⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH374U RepresentativeCH374U Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›SSOP-24-208mil›CH374U

CH374U

MFR#: CH374USSOP-24-208mil · 24 chân · Pitch 0.65mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH374U (SSOP-24-208mil) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 24 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 8.20 × 5.30 × 2.00 mm (bước chân e = 0.65 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, SPI, RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH374U (SSOP-24-208mil)1WR#2RD#3UD2+4V35A06V37UD+8UD-9GND10XI11XO12XO24INT#23VCC22CS#21GND20SDO/D719SDI/D618SCK/D517D416SCS/D315D214D113D0Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.220.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324E=5.30mm · Pitch e=0.65mmD=8.20mm-6-5-4-3-2-101234566543210-1-2-3-4-5-6mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 5.30mm × 8.20mm · Pitch: 0.65mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (24/24)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1WR#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi WR# (General)
2RD#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RD# (General)
3UD2+I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD2+ (USB)
4V3PowerNgõ ra nguồn ổn áp (V3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
5A0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A0 (General)
6V3PowerNgõ ra nguồn ổn áp (V3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
7UD+I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD+ (USB)
8UD-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD- (USB)
9GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
10XII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)
11XOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)
12XOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)
13D0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D0 (General)
14D1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D1 (General)
15D2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D2 (General)
16SCS/D3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCS/D3 (General)
17D4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D4 (General)
18SCK/D5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCK/D5 (SPI)
19SDI/D6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDI/D6 (General)
20SDO/D7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDO/D7 (General)
21GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
22CS#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CS# (General)
23VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
24INT#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi INT# (General)
PIN 1 WR#
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi WR# (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal WR# (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: WR#. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 8 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH374U (SSOP-24-208mil)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH374U - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH374U - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SSOP-24-208mil · 5.30×8.20mm · Pitch 0.65mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH374U - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (24 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH374U - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 24 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH374U - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (8 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–8 trên tổng 8 hình đúng phiên bản CH374U
Trang 1 · p01_fig011648×1325px
CH374U p01_fig01
2. Features
Trang 2 · p02_fig011355×1009px
CH374U p02_fig01
Package Width of Plastic Pitch of Pin Instruction of
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH374U p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 21 · p21_fig011219×690px
CH374U p21_fig01
CH374 has a general-purpose passive parallel interface, which can be directly connected to a variety of DSPs, MCUs, and CPUs through D0-D7, A0, -RD, -WR, -CS and -INT signals.
Trang 22 · p22_fig011344×690px
CH374U p22_fig01
To save pins, the INT# pin can be left unconnected, and the interrupt flag register can be queried instead, but the query efficiency is low.
Trang 22 · p22_fig02933×526px
CH374U p22_fig02
+5 C28 166u 44 26 pr |i? [I Voc Dé R26 c23 24 5 DE te 4.47 A. 1u 18) ano DS 3 — a De J+, =, ager uD- Da poe 4 as L4 —l Roe Le P30 31 va WR <5 cs USE [] By owt InT# LE C2i xa C22 22p | oamaz | 22p U3 CH3?4T
Trang 22 · p22_fig01Trang 22
CH374U p22_fig01
Datasheet Page 22 (p22_fig01)
Trang 23 · p23_fig011154×781px
CH374U p23_fig01
Refer to EXAM14 in CH374LIB, support built-in ROOT-HUB, three ports are respectively used for reading and writing USB flash disk files, and controlling USB keyboard or mouse, etc.

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH374U (SSOP-24-208mil) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 24 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 8.20 × 5.30 × 2.00 mm (bước chân e = 0.65 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, SPI, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
28MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
8.20 × 5.30 × 2.00 mm (A1=0.15 mm)
Họ đóng gói: TSSOP (SSOP-24-208mil)
Số lượng chân & Bước chânN / e
24 Pins | Pitch e = 0.65 mm (25.6 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, SPI, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol24 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern24 pads · Pitch 0.65mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SSOP-24-208mil)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
8.20 × 5.30 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=2.00mm · e=0.65mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.42 × 1.60 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
24P / 24Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH374U (SSOP-24-208mil)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH374U (SSOP-24-208mil) như thế nào?

Linh kiện CH374U do WCH sản xuất đóng gói kiểu SSOP-24-208mil gồm 24 chân với bước chân (pitch) 0.65 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (WR#: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi WR# (General)), Chân 2 (RD#: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RD# (General)), Chân 3 (UD2+: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD2+ (USB)), Chân 4 (V3: Ngõ ra nguồn ổn áp (V3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 5 (A0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A0 (General)), Chân 6 (V3: Ngõ ra nguồn ổn áp (V3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH374U là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH374U (SSOP-24-208mil) có kích thước danh định 5.30 × 8.20 mm, bước chân e = 0.65 mm, tổng số 24 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH374U ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH374U (WCH, SSOP-24-208mil) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).