⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH341A RepresentativeCH341A Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›SOP-28-300mil›CH341A

CH341A

MFR#: CH341ASOP-28-300mil · 29 chân · Pitch 1.27mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH341A (SOP-28-300mil) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 28 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 17.66 × 62.00 × 2.70 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.3V to 5V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, RTC/CLK. · Điện áp hoạt động (VCC): 3.3V to 5V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH341A (SOP-28-300mil)1ACT#2RSTI3AS#4DS#5ERR#6PEMP7INT#8SLCT9V310UD+11UD -12GND13XI14XO15D0EPGND28VCC27WAIT#26RST#25WR#24SCL23SDA22DIN21DIN220DOUT19DOUT218DCK17D216D1Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.225.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728E=17.66mm · Pitch e=1.27mmD=62.00mm-26-24-22-20-18-16-14-12-10-8-6-4-202468101214161820222426484644424038363432302826242220181614121086420-2-4-6-8-10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-46-48mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 17.66mm × 62.00mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (29/29)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1ACT#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ACT# (USB)
2RSTII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSTI (General)
3AS#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AS# (General)
4DS#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DS# (General)
5ERR#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ERR# (General)
6PEMPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PEMP (General)
7INT#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi INT# (General)
8SLCTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SLCT (General)
9V3PowerNgõ ra nguồn ổn áp (V3 — 3.3V to 5V)
10UD+I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD+ (USB)
11UD -I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD - (USB)
12GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
13XII/OXI (RTC/CLK)
14XOI/OXO (RTC/CLK)
15D0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D0 (General)
16D1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D1 (General)
17D2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D2 (General)
18DCKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCK (SPI)
19DOUT2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DOUT2 (General)
20DOUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DOUT (SPI)
21DIN2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIN2 (General)
22DINI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIN (SPI)
23SDAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDA (I2C)
24SCLI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCL (I2C)
25WR#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi WR# (General)
26RST#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RST# (General)
27WAIT#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi WAIT# (General)
28VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V to 5V)
EPGNDGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND)
PIN 1 ACT#
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ACT# (USB)
Lưu ý thiết kế: USB设备配置完成状态输出 低电平有效 ,
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 9 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH341A (SOP-28-300mil)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH341A - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH341A - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SOP-28-300mil · 17.66×62.00mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH341A - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (28 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH341A - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 29 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH341A - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (9 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–9 trên tổng 9 hình đúng phiên bản CH341A
Trang 1 · p01_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH341A p01_fig01
在并口方式下,CH341 提供了EPP 方式或MEM 方式的8 位并行接口,用于在不需要单片机/DSP/MCU 的环境下,直接输入输出数据。
Trang 1 · p01_fig01Trang 1
CH341A p01_fig01
Datasheet Page 1 (p01_fig01)
Trang 2 · p02_fig011392×1533px
CH341A p02_fig01
3、封装
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH341A p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 4 · p04_fig011716×1955px
CH341A p04_fig01
341B/A/F 引脚号引脚名称 类型 引脚说明 22~15 D7~D0 双向三态 8 位双向数据总线,内置上拉电阻
Trang 9 · p09_fig011410×504px
CH341A p09_fig01
7、应用
Trang 9 · p09_fig021388×581px
CH341A p09_fig02
7.1. 基本连接/外部时钟(下图)
Trang 12 · p12_fig011284×662px
CH341A p12_fig01
7.8. 串口对连(下图)
Trang 12 · p12_fig02949×461px
CH341A p12_fig02
己方的RDY#引脚连接对方的TEN#引脚,只有己方准备好了接收,对方才能发送,所以无论串口 通讯速率多高,双方都能保持数据同步,不会丢失数据。如果串口通讯速率较高,或者双方速度不匹 配,或者低速单片机连接CH341 的串口,通常应该使用硬件速率控制信号保证数据同步。

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH341A (SOP-28-300mil) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 28 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 17.66 × 62.00 × 2.70 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.3V to 5V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
3.3V to 5V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
12.02 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
17.66 × 62.00 × 2.70 mm (A1=0.20 mm)
Họ đóng gói: SOP (SOP-28-300mil)
Số lượng chân & Bước chânN / e
28 Pins | Pitch e = 1.27 mm (50.0 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, I2C, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol29 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern28 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SOP-28-300mil)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
17.66 × 62.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=2.70mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.60 × 1.55 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
29P / 28Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH341A (SOP-28-300mil)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH341A (SOP-28-300mil) như thế nào?

Linh kiện CH341A do WCH sản xuất đóng gói kiểu SOP-28-300mil gồm 29 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm, dải điện áp hoạt động VCC 3.3V to 5V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (ACT#: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ACT# (USB)), Chân 2 (RSTI: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSTI (General)), Chân 3 (AS#: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AS# (General)), Chân 4 (DS#: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DS# (General)), Chân 5 (ERR#: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ERR# (General)), Chân 6 (PEMP: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PEMP (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH341A là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH341A (SOP-28-300mil) có kích thước danh định 62.00 × 17.66 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 28 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH341A ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH341A (WCH, SOP-28-300mil) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).