⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH32X315MCU6 RepresentativeCH32X315MCU6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-76(9x9)›CH32X315MCU6

CH32X315MCU6

MFR#: CH32X315MCU6QFN-76(9x9) · 77 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH32X315MCU6 (QFN-76(9x9)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 76 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 9.00 × 9.00 × 0.90 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH32X315MCU6 (QFN-76(9x9))1XI/PD02XO/PD13NRST/PD24PD14/ADC365PD15/ADC376PC0/ADC387PC1/ADC398PC2/ADC409PC3/ADC4110PC4/ADC4211PC5/ADC4312PC6/ADC4413PC7/ADC4514VREF-15VREF+16VDDA17VDD18PA0/ADC4619PA1/ADC4720PA2/ADC021PA3/ADC122PA4/ADC223PA5/ADC324PA6/ADC425PA7/ADC526PB0/ADC627PB1/ADC728PB2/ADC829PB3/ADC930PB4/ADC1031PB5/ADC1132PB6/ADC1233PB7/ADC1334PC8/ADC1435PC9/ADC1536PC10/ADC1637PC11/ADC1738VDD39PC12/ADC1877VSS76VDD75SSRXA74SSRXB73VDDK72SSTXA71SSTXB70PD7/USB2DP69PD6/USB2DM68PD5/CC2R/ADC67PD4/CC1R/ADC66PD365PB1564PB1463PB1362PB1261PA15/ARGB60PA14/SWCLK59PA13/SWDIO58VDD57PA12/ADCS256PA11/ADCS155PA10/ADCS054PA9/ADC3353PA8/ADC3252PD13/ADC3151PD12/ADC3050PD11/ADC2949PD10/ADC2848PD9/ADC2747PD8/ADC2646PB11/ADC2545PB10/ADC2444PB9/ADC2343PB8/ADC2242PC15/ADC2141PC14/ADC2040PC13/ADC19Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.855.950.845.740.635.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6-40.6-45.7-50.8-55.9mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738394041424344454647484950515253545556575859606162636465666768697071727374757677E=9.00mm · Pitch e=0.50mmD=9.00mm-7-5-3-113577531-1-3-5-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 9.00mm × 9.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (77/77)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1XI/PD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI/PD0 (RTC/CLK)
2XO/PD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO/PD1 (RTC/CLK)
3NRST/PD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NRST/PD2 (General)
4PD14/ADC36I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD14/ADC36 (ADC)
5PD15/ADC37I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD15/ADC37 (ADC)
6PC0/ADC38I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC0/ADC38 (ADC)
7PC1/ADC39I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1/ADC39 (ADC)
8PC2/ADC40I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2/ADC40 (ADC)
9PC3/ADC41I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC3/ADC41 (ADC)
10PC4/ADC42I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC4/ADC42 (ADC)
11PC5/ADC43I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC5/ADC43 (ADC)
12PC6/ADC44I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC6/ADC44 (ADC)
13PC7/ADC45I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC7/ADC45 (ADC)
14VREF-AnalogChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VREF- (General)
15VREF+AnalogChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VREF+ (General)
16VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
17VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
18PA0/ADC46I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0/ADC46 (ADC)
19PA1/ADC47I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1/ADC47 (ADC)
20PA2/ADC0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2/ADC0 (ADC)
21PA3/ADC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3/ADC1 (ADC)
22PA4/ADC2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4/ADC2 (ADC)
23PA5/ADC3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5/ADC3 (ADC)
24PA6/ADC4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6/ADC4 (ADC)
25PA7/ADC5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7/ADC5 (ADC)
26PB0/ADC6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0/ADC6 (ADC)
27PB1/ADC7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1/ADC7 (ADC)
28PB2/ADC8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2/ADC8 (ADC)
29PB3/ADC9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3/ADC9 (ADC)
30PB4/ADC10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4/ADC10 (ADC)
31PB5/ADC11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5/ADC11 (ADC)
32PB6/ADC12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6/ADC12 (ADC)
33PB7/ADC13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7/ADC13 (ADC)
34PC8/ADC14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC8/ADC14 (ADC)
35PC9/ADC15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC9/ADC15 (ADC)
36PC10/ADC16I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC10/ADC16 (ADC)
37PC11/ADC17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC11/ADC17 (ADC)
38VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
39PC12/ADC18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC12/ADC18 (ADC)
40PC13/ADC19I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13/ADC19 (ADC)
41PC14/ADC20I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14/ADC20 (ADC)
42PC15/ADC21I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15/ADC21 (ADC)
43PB8/ADC22I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8/ADC22 (ADC)
44PB9/ADC23I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9/ADC23 (ADC)
45PB10/ADC24I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10/ADC24 (ADC)
46PB11/ADC25I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11/ADC25 (ADC)
47PD8/ADC26I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD8/ADC26 (ADC)
48PD9/ADC27I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD9/ADC27 (ADC)
49PD10/ADC28I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD10/ADC28 (ADC)
50PD11/ADC29I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD11/ADC29 (ADC)
51PD12/ADC30I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD12/ADC30 (ADC)
52PD13/ADC31I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD13/ADC31 (ADC)
53PA8/ADC32I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8/ADC32 (ADC)
54PA9/ADC33I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9/ADC33 (ADC)
55PA10/ADCS0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10/ADCS0 (ADC)
56PA11/ADCS1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11/ADCS1 (ADC)
57PA12/ADCS2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12/ADCS2 (ADC)
58VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
59PA13/SWDIOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13/SWDIO (SWD/JTAG)
60PA14/SWCLKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14/SWCLK (SWD/JTAG)
61PA15/ARGBI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15/ARGB (General)
62PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (General)
63PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (General)
64PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (General)
65PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (General)
66PD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD3 (General)
67PD4/CC1R/ADC34I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD4/CC1R/ADC34 (ADC)
68PD5/CC2R/ADC35I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD5/CC2R/ADC35 (ADC)
69PD6/USB2DMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD6/USB2DM (USB)
70PD7/USB2DPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD7/USB2DP (USB)
71SSTXBI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSTXB (General)
72SSTXAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSTXA (General)
73VDDKPowerChân cấp nguồn dương (VDDK — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
74SSRXBI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSRXB (General)
75SSRXAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSRXA (General)
76VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
77VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
PIN 1 XI/PD0
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI/PD0 (RTC/CLK)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal XI/PD0 (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: XI/PD0. Supported peripheral buses: RTC/CLK.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 9 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH32X315MCU6 (QFN-76(9x9))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH32X315MCU6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH32X315MCU6 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-76(9x9) · 9.00×9.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH32X315MCU6 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (77 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH32X315MCU6 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 77 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH32X315MCU6 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (9 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–9 trên tổng 9 hình đúng phiên bản CH32X315MCU6
Trang 13 · p13_fig011242×2349px
CH32X315MCU6 p13_fig01
V1.2 11
Trang 13 · p13_fig01Trang 13
CH32X315MCU6 p13_fig01
Datasheet Page 13 (p13_fig01)
Trang 14 · p14_fig011077×1073px
CH32X315MCU6 p14_fig01
CH32X315、X305 数据手册 https://wch.cn
Trang 14 · p14_fig021221×1215px
CH32X315MCU6 p14_fig02
示例:ADC1_(ADC0:ADC1_IN0、ADC1:ADC1_IN1、ADC2:ADC1_IN2、ADC3:ADC1_IN3、ADC4:ADC1_IN4、
Trang 16 · p16_fig011757×2434px
CH32X315MCU6 p16_fig01
V1.2 14
Trang 28 · p28_fig011308×729px
CH32X315MCU6 p28_fig01
图3-1-1 常规供电典型电路
Trang 29 · p29_fig011339×1575px
CH32X315MCU6 p29_fig01
图3-1-2 常规单一5V 供电典型电路
Trang 29 · p29_fig021852×507px
CH32X315MCU6 p29_fig02
V1.2 27
Trang 29 · p29_fig01Trang 29
CH32X315MCU6 p29_fig01
Datasheet Page 29 (p29_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH32X315MCU6 (QFN-76(9x9)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 76 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 9.00 × 9.00 × 0.90 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
32MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
9.00 × 9.00 × 0.90 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-76(9x9))
Số lượng chân & Bước chânN / e
76 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol77 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern77 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 5.76×5.76mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-76(9x9))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
9.00 × 9.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.90mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
77P / 77Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH32X315MCU6 (QFN-76(9x9))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH32X315MCU6 (QFN-76(9x9)) như thế nào?

Linh kiện CH32X315MCU6 do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-76(9x9) gồm 77 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (XI/PD0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI/PD0 (RTC/CLK)), Chân 2 (XO/PD1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO/PD1 (RTC/CLK)), Chân 3 (NRST/PD2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NRST/PD2 (General)), Chân 4 (PD14/ADC36: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD14/ADC36 (ADC)), Chân 5 (PD15/ADC37: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD15/ADC37 (ADC)), Chân 6 (PC0/ADC38: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC0/ADC38 (ADC)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH32X315MCU6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH32X315MCU6 (QFN-76(9x9)) có kích thước danh định 9.00 × 9.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 77 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 5.76 × 5.76 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH32X315MCU6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH32X315MCU6 (WCH, QFN-76(9x9)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).