⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH32V003J4M6 RepresentativeCH32V003J4M6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›SOP-8›CH32V003J4M6

CH32V003J4M6

MFR#: CH32V003J4M6SOP-8 · 8 chân · Pitch 1.27mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH32V003J4M6 (SOP-8) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 8 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.90 × 3.90 × 1.75 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 2.7V~5.5V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK. · Điện áp hoạt động (VCC): 2.7V~5.5V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH32V003J4M6 (SOP-8)1PA1 I/O/A PA2VSS3PA2 I/O/A PA4VDD8PD1 I/O/A PD7PC4 I/O/A PC6PC2 I/O/FT P5PC1 I/O/FT PGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.810.25.10-5.1-10.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678E=3.90mm · Pitch e=1.27mmD=4.90mm-5-4-3-2-101234543210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 3.90mm × 4.90mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (8/8)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1PA1 I/O/A PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 I/O/A PA1 (General)
2VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
3PA2 I/O/A PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 I/O/A PA2 (General)
4VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 2.7V~5.5V)
5PC1 I/O/FT PC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1 I/O/FT PC1 (SPI, I2C)
6PC2 I/O/FT PC2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2 I/O/FT PC2 (I2C)
7PC4 I/O/A PC4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC4 I/O/A PC4 (RTC/CLK)
8PD1 I/O/A PD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD1 I/O/A PD1 (General)
PIN 1 PA1 I/O/A PA1
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 I/O/A PA1 (General)
Lưu ý thiết kế: T1CH2/A1/OPN0
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 8 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH32V003J4M6 (SOP-8)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH32V003J4M6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH32V003J4M6 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SOP-8 · 3.90×4.90mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH32V003J4M6 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (8 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH32V003J4M6 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 8 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH32V003J4M6 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (8 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–8 trên tổng 8 hình đúng phiên bản CH32V003J4M6
Trang 2 · p02_fig011719×1890px
CH32V003J4M6 p02_fig01
图1-1 系统框图
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH32V003J4M6 p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 9 · p09_fig011017×320px
CH32V003J4M6 p09_fig01
CH32V003F4U6
Trang 9 · p09_fig02808×1041px
CH32V003J4M6 p09_fig02
PC2/SCL/URTS/T1BKIN/AETR_/T2CH2_/T1ETR_ 2
Trang 9 · p09_fig031002×294px
CH32V003J4M6 p09_fig03
CH32V003J4M6
Trang 9 · p09_fig04982×303px
CH32V003J4M6 p09_fig04
CH32V003J4M6
Trang 9 · p09_fig03Trang 9
CH32V003J4M6 p09_fig03
Datasheet Page 9 (p09_fig03)
Trang 28 · p28_fig011715×556px
CH32V003J4M6 p28_fig01
CH32V003 数据手册 https://wch.cn

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH32V003J4M6 (SOP-8) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 8 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.90 × 3.90 × 1.75 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 2.7V~5.5V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
2.7V~5.5V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
25MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
4.90 × 3.90 × 1.75 mm (A1=0.15 mm)
Họ đóng gói: SOP (SOP-8)
Số lượng chân & Bước chânN / e
8 Pins | Pitch e = 1.27 mm (50.0 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
UART, SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol8 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern8 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SOP-8)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
4.90 × 3.90 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.75mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.60 × 1.55 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
8P / 8Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH32V003J4M6 (SOP-8)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH32V003J4M6 (SOP-8) như thế nào?

Linh kiện CH32V003J4M6 do WCH sản xuất đóng gói kiểu SOP-8 gồm 8 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm, dải điện áp hoạt động VCC 2.7V~5.5V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PA1 I/O/A PA1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 I/O/A PA1 (General)), Chân 2 (VSS: Chân Mass Tham chiếu (VSS)), Chân 3 (PA2 I/O/A PA2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 I/O/A PA2 (General)), Chân 4 (VDD: Chân cấp nguồn dương (VDD — 2.7V~5.5V)), Chân 5 (PC1 I/O/FT PC1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1 I/O/FT PC1 (SPI, I2C)), Chân 6 (PC2 I/O/FT PC2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2 I/O/FT PC2 (I2C)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH32V003J4M6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH32V003J4M6 (SOP-8) có kích thước danh định 3.90 × 4.90 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 8 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH32V003J4M6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH32V003J4M6 (WCH, SOP-8) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).