⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH398X5 RepresentativeCH398X5 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-40E(5x5)›CH398X5

CH398X5

MFR#: CH398X5QFN-40E(5x5) · 42 chân · Pitch 0.40mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH398X5 (QFN-40E(5x5)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 40 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 5.00 × 5.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.40 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH398X5 (QFN-40E(5x5))1MDI0P2ETH3AVDDK4ETH5ETH6MDI2P7MDI2N8AVDDK9MDI3P10MDI3N11AVDD3312USB313USB314P P15USB316USB317USB218USB219DVDDK20P P21NCEPP41GND40P P39P P38P P37AVDDK36XO35XI34P P33VDD3332LED031NC30LED129P28P27VDD526P25SUSP#/CFG24LED223NC22P PGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.233.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738394041E=5.00mm · Pitch e=0.40mmD=5.00mm-5-4-3-2-1012345543210-1-2-3-4-5mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 5.00mm × 5.00mm · Pitch: 0.40mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (42/42)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1MDI0PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDI0P (General)
2ETHI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ETH (General)
3AVDDKPowerChân cấp nguồn dương (AVDDK — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
4ETHI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ETH (General)
5ETHI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ETH (General)
6MDI2PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDI2P (General)
7MDI2NI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDI2N (General)
8AVDDKPowerChân cấp nguồn dương (AVDDK — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
9MDI3PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDI3P (General)
10MDI3NI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDI3N (General)
11AVDD33PowerChân cấp nguồn dương (AVDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
12USB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3 (USB)
13USB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3 (USB)
14P PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P P (General)
15USB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3 (USB)
16USB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3 (USB)
17USB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB2 (USB)
18USB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB2 (USB)
19DVDDKPowerChân cấp nguồn dương (DVDDK — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
20P PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P P (General)
21NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
22P PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P P (General)
23NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
24LED2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED2 (General)
25SUSP#/CFGI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SUSP#/CFG (General)
26PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P (General)
27VDD5PowerChân cấp nguồn dương (VDD5 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
28PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P (General)
29PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P (General)
30LED1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED1 (General)
31NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
32LED0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED0 (General)
33VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
34P PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P P (General)
35XII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)
36XOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)
37AVDDKPowerChân cấp nguồn dương (AVDDK — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
38P PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P P (General)
39P PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P P (General)
40P PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P P (General)
41GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
EPPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P (General)
PIN 1 MDI0P
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDI0P (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal MDI0P (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: MDI0P. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 7 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH398X5 (QFN-40E(5x5))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH398X5 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH398X5 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-40E(5x5) · 5.00×5.00mm · Pitch 0.40mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH398X5 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (41 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH398X5 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 42 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH398X5 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (7 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–7 trên tổng 7 hình đúng phiên bản CH398X5
Trang 2 · p02_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH398X5 p02_fig01_variant_crop
4、引脚定义 (CH398X5 — QFN-40E(5x5))
Trang 2 · p02_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH398X5 p02_fig01
4、引脚定义
Trang 2 · p02_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
CH398X5 p02_fig02
V1.4 2
Trang 6 · p06_fig011723×1131px
CH398X5 p06_fig01
注:VDD33、AVDD33、AVDDK 以及DVDDK 在芯片封装中有多个引脚,同名电源引脚短接,VDD33 与AVDD33
Trang 8 · p08_fig011707×1058px
CH398X5 p08_fig01
图5-2-3 单一3.3V 非DCDC 供电方案示意图
Trang 14 · p14_fig011613×2017px
CH398X5 p14_fig01
图8-1 USB 以太网桥接芯片CH398X 应用参考 VDD5
Trang 14 · p14_fig01Trang 14
CH398X5 p14_fig01
Datasheet Page 14 (p14_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH398X5 (QFN-40E(5x5)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 40 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 5.00 × 5.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.40 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
5.00 × 5.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-40E(5x5))
Số lượng chân & Bước chânN / e
40 Pins | Pitch e = 0.40 mm (15.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol42 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern41 pads · Pitch 0.40mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 3.20×3.20mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-40E(5x5))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
5.00 × 5.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.40mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.22 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
42P / 41Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH398X5 (QFN-40E(5x5))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH398X5 (QFN-40E(5x5)) như thế nào?

Linh kiện CH398X5 do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-40E(5x5) gồm 42 chân với bước chân (pitch) 0.40 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (MDI0P: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDI0P (General)), Chân 2 (ETH: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ETH (General)), Chân 3 (AVDDK: Chân cấp nguồn dương (AVDDK — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 4 (ETH: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ETH (General)), Chân 5 (ETH: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ETH (General)), Chân 6 (MDI2P: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDI2P (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH398X5 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH398X5 (QFN-40E(5x5)) có kích thước danh định 5.00 × 5.00 mm, bước chân e = 0.40 mm, tổng số 41 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 3.20 × 3.20 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH398X5 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH398X5 (WCH, QFN-40E(5x5)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).