR450RI451DCD452DSR553RI554DCD555DSR656RI657DTR758NC59DCD260RI261DSR262CTS263RXD264DTR2128VCC127NC126NC125WR#124RD#123CS#122AMOD121NC120GND119NC118NC117NC116NC115NC114D0113D1112D2111D3110D4109D5108D6107D7106GND105GND104RST#103INT102CTS6101RTS6100CTS799RTS798DCD697DSR796RI795DCD794VCC93GND92CTS091DSR090RI089DCD088DTR087RTS086RXD085TXD084RXD783TXD782RXD681TXD680RXD579CTS578RTS577TXD576RXD175TXD174RTS173DTR172DCD171RI170DSR169CTS168GND67VCC66RTS265TXD2Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.286.481.376.271.166.061.055.950.845.740.635.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6-40.6-45.7-50.8-55.9-61.0-66.0-71.1-76.2-81.3-86.4mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100101102103104105106107108109110111112113114115116117118119120121122123124125126127128E=14.00mm · Pitch e=0.50mmD=14.00mm-12-10-8-6-4-2024681012121086420-2-4-6-8-10-12mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 14.00mm × 14.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (128/128)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
2NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
3NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
4NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
5NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
6NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
7ALEI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ALE (General)
8A5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A5 (General)
9A4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A4 (General)
10A3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A3 (General)
11A2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A2 (General)
12A1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A1 (General)
13A0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A0 (General)
14NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
15NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
16GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
17NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
18NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
19NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
20NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
21NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
22NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
23NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
24CTS4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS4 (UART)
25RTS4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS4 (UART)
26RXD4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD4 (UART)
27TXD4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD4 (UART)
28TXD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD3 (UART)
29GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
30VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
31RXD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD3 (UART)
32RTS3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS3 (UART)
33DTR3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR3 (UART)
34CTS3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS3 (UART)
35DSR3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR3 (UART)
36RI3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI3 (General)
37DCD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD3 (General)
38DTR4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR4 (UART)
39DTR6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR6 (UART)
40DTR5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR5 (UART)
41NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
42NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
43NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
44VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
45NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
46GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
47XII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)
48XOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)
49DSR4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR4 (UART)
50RI4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI4 (General)
51DCD4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD4 (General)
52DSR5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR5 (UART)
53RI5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI5 (General)
54DCD5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD5 (General)
55DSR6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR6 (UART)
56RI6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI6 (General)
57DTR7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR7 (UART)
58NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
59DCD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD2 (General)
60RI2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI2 (General)
61DSR2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR2 (UART)
62CTS2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS2 (UART)
63RXD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD2 (UART)
64DTR2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR2 (UART)
65TXD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD2 (UART)
66RTS2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS2 (UART)
67VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
68GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
69CTS1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS1 (UART)
70DSR1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR1 (UART)
71RI1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI1 (General)
72DCD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD1 (General)
73DTR1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR1 (UART)
74RTS1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS1 (UART)
75TXD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD1 (UART)
76RXD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD1 (UART)
77TXD5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD5 (UART)
78RTS5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS5 (UART)
79CTS5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS5 (UART)
80RXD5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD5 (UART)
81TXD6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD6 (UART)
82RXD6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD6 (UART)
83TXD7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD7 (UART)
84RXD7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD7 (UART)
85TXD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD0 (UART)
86RXD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD0 (UART)
87RTS0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS0 (UART)
88DTR0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR0 (UART)
89DCD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD0 (General)
90RI0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI0 (General)
91DSR0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR0 (UART)
92CTS0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS0 (UART)
93GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
94VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
95DCD7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD7 (General)
96RI7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI7 (General)
97DSR7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR7 (UART)
98DCD6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD6 (General)
99RTS7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS7 (UART)
100CTS7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS7 (UART)
101RTS6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS6 (UART)
102CTS6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS6 (UART)
103INTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi INT (General)
104RST#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RST# (General)
105GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
106GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
107D7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D7 (General)
108D6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D6 (General)
109D5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D5 (General)
110D4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D4 (General)
111D3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D3 (General)
112D2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D2 (General)
113D1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D1 (General)
114D0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D0 (General)
115NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
116NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
117NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
118NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
119NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
120GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
121NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
122AMODI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AMOD (General)
123CS#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CS# (General)
124RD#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RD# (General)
125WR#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi WR# (General)
126NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
127NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
128VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
PIN 1 GND
GND
Chân Mass Tham chiếu (GND)
Lưu ý thiết kế: 0V electrical ground return terminal (GND) for internal core logic, I/O drivers, and analog sub-blocks.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 4 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH438L (LQFP-128(14x14))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH438L - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH438L - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-128(14x14) · 14.00×14.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH438L - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (128 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH438L - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 128 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH438L - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (4 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–4 trên tổng 4 hình đúng phiên bản CH438L
Trang 1 · p01_fig011772×1124px
CH438L p01_fig01
2. Features | UART1 | UART7 | UART0 | UART2, 3, 4, 5 | UART6 | D7~D0 | ALE or A6~A0 | RD# | CS# | WR# | MCU | or ISA, etc. | Parallel | bus | CH438 | … … | TXD6/RTS6/DTR6 | RXD6/CTS6/DSR6/RI6/DCD6 | TXD1/RTS1/DTR1 | RXD1/CTS1/DSR1/RI1/DCD1
Trang 2 · p02_fig011458×1964px
CH438L p02_fig01
3. Package
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH438L p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 3 · p03_fig011719×1897px
CH438L p03_fig01
2-6, 14, 15, 17-23, 41-43, 45, 58, 115-119, 121, 126, 127 NC. Idle | pin Connection disabled | 47 XI Input | Input terminal of the crystal oscillator, required to be | connected to an external crystal and oscillation | capacitor | 48 XO Out

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH438L (LQFP-128(14x14)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 128 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 14.00 × 14.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
0.9216MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
14.00 × 14.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-128(14x14))
Số lượng chân & Bước chânN / e
128 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
UART, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol128 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern128 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-128(14x14))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
14.00 × 14.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
128P / 128Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH438L (LQFP-128(14x14))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH438L (LQFP-128(14x14)) như thế nào?

Linh kiện CH438L do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-128(14x14) gồm 128 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 2 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)), Chân 3 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)), Chân 4 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)), Chân 5 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)), Chân 6 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH438L là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH438L (LQFP-128(14x14)) có kích thước danh định 14.00 × 14.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 128 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH438L ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH438L (WCH, LQFP-128(14x14)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).