⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH32V205RCT6 RepresentativeCH32V205RCT6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-64(7x7)›CH32V205RCT6

CH32V205RCT6

MFR#: CH32V205RCT6LQFP-64(7x7) · 64 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH32V205RCT6 (LQFP-64(7x7)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 64 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V~3.6V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, ADC, RTC/CLK, SWD/JTAG. · Điện áp hoạt động (VCC): 1.8V~3.6V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH32V205RCT6 (LQFP-64(7x7))1VBAT2PC13/TAMPER-3PC14/OSC32IN4PC15/OSC32OU5OSC_IN/PD06OSC_OUT/PD17NRST8PC0/ADC109PC1/ADC1110PC2/ADC1211PC3/ADC1312VSSA13VREF+14VDDA15PA0/CC1/WKUP16PA1/CC2/ADC117PA2/ADC218PA3/ADC319VDD_420PA4/ADC421PA5/ADC522PA6/ADC623PA7/ADC724PC4/ADC1425PC5/ADC1526PB0/ADC827PB1/ADC928PB2/BOOT129PB10/P10C030PB11/P10C131VSS_132VIO_164VIO_363VSS_362PE061PB960PB859PB6/USB2_DP58PB7/USB2_DM57PB556PB455PB354PD253PC1252PC1151PC1050PA1549PA14/SWCLK48VDD_247VSS_246PA13/SWDIO45PA12/USB1DP/44PA11/USB1DM/43PA1042PA941PA840PC939PC838PC737PC636PB1535PB1434PB1333PB12Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.845.740.635.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6-40.6-45.7mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546474849505152535455565758596061626364E=7.00mm · Pitch e=0.50mmD=7.00mm-7-5-3-113577531-1-3-5-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (64/64)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1VBATPowerChân cấp nguồn dương (VBAT — 1.8V~3.6V)
2PC13/TAMPER-RTCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13/TAMPER-RTC (RTC/CLK)
3PC14/OSC32INI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14/OSC32IN (RTC/CLK)
4PC15/OSC32OUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15/OSC32OUT (RTC/CLK)
5OSC_IN/PD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_IN/PD0 (RTC/CLK)
6OSC_OUT/PD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_OUT/PD1 (RTC/CLK)
7NRSTIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)
8PC0/ADC10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC0/ADC10 (ADC)
9PC1/ADC11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1/ADC11 (ADC)
10PC2/ADC12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2/ADC12 (ADC)
11PC3/ADC13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC3/ADC13 (ADC)
12VSSAGNDChân Mass Tham chiếu (VSSA)
13VREF+AnalogChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VREF+ (General)
14VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 1.8V~3.6V)
15PA0/CC1/WKUP/ADC0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0/CC1/WKUP/ADC0 (ADC)
16PA1/CC2/ADC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1/CC2/ADC1 (ADC)
17PA2/ADC2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2/ADC2 (ADC)
18PA3/ADC3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3/ADC3 (ADC)
19VDD_4PowerChân cấp nguồn dương (VDD_4 — 1.8V~3.6V)
20PA4/ADC4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4/ADC4 (ADC)
21PA5/ADC5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5/ADC5 (ADC)
22PA6/ADC6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6/ADC6 (ADC)
23PA7/ADC7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7/ADC7 (ADC)
24PC4/ADC14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC4/ADC14 (ADC)
25PC5/ADC15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC5/ADC15 (ADC)
26PB0/ADC8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0/ADC8 (ADC)
27PB1/ADC9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1/ADC9 (ADC)
28PB2/BOOT1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2/BOOT1 (General)
29PB10/P10C0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10/P10C0 (General)
30PB11/P10C1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11/P10C1 (General)
31VSS_1GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_1)
32VIO_1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VIO_1 (General)
33PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (General)
34PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (General)
35PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (General)
36PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (General)
37PC6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC6 (General)
38PC7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC7 (General)
39PC8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC8 (General)
40PC9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC9 (General)
41PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (General)
42PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (General)
43PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (General)
44PA11/USB1DM/PIOC0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11/USB1DM/PIOC0 (USB)
45PA12/USB1DP/PIOC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12/USB1DP/PIOC1 (USB)
46PA13/SWDIOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13/SWDIO (SWD/JTAG)
47VSS_2GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_2)
48VDD_2PowerChân cấp nguồn dương (VDD_2 — 1.8V~3.6V)
49PA14/SWCLKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14/SWCLK (SWD/JTAG)
50PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (General)
51PC10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC10 (General)
52PC11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC11 (General)
53PC12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC12 (General)
54PD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD2 (General)
55PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (General)
56PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (General)
57PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (General)
58PB7/USB2_DMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7/USB2_DM (USB)
59PB6/USB2_DPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6/USB2_DP (USB)
60PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (General)
61PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (General)
62PE0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE0 (General)
63VSS_3GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_3)
64VIO_3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VIO_3 (General)
PIN 1 VBAT
Power
Chân cấp nguồn dương (VBAT — 1.8V~3.6V)
Lưu ý thiết kế: Primary positive power supply input (VBAT) operating in the 1.8V~3.6V domain (Max rating: 3.6V).
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 12 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH32V205RCT6 (LQFP-64(7x7))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH32V205RCT6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH32V205RCT6 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-64(7x7) · 7.00×7.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH32V205RCT6 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (64 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH32V205RCT6 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 64 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH32V205RCT6 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (12 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 12 hình đúng phiên bản CH32V205RCT6
Trang 65 · p65_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH32V205RCT6 p65_fig01
CH32V205、V203 数据手册 https://wch.cn
Trang 14 · p14_fig011154×1321px
CH32V205RCT6 p14_fig01
PA8 41 PA9 42 PA10 43 PA11/USB1DM/PIOC0 44 PA12/USB1DP/PIOC1 45 PA13/SWDIO 46 VSS_2 47 VDD_2 48
Trang 14 · p14_fig021289×1586px
CH32V205RCT6 p14_fig02
V1.3 12
Trang 15 · p15_fig011461×1452px
CH32V205RCT6 p15_fig01
CH32V205、V203 数据手册 https://wch.cn
Trang 15 · p15_fig021114×1109px
CH32V205RCT6 p15_fig02
V1.3 13
Trang 17 · p17_fig011762×2388px
CH32V205RCT6 p17_fig01
V1.3 15
Trang 38 · p38_fig011029×1385px
CH32V205RCT6 p38_fig01
图3-1-1 CH32V205 常规供电典型电路
Trang 38 · p38_fig01Trang 38
CH32V205RCT6 p38_fig01
Datasheet Page 38 (p38_fig01)
Trang 42 · p42_fig011255×681px
CH32V205RCT6 p42_fig01
图3-2-2 CH32V203 电流消耗测量
Trang 45 · p45_fig011200×593px
CH32V205RCT6 p45_fig01
图3-5 外接8M 晶体典型电路
Trang 45 · p45_fig021852×505px
CH32V205RCT6 p45_fig02
图3-6 外接32.768K 晶体典型电路
Trang 45 · p45_fig03846×497px
CH32V205RCT6 p45_fig03
图3-6 外接32.768K 晶体典型电路

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH32V205RCT6 (LQFP-64(7x7)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 64 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V~3.6V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, ADC, RTC/CLK, SWD/JTAG.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V~3.6V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
25MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-64(7x7))
Số lượng chân & Bước chânN / e
64 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, I2C, ADC, RTC/CLK, SWD/JTAG
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (PB2/BOOT1): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol64 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern64 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-64(7x7))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
64P / 64Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH32V205RCT6 (LQFP-64(7x7))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH32V205RCT6 (LQFP-64(7x7)) như thế nào?

Linh kiện CH32V205RCT6 do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-64(7x7) gồm 64 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.8V~3.6V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VBAT: Chân cấp nguồn dương (VBAT — 1.8V~3.6V)), Chân 2 (PC13/TAMPER-RTC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13/TAMPER-RTC (RTC/CLK)), Chân 3 (PC14/OSC32IN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14/OSC32IN (RTC/CLK)), Chân 4 (PC15/OSC32OUT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15/OSC32OUT (RTC/CLK)), Chân 5 (OSC_IN/PD0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_IN/PD0 (RTC/CLK)), Chân 6 (OSC_OUT/PD1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_OUT/PD1 (RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH32V205RCT6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH32V205RCT6 (LQFP-64(7x7)) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 64 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH32V205RCT6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH32V205RCT6 (WCH, LQFP-64(7x7)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).