⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH365P RepresentativeCH365P Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›FQFP-80(14x20)›CH365P

CH365P

MFR#: CH365PFQFP-80(14x20) · 32 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH365P (FQFP-80(14x20)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 32 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.15 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Standard I/O / Passive.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH365P (FQFP-80(14x20))1GND2PCI_AD193PCI_AD184PCI_AD175PCI_AD166PCI_CBE27PCI_FRAME8PCI_IRDY9PCI_TRDY10PCI_DEVSEL11PCI_INTA12PCI_PAR13PCI_CBE114PCI_AD1515PCI_AD1416PCI_AD1332PCI_AD031PCI_AD130PCI_AD229PCI_AD328PCI_AD427PCI_AD526PCI_AD625PCI_AD724PCI_CBE023PCI_AD822PCI_AD921GND20VCC19PCI_AD1018PCI_AD1117PCI_AD12Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.225.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011121314151617181920212223242526272829303132E=7.00mm · Pitch e=0.50mmD=7.00mm-7-5-3-113577531-1-3-5-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (32/32)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
2PCI_AD19I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_AD19 (General)
3PCI_AD18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_AD18 (General)
4PCI_AD17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_AD17 (General)
5PCI_AD16I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_AD16 (General)
6PCI_CBE2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_CBE2 (General)
7PCI_FRAMEI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_FRAME (General)
8PCI_IRDYI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_IRDY (General)
9PCI_TRDYI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_TRDY (General)
10PCI_DEVSELI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_DEVSEL (General)
11PCI_INTAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_INTA (General)
12PCI_PARI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_PAR (General)
13PCI_CBE1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_CBE1 (General)
14PCI_AD15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_AD15 (General)
15PCI_AD14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_AD14 (General)
16PCI_AD13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_AD13 (General)
17PCI_AD12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_AD12 (General)
18PCI_AD11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_AD11 (General)
19PCI_AD10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_AD10 (General)
20VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
21GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
22PCI_AD9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_AD9 (General)
23PCI_AD8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_AD8 (General)
24PCI_CBE0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_CBE0 (General)
25PCI_AD7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_AD7 (General)
26PCI_AD6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_AD6 (General)
27PCI_AD5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_AD5 (General)
28PCI_AD4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_AD4 (General)
29PCI_AD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_AD3 (General)
30PCI_AD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_AD2 (General)
31PCI_AD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_AD1 (General)
32PCI_AD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_AD0 (General)
PIN 1 GND
GND
Chân Mass Tham chiếu (GND)
Lưu ý thiết kế: 0V electrical ground return terminal (GND) for internal core logic, I/O drivers, and analog sub-blocks.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH365P (FQFP-80(14x20))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH365P - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH365P - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
FQFP-80(14x20) · 7.00×7.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH365P - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (32 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH365P - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 32 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH365P - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH365P (FQFP-80(14x20)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 32 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.15 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Standard I/O / Passive.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 1.15 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: TQFP (FQFP-80(14x20))
Số lượng chân & Bước chânN / e
32 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
Standard I/O / Passive
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol32 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern32 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (FQFP-80(14x20))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.15mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
32P / 32Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH365P (FQFP-80(14x20))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH365P (FQFP-80(14x20)) như thế nào?

Linh kiện CH365P do WCH sản xuất đóng gói kiểu FQFP-80(14x20) gồm 32 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 2 (PCI_AD19: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_AD19 (General)), Chân 3 (PCI_AD18: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_AD18 (General)), Chân 4 (PCI_AD17: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_AD17 (General)), Chân 5 (PCI_AD16: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_AD16 (General)), Chân 6 (PCI_CBE2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCI_CBE2 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH365P là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH365P (FQFP-80(14x20)) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 32 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH365P ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH365P (WCH, FQFP-80(14x20)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).