⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH224Q RepresentativeCH224Q Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›DFN-10-EP(2x2)›CH224Q

CH224Q

MFR#: CH224QDFN-10-EP(2x2) · 12 chân · Pitch 0.40mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH224Q (DFN-10-EP(2x2)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 10 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 2.00 × 2.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.40 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, I2C.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH224Q (DFN-10-EP(2x2))1VDD2GND3PG4DP5DM6CFGEPGND11EP10PG OD 默认Powe9CFG1 I8VBUS I 电压检测输7VDDGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.212.77.62.5-2.5-7.6-12.7mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011E=2.00mm · Pitch e=0.40mmD=2.00mm-3-2-101233210-1-2-3mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 2.00mm × 2.00mm · Pitch: 0.40mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (12/12)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
2GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
3PGI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG (General)
4DPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DP (General)
5DMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DM (General)
6CFGI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CFG (General)
7VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
8VBUS I 电压检测输入 需要串联电阻至外部输入VBUS , 。PowerChân cấp nguồn dương (VBUS I 电压检测输入 需要串联电阻至外部输入VBUS , 。 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
9CFG1 II/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CFG1 I (General)
10PG OD 默认Power Good 指示 ,低电平有效 ,可定制功能 。I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG OD 默认Power Good 指示 ,低电平有效 ,可定制功能 。 (General)
11EPGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (EP)
EPGNDGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND)
PIN 1 VDD
Power
Chân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
Lưu ý thiết kế: 工作电源输入 ,外接1uF 对地电容 ,串联电阻至VBUS 。
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 12 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH224Q (DFN-10-EP(2x2))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH224Q - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH224Q - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
DFN-10-EP(2x2) · 2.00×2.00mm · Pitch 0.40mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH224Q - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (11 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH224Q - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 12 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH224Q - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (12 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 12 hình đúng phiên bản CH224Q
Trang 2 · p02_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH224Q p02_fig01_variant_crop
CH224 手册1 https://wch.cn (CH224Q — DFN-10-EP(2x2))
Trang 2 · p02_fig011737×1834px
CH224Q p02_fig01
CH224 手册1 https://wch.cn
Trang 2 · p02_fig02754×748px
CH224Q p02_fig02
DM 5 CC2 6 CC1 7 VBUS 8 CFG1 9 PG 10 CH224A
Trang 8 · p08_fig011624×573px
CH224Q p08_fig01
6.1.1 单电阻配置和I2C 配置参考原理图(Rset 阻值对应请求电压参考表5-1) 单电阻配置通过CFG1 引脚对GND 接特定阻值的配置电阻实现,此时CFG2 和CFG3 可用于I2C 配 置。若不使用I2C 配置,CFG2、CFG3 悬空即可。 | 6.1.2 I/O 电平配置参考原理图(I/O 电平对应请求电压参考表5-2) 当用电系统无需和CH224 进行交互或控制时,CFG1 可通过串接100KΩ至VHV 引脚的方法提供高 电平(下图为I/O 电平配置20V)
Trang 8 · p08_fig021545×573px
CH224Q p08_fig02
当用电系统存在3.3 或5V 电源,且需对CH224 进行控制时,CFG1 可连接系统中MCU 的GPIO(如 下图)。若系统高电平为3.3V,R1 应取0Ω;若系统高电平为5V,R1 应取2KΩ。
Trang 8 · p08_fig031641×572px
CH224Q p08_fig03
V2.1 8
Trang 9 · p09_fig011341×560px
CH224Q p09_fig01
6.2 CH224K 参考原理图(图中为I/O 电平配置20V)
Trang 9 · p09_fig021821×751px
CH224Q p09_fig02
6.1.3 使用Type-C 公口eMarker 模拟功能
Trang 9 · p09_fig031834×548px
CH224Q p09_fig03
6.3 CH224D 参考原理图(图中为单电阻配置9V)
Trang 9 · p09_fig02Trang 9
CH224Q p09_fig02
Datasheet Page 9 (p09_fig02)
Trang 10 · p10_fig011270×540px
CH224Q p10_fig01
6.4 CH221K 参考原理图(图中为单电阻配置20V)
Trang 10 · p10_fig02525×430px
CH224Q p10_fig02
Rset阻值 请求电压 | 10KΩ 5V 20KΩ 9V 47KΩ 12V 100KΩ 15V 200KΩ 20V

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH224Q (DFN-10-EP(2x2)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 10 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 2.00 × 2.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.40 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, I2C.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
2.00 × 2.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: DFN (DFN-10-EP(2x2))
Số lượng chân & Bước chânN / e
10 Pins | Pitch e = 0.40 mm (15.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, I2C
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol12 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern11 pads · Pitch 0.40mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (DFN-10-EP(2x2))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
2.00 × 2.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.40mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.22 × 0.51 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
12P / 11Pad (CUSTOM_ARRAY)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH224Q (DFN-10-EP(2x2))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH224Q (DFN-10-EP(2x2)) như thế nào?

Linh kiện CH224Q do WCH sản xuất đóng gói kiểu DFN-10-EP(2x2) gồm 12 chân với bước chân (pitch) 0.40 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VDD: Chân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 2 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 3 (PG: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG (General)), Chân 4 (DP: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DP (General)), Chân 5 (DM: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DM (General)), Chân 6 (CFG: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CFG (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH224Q là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH224Q (DFN-10-EP(2x2)) có kích thước danh định 2.00 × 2.00 mm, bước chân e = 0.40 mm, tổng số 11 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH224Q ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH224Q (WCH, DFN-10-EP(2x2)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).