⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH348Q RepresentativeCH348Q Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-48(7x7)›CH348Q

CH348Q

MFR#: CH348QLQFP-48(7x7) · 48 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH348Q (LQFP-48(7x7)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.40 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH348Q (LQFP-48(7x7))1DCD5/ GPIO402RI5/ GPIO413DSR1/ GPIO274DCD1/ GPIO285RI1/ GPIO296XO7CFG8GND9NC10CTS1/GPIO211RTS1/GPIO312TXD113RXD114ACT15DTR1/ TNOW1/16TXD617RXD618TXD319RXD320GND21TXD222RXD223CTS1/ GPIO224RTS1/ GPIO348VCC47GND46RI3/ GPIO3545DCD3/ GPIO3444DSR3/ GPIO3343RI6/ GPIO4442DCD6/ GPIO4341DSR6/ GPIO4240RI7/ GPIO4739DCD7/ GPIO4638DSR7/ GPIO4537TXD736RTS7/ GPIO1935CTS7/ GPIO1834DTR0/ TNOW0/33RTS0/GPIO132RTS6/ GPIO1731CTS6/ GPIO1630TXD029ACT28RTS3/GPIO727RTS2/GPIO526CTS2/GPIO425CTS3/GPIO6Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.235.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748E=7.00mm · Pitch e=0.50mmD=7.00mm-7-5-3-113577531-1-3-5-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (48/48)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1DCD5/ GPIO40I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD5/ GPIO40 (General)
2RI5/ GPIO41I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI5/ GPIO41 (General)
3DSR1/ GPIO27I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR1/ GPIO27 (UART)
4DCD1/ GPIO28I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD1/ GPIO28 (General)
5RI1/ GPIO29I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI1/ GPIO29 (General)
6XOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)
7CFGI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CFG (General)
8GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
9NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
10CTS1/GPIO2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS1/GPIO2 (UART)
11RTS1/GPIO3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS1/GPIO3 (UART)
12TXD1I/OTXD1 (UART)
13RXD1I/ORXD1 (UART)
14ACTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ACT (General)
15DTR1/ TNOW1/ GPIO9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR1/ TNOW1/ GPIO9 (UART)
16TXD6I/OTXD6 (UART)
17RXD6I/ORXD6 (UART)
18TXD3I/OTXD3 (UART)
19RXD3I/ORXD3 (UART)
20GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
21TXD2I/OTXD2 (UART)
22RXD2I/ORXD2 (UART)
23CTS1/ GPIO2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS1/ GPIO2 (UART)
24RTS1/ GPIO3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS1/ GPIO3 (UART)
25CTS3/GPIO6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS3/GPIO6 (UART)
26CTS2/GPIO4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS2/GPIO4 (UART)
27RTS2/GPIO5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS2/GPIO5 (UART)
28RTS3/GPIO7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS3/GPIO7 (UART)
29ACTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ACT (General)
30TXD0I/OTXD0 (UART)
31CTS6/ GPIO16I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS6/ GPIO16 (UART)
32RTS6/ GPIO17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS6/ GPIO17 (UART)
33RTS0/GPIO1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS0/GPIO1 (UART)
34DTR0/ TNOW0/ GPIO8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR0/ TNOW0/ GPIO8 (UART)
35CTS7/ GPIO18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS7/ GPIO18 (UART)
36RTS7/ GPIO19I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS7/ GPIO19 (UART)
37TXD7I/OTXD7 (UART)
38DSR7/ GPIO45I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR7/ GPIO45 (UART)
39DCD7/ GPIO46I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD7/ GPIO46 (General)
40RI7/ GPIO47I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI7/ GPIO47 (General)
41DSR6/ GPIO42I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR6/ GPIO42 (UART)
42DCD6/ GPIO43I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD6/ GPIO43 (General)
43RI6/ GPIO44I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI6/ GPIO44 (General)
44DSR3/ GPIO33I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR3/ GPIO33 (UART)
45DCD3/ GPIO34I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD3/ GPIO34 (General)
46RI3/ GPIO35I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI3/ GPIO35 (General)
47GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
48VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
PIN 1 DCD5/ GPIO40
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD5/ GPIO40 (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal DCD5/ GPIO40 (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: DCD5/ GPIO40. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 7 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH348Q (LQFP-48(7x7))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH348Q - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH348Q - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-48(7x7) · 7.00×7.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH348Q - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (48 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH348Q - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 48 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH348Q - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (7 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–7 trên tổng 7 hình đúng phiên bản CH348Q
Trang 2 · p02_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH348Q p02_fig01_variant_crop
3、封装 (CH348Q — LQFP-48(7x7))
Trang 1 · p01_fig011664×1202px
CH348Q p01_fig01
l 480Mbps 高速USB 设备接口,外围元器件只需晶体和电容。 l 内置固件,仿真标准串口,用于升级原串口外围设备,或者通过USB 增加额外串口。
Trang 2 · p02_fig011032×1043px
CH348Q p02_fig01
3、封装
Trang 2 · p02_fig021313×1308px
CH348Q p02_fig02
CTS1/GPIO2 10
Trang 8 · p08_fig011726×1721px
CH348Q p08_fig01
下图是由CH348 芯片实现的USB 转八路TTL 串口的参考电路图。图中的信号线可以只连接RXDx、 TXDx 以及公共地线,其它信号线CTSx、RTSx、TNOWx 根据需要选用,不需要时都可以悬空。
Trang 8 · p08_fig01Trang 8
CH348Q p08_fig01
Datasheet Page 8 (p08_fig01)
Trang 9 · p09_fig011916×1650px
CH348Q p09_fig01
CH348 手册 9 | C8 | 0.1uF | C7 0.1uF | R2 | 4K7 | +3V3 | X1 8MHz C5 | 22pF | C6 | 22pF | XI | XO | R1 | 4K7 | +5V 1 | GND 4 | GND 6 | UD+ 3 | UD- 2 | GND 5 | P1 | PC | UD+ UD- VUSB | F1 | 500mA | +3V3 | VIN 3 | GND 1 | VOUT 2 U1 | 1117_3V3 |

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH348Q (LQFP-48(7x7)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.40 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 1.40 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-48(7x7))
Số lượng chân & Bước chânN / e
48 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol48 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern48 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-48(7x7))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.40mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
48P / 48Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH348Q (LQFP-48(7x7))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH348Q (LQFP-48(7x7)) như thế nào?

Linh kiện CH348Q do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-48(7x7) gồm 48 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (DCD5/ GPIO40: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD5/ GPIO40 (General)), Chân 2 (RI5/ GPIO41: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI5/ GPIO41 (General)), Chân 3 (DSR1/ GPIO27: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR1/ GPIO27 (UART)), Chân 4 (DCD1/ GPIO28: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD1/ GPIO28 (General)), Chân 5 (RI1/ GPIO29: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI1/ GPIO29 (General)), Chân 6 (XO: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH348Q là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH348Q (LQFP-48(7x7)) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 48 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH348Q ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH348Q (WCH, LQFP-48(7x7)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).