⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH343G RepresentativeCH343G Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›SOP-16›CH343G

CH343G

MFR#: CH343GSOP-16 · 17 chân · Pitch 1.27mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

CH343G (SOP-16) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 16 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 9.90 × 3.90 × 1.75 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.3V to 5V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART. · Điện áp hoạt động (VCC): 3.3V to 5V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH343G (SOP-16)1VIO2GND3VDD54TXD5RXD6V37UD+8UD -9VBUSEPGND16RI15CTS14DSR13RTS12DTR TNOW11DCD10ACT#Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.217.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516E=3.90mm · Pitch e=1.27mmD=9.90mm-6-5-4-3-2-1012345676543210-1-2-3-4-5-6-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 3.90mm × 9.90mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (17/17)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1VIOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VIO (General)
2GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
3VDD5PowerChân cấp nguồn dương (VDD5 — 3.3V to 5V)
4TXDI/OTXD (UART)
5RXDI/ORXD (UART)
6V3PowerNgõ ra nguồn ổn áp (V3 — 3.3V to 5V)
7UD+I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD+ (USB)
8UD -I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD - (USB)
9VBUSPowerChân cấp nguồn dương (VBUS — 3.3V to 5V)
10ACT#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ACT# (USB)
11DCDI/ODCD (General)
12DTR TNOWI/ODTR TNOW (UART)
13RTSI/ORTS (UART)
14DSRI/ODSR (UART)
15CTSI/OCTS (UART)
16RII/ORI (General)
EPGNDGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND)
PIN 1 VIO
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VIO (General)
Lưu ý thiết kế: I/O端口电源输入端 需要外接退耦电容 ,
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 10 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH343G (SOP-16)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH343G - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH343G - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SOP-16 · 3.90×9.90mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH343G - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (16 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH343G - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 17 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH343G - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (10 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–10 trên tổng 10 hình đúng phiên bản CH343G
Trang 7 · p07_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH343G p07_fig01
7.3. USB 转RS485(下图)
Trang 1 · p01_fig011463×441px
CH343G p01_fig01
2、特点
Trang 1 · p01_fig021745×489px
CH343G p01_fig02
3、封装
Trang 1 · p01_fig02Trang 1
CH343G p01_fig02
Datasheet Page 1 (p01_fig02)
Trang 5 · p05_fig011706×1764px
CH343G p05_fig01
6.1. 绝对最大值(临界或者超过绝对最大值将可能导致芯片工作不正常甚至损坏)
Trang 6 · p06_fig011725×1260px
CH343G p06_fig01
7、应用
Trang 6 · p06_fig021047×505px
CH343G p06_fig02
上图是由CH343G 实现的USB 转TTL 串口。图中的信号线可以只连接RXD、TXD 以及公共地线,其 它信号线根据需要选用,不需要时都可以悬空。
Trang 7 · p07_fig02601×261px
CH343G p07_fig02
图中DTR 引脚外接下拉电阻,从而切换为TNOW 引脚,用于控制RS485 收发器的DE(高有效发送 使能)和RE#(低有效接收使能)引脚。RS485 收发器应该与VIO 使用同一供电电源。
Trang 7 · p07_fig03662×338px
CH343G p07_fig03
上图是双供电方式下MCU 单片机通过TTL 串口连接CH343 芯片实现USB 通讯的参考电路。CH343 由USB 总线供电VBUS,MCU 及VIO 使用另一自供电源VDD,VDD 支持5V、3.3V、2.5V、1.8V。CH343 与MCU 连接时可以免除二极管等防倒灌电路。
Trang 7 · p07_fig03Trang 7
CH343G p07_fig03
Datasheet Page 7 (p07_fig03)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH343G (SOP-16) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 16 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 9.90 × 3.90 × 1.75 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.3V to 5V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
3.3V to 5V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
9.90 × 3.90 × 1.75 mm (A1=0.15 mm)
Họ đóng gói: SOP (SOP-16)
Số lượng chân & Bước chânN / e
16 Pins | Pitch e = 1.27 mm (50.0 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol17 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern16 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SOP-16)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
9.90 × 3.90 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.75mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.60 × 1.55 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
17P / 16Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH343G (SOP-16)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH343G (SOP-16) như thế nào?

Linh kiện CH343G do WCH sản xuất đóng gói kiểu SOP-16 gồm 17 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm, dải điện áp hoạt động VCC 3.3V to 5V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VIO: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VIO (General)), Chân 2 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 3 (VDD5: Chân cấp nguồn dương (VDD5 — 3.3V to 5V)), Chân 4 (TXD: TXD (UART)), Chân 5 (RXD: RXD (UART)), Chân 6 (V3: Ngõ ra nguồn ổn áp (V3 — 3.3V to 5V)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH343G là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH343G (SOP-16) có kích thước danh định 3.90 × 9.90 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 16 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH343G ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH343G (WCH, SOP-16) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).