⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH338L RepresentativeCH338L Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-48(7x7)›CH338L

CH338L

MFR#: CH338LLQFP-48(7x7) · 49 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH338L (LQFP-48(7x7)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, I2C.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH338L (LQFP-48(7x7))1LED DRV/_ SM2SDA/ SMBDAT3SCL/ SMBCLK4DP25VDD336DM37DP38DM49DP410GND11DM512DP513DM314DP315VDD3316空脚或保留引脚 禁止连接17DP218DM119DP120PWREN421OVCUR4#22OVCUR3#23PWREN324VDD3325DVDDKEPGND48LED547LED646VDD3345OVCUR1234#44PWREN#43OVCUR567#42VDD3341HS S/_ CFG1_40RESET$39GND38OVCUR6#37OVCUR7#36VDD3335OVCUR5#34DM633DP532空脚或保留引脚 禁止连接31VDD3330DPU29PWREN128OVCUR1#27OVCUR2#26PWREN2Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.238.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748E=7.00mm · Pitch e=0.50mmD=7.00mm-7-5-3-113577531-1-3-5-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (49/49)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1LED DRV/_ SMB_ENI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED DRV/_ SMB_EN (General)
2SDA/ SMBDATI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDA/ SMBDAT (I2C)
3SCL/ SMBCLKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCL/ SMBCLK (I2C)
4DP2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DP2 (USB)
5VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
6DM3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DM3 (USB)
7DP3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DP3 (USB)
8DM4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DM4 (USB)
9DP4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DP4 (USB)
10GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
11DM5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DM5 (USB)
12DP5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DP5 (USB)
13DM3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DM3 (USB)
14DP3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DP3 (USB)
15VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
16空脚或保留引脚 禁止连接 , 。I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 空脚或保留引脚 禁止连接 , 。 (General)
17DP2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DP2 (USB)
18DM1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DM1 (USB)
19DP1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DP1 (USB)
20PWREN4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PWREN4 (General)
21OVCUR4#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OVCUR4# (General)
22OVCUR3#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OVCUR3# (General)
23PWREN3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PWREN3 (General)
24VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
25DVDDKPowerChân cấp nguồn dương (DVDDK — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
26PWREN2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PWREN2 (General)
27OVCUR2#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OVCUR2# (General)
28OVCUR1#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OVCUR1# (General)
29PWREN1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PWREN1 (General)
30DPUI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DPU (USB)
31VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
32空脚或保留引脚 禁止连接 , 。I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 空脚或保留引脚 禁止连接 , 。 (General)
33DP5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DP5 (USB)
34DM6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DM6 (USB)
35OVCUR5#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OVCUR5# (General)
36VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
37OVCUR7#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OVCUR7# (General)
38OVCUR6#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OVCUR6# (General)
39GNDGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND)
40RESET$IChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (RESET$)
41HS S/_ CFG1_CFG0VBUSDETPowerChân cấp nguồn dương (HS S/_ CFG1_CFG0VBUSDET — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
42VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
43OVCUR567#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OVCUR567# (General)
44PWREN#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PWREN# (General)
45OVCUR1234#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OVCUR1234# (General)
46VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
47LED6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED6 (General)
48LED5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED5 (General)
EPGNDGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND)
PIN 1 LED DRV/_ SMB_EN
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED DRV/_ SMB_EN (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal LED DRV/_ SMB_EN (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: LED DRV/_ SMB_EN. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 11 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH338L (LQFP-48(7x7))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH338L - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH338L - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-48(7x7) · 7.00×7.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH338L - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (48 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH338L - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 49 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH338L - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (11 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–11 trên tổng 11 hình đúng phiên bản CH338L
Trang 3 · p03_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH338L p03_fig01_variant_crop
3、封装 (CH338L — LQFP-48(7x7))
Trang 3 · p03_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH338L p03_fig01
3、封装
Trang 1 · p01_fig011739×1346px
CH338L p01_fig01
图1-1 系统框图
Trang 10 · p10_fig011368×1179px
CH338L p10_fig01
图5-5 CH340X 11 灯模式应用示意图
Trang 11 · p11_fig011344×252px
CH338L p11_fig01
CH338 手册 https://wch.cn
Trang 11 · p11_fig021629×1347px
CH338L p11_fig02
PIN46 PIN47 功能说明 LED7 LED6 0 0 下行端口4、3、2、1 使能。 1 0 下行端口5、4、3、2、1 使能。 0 1 下行端口6、5、4、3、2、1 使能。 1 1 下行端口7、6、5、4、3、2、1 使能。
Trang 11 · p11_fig031716×1015px
CH338L p11_fig03
V1.2 11
Trang 21 · p21_fig011934×1767px
CH338L p21_fig01
图8-1 CH338F 总线供电简化示意图
Trang 22 · p22_fig012028×1915px
CH338L p22_fig01
图8-2 CH338F 自供电简化示意图
Trang 24 · p24_fig011958×1246px
CH338L p24_fig01
图8-4 CH338F 整体过流检测应用图
Trang 24 · p24_fig01Trang 24
CH338L p24_fig01
Datasheet Page 24 (p24_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH338L (LQFP-48(7x7)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, I2C.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-48(7x7))
Số lượng chân & Bước chânN / e
48 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, I2C
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol49 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern48 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-48(7x7))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
49P / 48Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH338L (LQFP-48(7x7))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH338L (LQFP-48(7x7)) như thế nào?

Linh kiện CH338L do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-48(7x7) gồm 49 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (LED DRV/_ SMB_EN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED DRV/_ SMB_EN (General)), Chân 2 (SDA/ SMBDAT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDA/ SMBDAT (I2C)), Chân 3 (SCL/ SMBCLK: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCL/ SMBCLK (I2C)), Chân 4 (DP2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DP2 (USB)), Chân 5 (VDD33: Chân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 6 (DM3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DM3 (USB)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH338L là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH338L (LQFP-48(7x7)) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 48 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH338L ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH338L (WCH, LQFP-48(7x7)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).