⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH397A RepresentativeCH397A Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-24(4x4)›CH397A

CH397A

MFR#: CH397AQFN-24(4x4) · 25 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH397A (QFN-24(4x4)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 24 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, SPI, SDIO, RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH397A (QFN-24(4x4))1AVDD332MDITP3MDITN4MDIRP5MDIRN6GND7UDM8UDP9DVDDK10AVDD3311V512NC13VDDIOEPGND24GND23AVDDK22XO21XI20SDIO19NC18VDDIO17LED116NC15LED014GPIO6Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.222.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425E=4.00mm · Pitch e=0.50mmD=4.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.00mm × 4.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (25/25)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1AVDD33PowerChân cấp nguồn dương (AVDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
2MDITPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDITP (General)
3MDITNI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDITN (General)
4MDIRPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDIRP (General)
5MDIRNI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDIRN (General)
6GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
7UDMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UDM (General)
8UDPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UDP (General)
9DVDDKPowerChân cấp nguồn dương (DVDDK — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
10AVDD33PowerChân cấp nguồn dương (AVDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
11V5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi V5 (General)
12NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
13VDDIOPowerChân cấp nguồn dương (VDDIO — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
14GPIO6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO6 (General)
15LED0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED0 (General)
16NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
17LED1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED1 (General)
18VDDIOPowerChân cấp nguồn dương (VDDIO — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
19NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
20SDIOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDIO (General)
21XII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)
22XOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)
23AVDDKPowerChân cấp nguồn dương (AVDDK — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
24GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
EPGNDGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND)
PIN 1 AVDD33
Power
Chân cấp nguồn dương (AVDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
Lưu ý thiết kế: Primary positive power supply input (AVDD33) operating in the 3.3V / 5.0V Standard Logic domain (Max rating: 5.5V).
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 8 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH397A (QFN-24(4x4))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH397A - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH397A - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-24(4x4) · 4.00×4.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH397A - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (25 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH397A - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 25 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH397A - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (8 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–8 trên tổng 8 hình đúng phiên bản CH397A
Trang 9 · p09_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH397A p09_fig01
5.2 QFN32_4x4
Trang 9 · p09_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH397A p09_fig01_variant_crop
Datasheet Page 9 (p09_fig01_variant_crop)
Trang 1 · p01_fig01309×165px
CH397A p01_fig01
概述
Trang 2 · p02_fig011620×973px
CH397A p02_fig01
图1-1 CH397 引脚分布
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH397A p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 9 · p09_fig021341×1018px
CH397A p09_fig02
5.2 QFN32_4x4
Trang 10 · p10_fig011569×1697px
CH397A p10_fig01
R1/R2/LED0/LED1 是可选的LED 指示。对于批号倒数第6 位为8 的CH397 芯片,GPIO6 引脚默认
Trang 10 · p10_fig01Trang 10
CH397A p10_fig01
Datasheet Page 10 (p10_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH397A (QFN-24(4x4)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 24 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, SPI, SDIO, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
4.00 × 4.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-24(4x4))
Số lượng chân & Bước chânN / e
24 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, SPI, SDIO, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol25 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern25 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 2.56×2.56mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-24(4x4))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
4.00 × 4.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
25P / 25Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH397A (QFN-24(4x4))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH397A (QFN-24(4x4)) như thế nào?

Linh kiện CH397A do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-24(4x4) gồm 25 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (AVDD33: Chân cấp nguồn dương (AVDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 2 (MDITP: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDITP (General)), Chân 3 (MDITN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDITN (General)), Chân 4 (MDIRP: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDIRP (General)), Chân 5 (MDIRN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDIRN (General)), Chân 6 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH397A là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH397A (QFN-24(4x4)) có kích thước danh định 4.00 × 4.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 25 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 2.56 × 2.56 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH397A ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH397A (WCH, QFN-24(4x4)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).