⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH340S RepresentativeCH340S Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›SOP-28-300mil›CH340S

CH340S

MFR#: CH340SSOP-28-300mil · 28 chân · Pitch 1.27mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH340S (SOP-28-300mil) là ic giao tiếp cầu nối usb-uart / tạo xung nhịp gồm 28 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 17.66 × 62.00 × 2.45 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.3V to 5V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, I2C, RTC/CLK. · Điện áp hoạt động (VCC): 3.3V to 5V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH340S (SOP-28-300mil)1NOS#2RSTI3SIN#4AFD#5ERR#6PEMP7ACK#8SLCT9V310UD+11UD-12GND13XI14XO28VCC27BUSY26INI#25STB#24C34123PRT#22D721D620D519D418D317D216D115D0Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.222.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728E=17.66mm · Pitch e=1.27mmD=62.00mm-26-24-22-20-18-16-14-12-10-8-6-4-202468101214161820222426484644424038363432302826242220181614121086420-2-4-6-8-10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-46-48mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 17.66mm × 62.00mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (28/28)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1NOS#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NOS# (USB)
2RSTII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSTI (General)
3SIN#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SIN# (General)
4AFD#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AFD# (General)
5ERR#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ERR# (General)
6PEMPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PEMP (General)
7ACK#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ACK# (General)
8SLCTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SLCT (General)
9V3PowerChân Nguồn Nội USB 3.3V / Tụ Bù LDO (V3)
10UD+I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD+ (USB)
11UD-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD- (USB)
12GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
13XII/OXI (RTC/CLK)
14XOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)
15D0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D0 (General)
16D1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D1 (General)
17D2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D2 (General)
18D3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D3 (General)
19D4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D4 (General)
20D5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D5 (General)
21D6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D6 (General)
22D7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D7 (General)
23PRT#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PRT# (General)
24C341I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi C341 (General)
25STB#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi STB# (General)
26INI#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi INI# (General)
27BUSYI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi BUSY (General)
28VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V USB-UART Domain)
PIN 1 NOS#
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NOS# (USB)
Lưu ý thiết kế: 禁止USB设备挂起 低有效 内置上拉电阻 , ,
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 6 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH340S (SOP-28-300mil)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH340S - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH340S - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SOP-28-300mil · 17.66×62.00mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH340S - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (28 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH340S - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 28 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH340S - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (6 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–6 trên tổng 6 hình đúng phiên bản CH340S
Trang 1 · p01_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
CH340S p01_fig02
封装形式 塑体宽度 引脚间距 封装说明 订货型号 SOP-28 7.62mm 300mil 1.27mm 50mil 标准的28 脚贴片 CH340H SOP-28 7.62mm 300mil 1.27mm 50mil 标准的28 脚贴片 CH340S 型号区别:CH340H 内置时钟,无需外部晶振。
Trang 1 · p01_fig011680×656px
CH340S p01_fig01
CH340 是一个USB 总线的转接芯片,实现USB 转串口或者USB 转打印口。 在打印口方式下,CH340 提供了兼容USB 规范和Windows 操作系统的标准USB 打印口,用于将普 通的并口打印机直接升级到USB 总线。有关USB 转串口的说明请参考手册(一)CH340DS1。 | 2、特点 | 异步串口/UART/RS232/RS485 | 转换并口打印机为USB 打印机 | USB | 计算机 | 或者 其它 USB 主机 | CH340 转接芯片
Trang 1 · p01_fig02Trang 1
CH340S p01_fig02
Datasheet Page 1 (p01_fig02)
Trang 4 · p04_fig011409×510px
CH340S p04_fig01
6.3. 时序参数(测试条件:TA=25℃,VCC=5V,参考附图)
Trang 4 · p04_fig01Trang 4
CH340S p04_fig01
Datasheet Page 4 (p04_fig01)
Trang 5 · p05_fig011387×634px
CH340S p05_fig01
上图中PRT#引脚接地(或者PRT#引脚连接C341 引脚)将CH340 配置为打印口模式,用于将并口 打印机转换为USB 打印机。图中P10 端口的信号线对应于IEEE-1284 规范或标准Centronic 打印机接 口的信号线,DB36 端口P10 可以直接连接原并口打印机。

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH340S (SOP-28-300mil) là ic giao tiếp cầu nối usb-uart / tạo xung nhịp gồm 28 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 17.66 × 62.00 × 2.45 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.3V to 5V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, I2C, RTC/CLK.
IC Giao tiếp Cầu nối USB-UART / Tạo xung Nhịp
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
3.3V to 5V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
USB 2.0 Full-Speed 12 Mbps (UART 50 bps ~ 2 Mbps)
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
17.66 × 62.00 × 2.45 mm (A1=0.20 mm)
Họ đóng gói: SOP (SOP-28-300mil)
Số lượng chân & Bước chânN / e
28 Pins | Pitch e = 1.27 mm (50.0 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, I2C, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol28 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern28 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SOP-28-300mil)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
17.66 × 62.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=2.45mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.60 × 1.55 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
28P / 28Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ bù LDO nội 3.3V tại chân V3 (Chân 4)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc nguồn chính VCC (Chân 16) từ cổng USB VBUS
C3
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Thạch anh bắt buộc cho CH340G (Chân 7 XI, Chân 8 XO)
CH340C
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho CH340S (SOP-28-300mil)
CH340G
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho CH340S (SOP-28-300mil)
CH340B
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho CH340S (SOP-28-300mil)

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH340S (SOP-28-300mil)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH340S (SOP-28-300mil) như thế nào?

Linh kiện CH340S do WCH sản xuất đóng gói kiểu SOP-28-300mil gồm 28 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm, dải điện áp hoạt động VCC 3.3V to 5V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (NOS#: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NOS# (USB)), Chân 2 (RSTI: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSTI (General)), Chân 3 (SIN#: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SIN# (General)), Chân 4 (AFD#: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AFD# (General)), Chân 5 (ERR#: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ERR# (General)), Chân 6 (PEMP: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PEMP (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH340S là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH340S (SOP-28-300mil) có kích thước danh định 62.00 × 17.66 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 28 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH340S ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH340S (WCH, SOP-28-300mil) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).