⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH382L RepresentativeCH382L Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-64(7x7)›CH382L

CH382L

MFR#: CH382LLQFP-64(7x7) · 64 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH382L (LQFP-64(7x7)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 64 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, I2C, RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH382L (LQFP-64(7x7))1PERST#2VCC333GND4VCC185PECKP6PECKN7VCC18A8GND9GND10RREF11PERP12PERN13VCC18A14PETN15PETP16GND17XO18XI19VCC3320SCL21SDA22ACK23BUSY24ERR25PE26SELT27RXD028DCD029RI030DSR031CTS032VCC1864CKSEL63MDSEL62MDPRT#61GND60INIT59SIN58AFD57STB56PECKP/PECKN55DTR154RTS153TXD152DTR051RTS050TXD049VCC3348GND47VCC1846D045D144D243D342D441D540D639D738CTS137DSR136RI135DCD134RXD133GNDGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.245.740.635.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6-40.6-45.7mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546474849505152535455565758596061626364E=7.00mm · Pitch e=0.50mmD=7.00mm-7-5-3-113577531-1-3-5-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (64/64)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1PERST#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PERST# (General)
2VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
3GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
4VCC18PowerChân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
5PECKPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PECKP (General)
6PECKNI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PECKN (General)
7VCC18APowerChân cấp nguồn dương (VCC18A — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
8GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
9GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
10RREFI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RREF (General)
11PERPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PERP (General)
12PERNI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PERN (General)
13VCC18APowerChân cấp nguồn dương (VCC18A — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
14PETNI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PETN (General)
15PETPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PETP (General)
16GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
17XOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)
18XII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)
19VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
20SCLI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCL (I2C)
21SDAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDA (I2C)
22ACKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ACK (General)
23BUSYI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi BUSY (General)
24ERRI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ERR (General)
25PEI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE (General)
26SELTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SELT (General)
27RXD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD0 (UART)
28DCD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD0 (General)
29RI0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI0 (General)
30DSR0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR0 (UART)
31CTS0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS0 (UART)
32VCC18PowerChân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
33GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
34RXD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD1 (UART)
35DCD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD1 (General)
36RI1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI1 (General)
37DSR1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR1 (UART)
38CTS1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS1 (UART)
39D7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D7 (General)
40D6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D6 (General)
41D5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D5 (General)
42D4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D4 (General)
43D3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D3 (General)
44D2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D2 (General)
45D1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D1 (General)
46D0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D0 (General)
47VCC18PowerChân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
48GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
49VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
50TXD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD0 (UART)
51RTS0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS0 (UART)
52DTR0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR0 (UART)
53TXD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD1 (UART)
54RTS1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS1 (UART)
55DTR1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR1 (UART)
56PECKP/PECKNI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PECKP/PECKN (General)
57STBI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi STB (General)
58AFDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AFD (General)
59SINI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SIN (General)
60INITI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi INIT (General)
61GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
62MDPRT#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDPRT# (General)
63MDSELI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDSEL (General)
64CKSELI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CKSEL (General)
PIN 1 PERST#
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PERST# (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal PERST# (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: PERST#. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 6 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH382L (LQFP-64(7x7))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH382L - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH382L - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-64(7x7) · 7.00×7.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH382L - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (64 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH382L - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 64 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH382L - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (6 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–6 trên tổng 6 hình đúng phiên bản CH382L
Trang 2 · p02_fig02_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH382L p02_fig02_variant_crop
Pinout Diagram (CH382L — LQFP-64(7x7))
Trang 2 · p02_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
CH382L p02_fig02
Package Width of Plastic Pitch of Pin Instruction of | Package | Ordering Information | LQFP-64 7mm x 7mm 0.4mm 15.7mil Ultra small LQFP64 | patch CH382L | 4. Pins | 4.1. Power Line | Pin No. Pin Name Type Pin Description | 2,19,49 VCC33 Po
Trang 1 · p01_fig011647×1003px
CH382L p01_fig01
dual serial ports and parallel port/printer port of PCIE bus. l Provides two-wire serial host interface, and EEPROM device similar to 24C0X which can be
Trang 2 · p02_fig01797×797px
CH382L p02_fig01
Package Width of Plastic Pitch of Pin Instruction of
Trang 3 · p03_fig011737×416px
CH382L p03_fig01
Pin No. Pin Name Type Pin Description
Trang 4 · p04_fig011732×449px
CH382L p04_fig01
Pin No. Pin Name Type Pin Description

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH382L (LQFP-64(7x7)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 64 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, I2C, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-64(7x7))
Số lượng chân & Bước chânN / e
64 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
UART, I2C, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol64 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern64 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-64(7x7))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
64P / 64Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH382L (LQFP-64(7x7))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH382L (LQFP-64(7x7)) như thế nào?

Linh kiện CH382L do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-64(7x7) gồm 64 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PERST#: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PERST# (General)), Chân 2 (VCC33: Chân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 3 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 4 (VCC18: Chân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 5 (PECKP: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PECKP (General)), Chân 6 (PECKN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PECKN (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH382L là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH382L (LQFP-64(7x7)) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 64 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH382L ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH382L (WCH, LQFP-64(7x7)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).