⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH32F103C8T6 RepresentativeCH32F103C8T6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-48(7x7)›CH32F103C8T6

CH32F103C8T6

MFR#: CH32F103C8T6LQFP-48(7x7) · 48 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH32F103C8T6 (LQFP-48(7x7)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 2.7V~5.5V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, CAN, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, IrDA, RTC/CLK. · Điện áp hoạt động (VCC): 2.7V~5.5V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH32F103C8T6 (LQFP-48(7x7))1VBAT2PC13 - TAMPE3PC14 - OSC324PC15 - OSC325OSC8M_IN6OSC8M_OUT7NRST8VSSA9VDDA10PA0 WKUP -11PA112PA213PA314PA415PA516PA617PA718PB019PB120PB221PB1022PB1123VSS1_24VDD1_48VDD3_47VSS3_46PB945PB844BOOT043PB742PB641PB540PB439PB338PA1537PA1436VDD2_35VSS2_34PA1333PA1232PA1131PA1030PA929PA828PB1527PB1426PB1325PB12Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.835.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748E=7.00mm · Pitch e=0.50mmD=7.00mm-7-5-3-113577531-1-3-5-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (48/48)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1VBATPowerChân cấp nguồn dương (VBAT — 2.7V~5.5V)
2PC13 - TAMPER RTC -I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 - TAMPER RTC - (RTC/CLK)
3PC14 - OSC32_INI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32_IN (RTC/CLK)
4PC15 - OSC32_OUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32_OUT (RTC/CLK)
5OSC8M_INI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC8M_IN (RTC/CLK)
6OSC8M_OUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC8M_OUT (RTC/CLK)
7NRSTIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)
8VSSAGNDChân Mass Tham chiếu (VSSA)
9VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 2.7V~5.5V)
10PA0 WKUP -I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0 WKUP - (General)
11PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (General)
12PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (General)
13PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (General)
14PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (General)
15PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (General)
16PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (General)
17PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (General)
18PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (General)
19PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (General)
20PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (General)
21PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (General)
22PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (General)
23VSS1_GNDChân Mass Tham chiếu (VSS1_)
24VDD1_PowerChân cấp nguồn dương (VDD1_ — 2.7V~5.5V)
25PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (General)
26PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (General)
27PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (General)
28PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (General)
29PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (General)
30PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (General)
31PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (General)
32PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (General)
33PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (General)
34PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (General)
35VSS2_GNDChân Mass Tham chiếu (VSS2_)
36VDD2_PowerChân cấp nguồn dương (VDD2_ — 2.7V~5.5V)
37PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (General)
38PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (General)
39PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (General)
40PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (General)
41PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (General)
42PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (General)
43PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (General)
44BOOT0IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) BOOT0 (General)
45PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (General)
46PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (General)
47VSS3_GNDChân Mass Tham chiếu (VSS3_)
48VDD3_PowerChân cấp nguồn dương (VDD3_ — 2.7V~5.5V)
PIN 1 VBAT
Power
Chân cấp nguồn dương (VBAT — 2.7V~5.5V)
Lưu ý thiết kế: Primary positive power supply input (VBAT) operating in the 2.7V~5.5V domain (Max rating: 5.5V).
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 7 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH32F103C8T6 (LQFP-48(7x7))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH32F103C8T6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH32F103C8T6 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-48(7x7) · 7.00×7.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH32F103C8T6 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (48 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH32F103C8T6 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 48 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH32F103C8T6 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (7 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–7 trên tổng 7 hình đúng phiên bản CH32F103C8T6
Trang 11 · p11_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH32F103C8T6 p11_fig01_variant_crop
图2-1 CH32F103Cx(LQFP48/QFN48X7)引脚分布 (CH32F103C8T6 — LQFP-48(7x7))
Trang 11 · p11_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH32F103C8T6 p11_fig01
图2-1 CH32F103Cx(LQFP48/QFN48X7)引脚分布
Trang 11 · p11_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
CH32F103C8T6 p11_fig02
图2-2 CH32F103Rx(LQFP64M)引脚分布
Trang 28 · p28_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH32F103C8T6 p28_fig01
图4-1 LQFP48 封装
Trang 1 · p01_fig01245×132px
CH32F103C8T6 p01_fig01
概述
Trang 28 · p28_fig02906×687px
CH32F103C8T6 p28_fig02
图4-2 QFN48X7(QFN48-7*7)封装
Trang 28 · p28_fig02Trang 28
CH32F103C8T6 p28_fig02
Datasheet Page 28 (p28_fig02)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH32F103C8T6 (LQFP-48(7x7)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 2.7V~5.5V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, CAN, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, IrDA, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
2.7V~5.5V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
16MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-48(7x7))
Số lượng chân & Bước chânN / e
48 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, I2C, CAN, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, IrDA, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (BOOT0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol48 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern48 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-48(7x7))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
48P / 48Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH32F103C8T6 (LQFP-48(7x7))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH32F103C8T6 (LQFP-48(7x7)) như thế nào?

Linh kiện CH32F103C8T6 do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-48(7x7) gồm 48 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 2.7V~5.5V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VBAT: Chân cấp nguồn dương (VBAT — 2.7V~5.5V)), Chân 2 (PC13 - TAMPER RTC -: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 - TAMPER RTC - (RTC/CLK)), Chân 3 (PC14 - OSC32_IN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32_IN (RTC/CLK)), Chân 4 (PC15 - OSC32_OUT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32_OUT (RTC/CLK)), Chân 5 (OSC8M_IN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC8M_IN (RTC/CLK)), Chân 6 (OSC8M_OUT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC8M_OUT (RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH32F103C8T6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH32F103C8T6 (LQFP-48(7x7)) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 48 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH32F103C8T6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH32F103C8T6 (WCH, LQFP-48(7x7)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).