⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH32X035G8R6 RepresentativeCH32X035G8R6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QSOP28›CH32X035G8R6

CH32X035G8R6

MFR#: CH32X035G8R6QSOP28 · 28 chân · Pitch 1.27mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH32X035G8R6 (QSOP28) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 28 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 17.66 × 3.90 × 1.75 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 2V~5.5V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, ADC, PWM. · Điện áp hoạt động (VCC): 2V~5.5V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH32X035G8R6 (QSOP28)1PC192PA16 I/O PA13PA17 I/O PA14PA18 I/O PA15PA19 I/O PA16PA20 I/O PA27PA21 I/O PA28PC0 I/O/A PC9PC1 I/O/A PC10PC2 I/O/A PC11PA212PA313PA23 I/O/A P14PA0 I/O/A PA28PC1827PB1226PB1125PB1024PB923PB822PA6 I/O/A PA21PA5 I/O/A PA20PA4 I/O/A PA19PC5 I/O PC518PC4 I/O PC417PA3 I/O/A PA16PA515PA4Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.822.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728E=3.90mm · Pitch e=1.27mmD=17.66mm-8-6-4-202468131197531-1-3-5-7-9-11-13mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 3.90mm × 17.66mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (28/28)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1PC19I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC19 (General)
2PA16 I/O PA16I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA16 I/O PA16 (General)
3PA17 I/O PA17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA17 I/O PA17 (UART)
4PA18 I/O PA18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA18 I/O PA18 (General)
5PA19 I/O PA19I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA19 I/O PA19 (General)
6PA20 I/O PA20I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA20 I/O PA20 (General)
7PA21 I/O PA21I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA21 I/O PA21 (UART)
8PC0 I/O/A PC0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC0 I/O/A PC0 (General)
9PC1 I/O/A PC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1 I/O/A PC1 (General)
10PC2 I/O/A PC2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2 I/O/A PC2 (UART)
11PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (General)
12PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (General)
13PA23 I/O/A PA23I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA23 I/O/A PA23 (General)
14PA0 I/O/A PA0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0 I/O/A PA0 (UART)
15PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (General)
16PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (General)
17PA3 I/O/A PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 I/O/A PA3 (UART)
18PC4 I/O PC4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC4 I/O PC4 (General)
19PC5 I/O PC5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC5 I/O PC5 (SPI)
20PA4 I/O/A PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 I/O/A PA4 (UART)
21PA5 I/O/A PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 I/O/A PA5 (UART, SPI)
22PA6 I/O/A PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 I/O/A PA6 (UART, SPI)
23PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (General)
24PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (General)
25PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (General)
26PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (General)
27PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (General)
28PC18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC18 (General)
PIN 1 PC19
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC19 (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal PC19 (I/O, 2V~5.5V domain). Multiplexed alternate functions: PC19. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 8 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH32X035G8R6 (QSOP28)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH32X035G8R6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH32X035G8R6 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QSOP28 · 3.90×17.66mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH32X035G8R6 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (28 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH32X035G8R6 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 28 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH32X035G8R6 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (8 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–8 trên tổng 8 hình đúng phiên bản CH32X035G8R6
Trang 18 · p18_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH32X035G8R6 p18_fig01
V2.2 16
Trang 2 · p02_fig011815×850px
CH32X035G8R6 p02_fig01
型号 Code Flash RAM | 通 用 I/O | 高 级 定 时 器 | 通 用 定 时 | 器 | 串 口 | 看 门 狗 | PDUSB | ADC | OPA | 运 放 | CMP 比较 | 器 | 电容 触摸 按键 | SPI | PIOC 单线 接口 | 封装 形式 USB | 主 机 | USB | 设 备 | Type-C Source | Sink | DRP | CH32X035R8T6 62K 20K 60 2 1 4 2 √ √ √ 14+1
Trang 11 · p11_fig011874×1871px
CH32X035G8R6 p11_fig01
第2 章 引脚信息
Trang 11 · p11_fig01Trang 11
CH32X035G8R6 p11_fig01
Datasheet Page 11 (p11_fig01)
Trang 18 · p18_fig01Trang 18
CH32X035G8R6 p18_fig01
Datasheet Page 18 (p18_fig01)
Trang 25 · p25_fig01454×306px
CH32X035G8R6 p25_fig01
图3-2 电流消耗测量 Electric current measurement
Trang 32 · p32_fig011852×1256px
CH32X035G8R6 p32_fig01
符号 参数 条件 最小值 典型值 最大值 单位
Trang 32 · p32_fig021852×506px
CH32X035G8R6 p32_fig02
符号 参数 条件 最小值 典型值 最大值 单位

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH32X035G8R6 (QSOP28) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 28 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 17.66 × 3.90 × 1.75 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 2V~5.5V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, ADC, PWM.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
2V~5.5V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
48 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
17.66 × 3.90 × 1.75 mm (A1=0.15 mm)
Họ đóng gói: SOP (QSOP28)
Số lượng chân & Bước chânN / e
28 Pins | Pitch e = 1.27 mm (50.0 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, I2C, ADC, PWM
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol28 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern28 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QSOP28)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
17.66 × 3.90 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.75mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.60 × 1.55 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
28P / 28Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH32X035G8R6 (QSOP28)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH32X035G8R6 (QSOP28) như thế nào?

Linh kiện CH32X035G8R6 do WCH sản xuất đóng gói kiểu QSOP28 gồm 28 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm, dải điện áp hoạt động VCC 2V~5.5V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PC19: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC19 (General)), Chân 2 (PA16 I/O PA16: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA16 I/O PA16 (General)), Chân 3 (PA17 I/O PA17: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA17 I/O PA17 (UART)), Chân 4 (PA18 I/O PA18: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA18 I/O PA18 (General)), Chân 5 (PA19 I/O PA19: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA19 I/O PA19 (General)), Chân 6 (PA20 I/O PA20: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA20 I/O PA20 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH32X035G8R6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH32X035G8R6 (QSOP28) có kích thước danh định 3.90 × 17.66 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 28 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH32X035G8R6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH32X035G8R6 (WCH, QSOP28) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).