⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH32V005F6P6 RepresentativeCH32V005F6P6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›TSSOP-20›CH32V005F6P6

CH32V005F6P6

MFR#: CH32V005F6P6TSSOP-20 · 21 chân · Pitch 0.65mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH32V005F6P6 (TSSOP-20) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 20 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 6.50 × 4.40 × 1.00 mm (bước chân e = 0.65 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH32V005F6P6 (TSSOP-20)1PD4/T1C4_/T22PA13PA24PD7/RST/T2C45PD06VDD7PC08PC19PC210PC311PC4EPVSS20PD3/T1C4_/T219PD2/T1C1/T1C18PD1/SWIO/T1C17PC7/T1C2_/T216PC6/T1C1_/T115PD114PC713PC612PC5Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.820.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011121314151617181920E=4.40mm · Pitch e=0.65mmD=6.50mm-5-4-3-2-1012345543210-1-2-3-4-5mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.40mm × 6.50mm · Pitch: 0.65mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (21/21)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1PD4/T1C4_/T2C1/OPO/A7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD4/T1C4_/T2C1/OPO/A7 (General)
2PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (ADC)
3PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (ADC)
4PD7/RST/T2C4/OPP1/PA4/OPN2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD7/RST/T2C4/OPP1/PA4/OPN2 (General)
5PD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD0 (General)
6VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
7PC0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC0 (PWM)
8PC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1 (SPI, I2C)
9PC2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2 (UART, I2C)
10PC3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC3 (PWM)
11PC4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC4 (ADC, RTC/CLK)
12PC5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC5 (SPI)
13PC6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC6 (SPI)
14PC7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC7 (SPI)
15PD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD1 (ADC, SWD/JTAG)
16PC6/T1C1_/T1C3N_/SDA_/MOSII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC6/T1C1_/T1C3N_/SDA_/MOSI (SPI, I2C)
17PC7/T1C2_/T2C2_/MISOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC7/T1C2_/T2C2_/MISO (SPI)
18PD1/SWIO/T1C3N/SCL_/RX_/AET2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD1/SWIO/T1C3N/SCL_/RX_/AET2 (I2C)
19PD2/T1C1/T1C2N_/T2C3_/A3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD2/T1C1/T1C2N_/T2C3_/A3 (General)
20PD3/T1C4_/T2C2/AET/A4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD3/T1C4_/T2C2/AET/A4 (General)
EPVSSGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (VSS)
PIN 1 PD4/T1C4_/T2C1/OPO/A7
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD4/T1C4_/T2C1/OPO/A7 (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal PD4/T1C4_/T2C1/OPO/A7 (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: PD4/T1C4_/T2C1/OPO/A7. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 9 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH32V005F6P6 (TSSOP-20)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH32V005F6P6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH32V005F6P6 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
TSSOP-20 · 4.40×6.50mm · Pitch 0.65mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH32V005F6P6 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (20 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH32V005F6P6 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 21 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH32V005F6P6 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (9 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–9 trên tổng 9 hình đúng phiên bản CH32V005F6P6
Trang 2 · p02_fig011967×1043px
CH32V005F6P6 p02_fig01
型号 Code Flash RAM | 通 用 I/O | 高 级 定 时 器 | 通 用 定 时 | 器 | 精 简 定 时 | 器 | 看 门 狗 | ADC | 电容 触摸 按键 | OPA 运放 | OPA 轮询 串口 I2C SPI | 最大 工作 环境 温度 | 封装 形式 | CH32V006K8U7 62K 8K 31 1 1 1 2 8+2 8 路 1 3 路 2 1 1 105℃ QFN32 | CH32V006E8R6 62K 8K 22 1 1 1 2
Trang 10 · p10_fig011401×1408px
CH32V005F6P6 p10_fig01
24 CH32V006E8R 1
Trang 10 · p10_fig02997×652px
CH32V005F6P6 p10_fig02
V2.0 8
Trang 10 · p10_fig01Trang 10
CH32V005F6P6 p10_fig01
Datasheet Page 10 (p10_fig01)
Trang 13 · p13_fig011008×818px
CH32V005F6P6 p13_fig01
0
Trang 13 · p13_fig021261×1512px
CH32V005F6P6 p13_fig02
PC6/T1C1_/T1C3N_/SDA_/MOSI
Trang 13 · p13_fig031232×799px
CH32V005F6P6 p13_fig03
V2.0 11
Trang 13 · p13_fig02Trang 13
CH32V005F6P6 p13_fig02
Datasheet Page 13 (p13_fig02)
Trang 40 · p40_fig011715×935px
CH32V005F6P6 p40_fig01
CH32V006/V005 数据手册 https://wch.cn

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH32V005F6P6 (TSSOP-20) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 20 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 6.50 × 4.40 × 1.00 mm (bước chân e = 0.65 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
25MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
6.50 × 4.40 × 1.00 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: TSSOP (TSSOP-20)
Số lượng chân & Bước chânN / e
20 Pins | Pitch e = 0.65 mm (25.6 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
UART, SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol21 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern20 pads · Pitch 0.65mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (TSSOP-20)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
6.50 × 4.40 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.00mm · e=0.65mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.42 × 1.45 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
21P / 20Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH32V005F6P6 (TSSOP-20)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH32V005F6P6 (TSSOP-20) như thế nào?

Linh kiện CH32V005F6P6 do WCH sản xuất đóng gói kiểu TSSOP-20 gồm 21 chân với bước chân (pitch) 0.65 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PD4/T1C4_/T2C1/OPO/A7: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD4/T1C4_/T2C1/OPO/A7 (General)), Chân 2 (PA1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (ADC)), Chân 3 (PA2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (ADC)), Chân 4 (PD7/RST/T2C4/OPP1/PA4/OPN2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD7/RST/T2C4/OPP1/PA4/OPN2 (General)), Chân 5 (PD0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD0 (General)), Chân 6 (VDD: Chân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH32V005F6P6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH32V005F6P6 (TSSOP-20) có kích thước danh định 4.40 × 6.50 mm, bước chân e = 0.65 mm, tổng số 20 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH32V005F6P6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH32V005F6P6 (WCH, TSSOP-20) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).