⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH334R RepresentativeCH334R Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QSOP-16-150mil›CH334R

CH334R

MFR#: CH334RQSOP-16-150mil · 16 chân · Pitch 1.27mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH334R (QSOP-16-150mil) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 16 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 9.90 × 3.90 × 1.75 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, I2C, RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH334R (QSOP-16-150mil)1DM42DP43DM34DP35DM26DP27DM18DP116XI15XO14GND13VDD3312V511DPU10DMU9RESET#/CDPGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.215.210.25.10-5.1-10.2-15.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516E=3.90mm · Pitch e=1.27mmD=9.90mm-6-5-4-3-2-1012345676543210-1-2-3-4-5-6-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 3.90mm × 9.90mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (16/16)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1DM4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DM4 (General)
2DP4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DP4 (General)
3DM3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DM3 (General)
4DP3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DP3 (General)
5DM2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DM2 (General)
6DP2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DP2 (General)
7DM1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DM1 (General)
8DP1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DP1 (General)
9RESET#/CDPIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (RESET#/CDP)
10DMUI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DMU (General)
11DPUI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DPU (General)
12V5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi V5 (General)
13VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
14GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
15XOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)
16XII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)
PIN 1 DM4
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DM4 (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal DM4 (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: DM4. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 8 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH334R (QSOP-16-150mil)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH334R - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH334R - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QSOP-16-150mil · 3.90×9.90mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH334R - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (16 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH334R - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 16 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH334R - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (8 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–8 trên tổng 8 hình đúng phiên bản CH334R
Trang 2 · p02_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH334R p02_fig01_variant_crop
图1-1 引脚分布 (CH334R — QSOP-16-150mil)
Trang 2 · p02_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH334R p02_fig01
图1-1 引脚分布
Trang 1 · p01_fig01308×165px
CH334R p01_fig01
概述
Trang 8 · p08_fig011746×1773px
CH334R p08_fig01
图3-1-3 持整控独检模 流检测。
Trang 8 · p08_fig01Trang 8
CH334R p08_fig01
Datasheet Page 8 (p08_fig01)
Trang 11 · p11_fig011747×519px
CH334R p11_fig01
图3-2-2 MC
Trang 26 · p26_fig011762×2211px
CH334R p26_fig01
工业级应用建议将V5 和VDD33 都接
Trang 28 · p28_fig011747×1880px
CH334R p28_fig01
由于P6 自身及外部电源通常没有负

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH334R (QSOP-16-150mil) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 16 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 9.90 × 3.90 × 1.75 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, I2C, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
9.90 × 3.90 × 1.75 mm (A1=0.15 mm)
Họ đóng gói: SOP (QSOP-16-150mil)
Số lượng chân & Bước chânN / e
16 Pins | Pitch e = 1.27 mm (50.0 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, I2C, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol16 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern16 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QSOP-16-150mil)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
9.90 × 3.90 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.75mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.60 × 1.55 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
16P / 16Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH334R (QSOP-16-150mil)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH334R (QSOP-16-150mil) như thế nào?

Linh kiện CH334R do WCH sản xuất đóng gói kiểu QSOP-16-150mil gồm 16 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (DM4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DM4 (General)), Chân 2 (DP4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DP4 (General)), Chân 3 (DM3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DM3 (General)), Chân 4 (DP3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DP3 (General)), Chân 5 (DM2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DM2 (General)), Chân 6 (DP2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DP2 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH334R là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH334R (QSOP-16-150mil) có kích thước danh định 3.90 × 9.90 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 16 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH334R ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH334R (WCH, QSOP-16-150mil) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).