⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH315H RepresentativeCH315H Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›SOP-18-300mil›CH315H

CH315H

MFR#: CH315HSOP-18-300mil · 19 chân · Pitch 1.27mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

CH315H (SOP-18-300mil) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 18 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 11.55 × 7.50 × 2.50 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.3V to 5V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB. · Điện áp hoạt động (VCC): 3.3V to 5V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH315H (SOP-18-300mil)1NC .2GND3UP#4LSI#5LSO#6VCC7GND8V39REF10GNDEPGND18GND17GND16VCC15OPIN14GND13VCC12UP#11VCCGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.217.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718E=7.50mm · Pitch e=1.27mmD=11.55mm-8-6-4-20246897531-1-3-5-7-9mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.50mm × 11.55mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (19/19)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1NC .I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC . (General)
2GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
3UP#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UP# (General)
4LSI#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LSI# (USB)
5LSO#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LSO# (USB)
6VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V to 5V)
7GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
8V3PowerNgõ ra nguồn ổn áp (V3 — 3.3V to 5V)
9REFI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi REF (General)
10GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
11VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V to 5V)
12UP#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UP# (General)
13VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V to 5V)
14GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
15OPINI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OPIN (General)
16VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V to 5V)
17GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
18GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
EPGNDGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND)
PIN 1 NC .
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC . (General)
Lưu ý thiết kế: 禁止连接
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 6 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH315H (SOP-18-300mil)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH315H - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH315H - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SOP-18-300mil · 7.50×11.55mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH315H - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (18 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH315H - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 19 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH315H - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (6 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–6 trên tổng 6 hình đúng phiên bản CH315H
Trang 2 · p02_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH315H p02_fig01
封装形式 塑体宽度 引脚间距 封装说明 订货型号 SOP14 3.9mm 150mil 1.27mm 50mil 标准的14 脚贴片 CH315G QFN20_3x3 3*3mm 0.4mm 15.7mil 四边无引线20 脚 CH315D SOP18 7.62mm 300mil 1.27mm 50mil 标准的宽18 脚贴片 CH315H
Trang 1 · p01_fig011551×862px
CH315H p01_fig01
2、特点
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH315H p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 3 · p03_fig011726×1306px
CH315H p03_fig01
6.1. 绝对最大值(临界或者超过绝对最大值将可能导致芯片工作不正常甚至损坏)
Trang 4 · p04_fig011003×1068px
CH315H p04_fig01
在设计印刷线路板PCB 时,需要注意:退耦电容C11、C12、C13、C14、C15、C16 尽量靠近CH315G 的相连引脚;为地线和电源提供合理的路径和线宽;使USB 的D+和D-信号线贴近平行布线,使XD+ 和XD-信号线贴近平行布线,尽量在两侧提供地线或者覆铜,减少来自外界的信号干扰。 rz CF C12 Cit uz cH3156 iu H.iu @.iu 4 YOo 188K Lstucc ur#_té I REF = Wa = he, END USE GND +
Trang 4 · p04_fig01Trang 4
CH315H p04_fig01
Datasheet Page 4 (p04_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH315H (SOP-18-300mil) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 18 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 11.55 × 7.50 × 2.50 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.3V to 5V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
3.3V to 5V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
11.55 × 7.50 × 2.50 mm (A1=0.20 mm)
Họ đóng gói: SOP (SOP-18-300mil)
Số lượng chân & Bước chânN / e
18 Pins | Pitch e = 1.27 mm (50.0 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol19 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern18 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SOP-18-300mil)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
11.55 × 7.50 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=2.50mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.60 × 1.90 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
19P / 18Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH315H (SOP-18-300mil)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH315H (SOP-18-300mil) như thế nào?

Linh kiện CH315H do WCH sản xuất đóng gói kiểu SOP-18-300mil gồm 19 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm, dải điện áp hoạt động VCC 3.3V to 5V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (NC .: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC . (General)), Chân 2 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 3 (UP#: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UP# (General)), Chân 4 (LSI#: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LSI# (USB)), Chân 5 (LSO#: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LSO# (USB)), Chân 6 (VCC: Chân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V to 5V)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH315H là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH315H (SOP-18-300mil) có kích thước danh định 7.50 × 11.55 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 18 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH315H ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH315H (WCH, SOP-18-300mil) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).