⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH347F RepresentativeCH347F Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-28(4X4)›CH347F

CH347F

MFR#: CH347FQFN-28(4X4) · 29 chân · Pitch 0.50mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

CH347F (QFN-28(4X4)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 28 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, JTAG / SWD, RTC/CLK, SWD/JTAG.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH347F (QFN-28(4X4))1XI2CTS13TXD14RXD15SCS06SCK7TDO8TDI9SCS110DTR1/TNOW111RI0/GPIO312TMS GPIO13RTS114SCK15ACT29PAD28UD+27UD-26SWDIO25GPIO624GPIO523SWDCLK22RXD021VCC20GND19TXD018RTS017CTS016MOSIGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.225.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011121314151617181920212223242526272829E=4.00mm · Pitch e=0.50mmD=4.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.00mm × 4.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (29/29)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1XII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)
2CTS1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS1 (UART)
3TXD1I/OTXD1 (UART)
4RXD1I/ORXD1 (UART)
5SCS0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCS0 (General)
6SCKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCK (SPI)
7TDOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TDO (SWD/JTAG)
8TDII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TDI (SWD/JTAG)
9SCS1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCS1 (General)
10DTR1/TNOW1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR1/TNOW1 (UART)
11RI0/GPIO3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI0/GPIO3 (UART)
12TMS GPIOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TMS GPIO (SWD/JTAG)
13RTS1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS1 (UART)
14SCKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCK (SPI)
15ACTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ACT (USB, UART)
16MOSII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MOSI (SPI)
17CTS0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS0 (UART)
18RTS0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS0 (UART)
19TXD0I/OTXD0 (UART)
20GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
21VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
22RXD0I/ORXD0 (UART)
23SWDCLKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SWDCLK (General)
24GPIO5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO5 (General)
25GPIO6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO6 (General)
26SWDIOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SWDIO (SWD/JTAG)
27UD-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD- (USB)
28UD+I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD+ (USB)
29PADI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PAD (General)
PIN 1 XI
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal XI (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: XI. Supported peripheral buses: RTC/CLK.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 10 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH347F (QFN-28(4X4))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH347F - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH347F - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-28(4X4) · 4.00×4.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH347F - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (29 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH347F - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 29 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH347F - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (10 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–10 trên tổng 10 hình đúng phiên bản CH347F
Trang 3 · p03_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH347F p03_fig01
3、引脚排列
Trang 3 · p03_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
CH347F p03_fig02
V1.4 3
Trang 8 · p08_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH347F p08_fig01
5.2 工作模式说明
Trang 13 · p13_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH347F p13_fig01
图8-1 USB 转双UART+I2C+SPI+JTAG 五合一的参考电路图
Trang 1 · p01_fig011508×609px
CH347F p01_fig01
图1-1 系统框图 2、特点 2.1 概述
Trang 3 · p03_fig01Trang 3
CH347F p03_fig01
Datasheet Page 3 (p03_fig01)
Trang 4 · p04_fig011653×531px
CH347F p04_fig01
引脚号 引脚名称 类型 引脚说明
Trang 4 · p04_fig021699×466px
CH347F p04_fig02
引脚号 引脚名称 类型 引脚说明
Trang 4 · p04_fig031699×435px
CH347F p04_fig03
26 SWDIO I/O (FT) SWD 接口的数据引脚
Trang 13 · p13_fig01Trang 13
CH347F p13_fig01
Datasheet Page 13 (p13_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH347F (QFN-28(4X4)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 28 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, JTAG / SWD, RTC/CLK, SWD/JTAG.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
4.00 × 4.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-28(4X4))
Số lượng chân & Bước chânN / e
28 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, I2C, JTAG / SWD, RTC/CLK, SWD/JTAG
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol29 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern29 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 2.56×2.56mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-28(4X4))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
4.00 × 4.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
29P / 29Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH347F (QFN-28(4X4))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH347F (QFN-28(4X4)) như thế nào?

Linh kiện CH347F do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-28(4X4) gồm 29 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (XI: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)), Chân 2 (CTS1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS1 (UART)), Chân 3 (TXD1: TXD1 (UART)), Chân 4 (RXD1: RXD1 (UART)), Chân 5 (SCS0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCS0 (General)), Chân 6 (SCK: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCK (SPI)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH347F là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH347F (QFN-28(4X4)) có kích thước danh định 4.00 × 4.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 29 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 2.56 × 2.56 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH347F ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH347F (WCH, QFN-28(4X4)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).